Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập Vật Lý
Total questions: 97
Worksheet time: 2hrs 37mins
Name
Class
Date
1.
Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
a)
A. Cơ năng
b)
B. Hóa năng
c)
C. Nhiệt năng
d)
D. Nhiệt lượng
2.
Trong hệ SI, công được đo bằng:
a)
A. cal
b)
B. W
c)
C. J
d)
D. W/s
3.
Khi kéo một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
a)
A. Trọng lực
b)
B. Phản lực
c)
C. Lực ma sát
d)
D. Lực kéo.
4.
Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là:
a)
A. 𝒫 = A/t
b)
B. 𝒫 = t/A
c)
C. 𝒫 = A/s
d)
D. 𝒫 = s/A
5.
1W bằng:
a)
A. 1 J.s
b)
B. 1 J/s
c)
C. 10 J.s
d)
D. 10 J/s
6.
Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là
a)
A. 1s
b)
B. 10s
c)
C. 100s
d)
D. 1000s
7.
Động năng là đại lượng:
a)
A. vô hướng, luôn dương
b)
B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0
c)
C. vecto, luôn dương
d)
D. vecto, luôn dương hoặc bằng 0.
8.
Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:
a)
A. Động năng
b)
B. Cơ năng
c)
C. Thế năng
d)
D. Hóa năng
9.
Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 20m/s thì động năng của nó bằng
a)
A. 7200J
b)
B. 200J
c)
C. 200KJ
d)
D. 72kJ
10.
Cơ năng của một vật bằng:
a)
A. ½ mv + mgh
b)
B. ½ mv² + mgh
c)
C. ½ mv + mg
d)
D. ½ mv + gh
11.
Khi một quả bóng được ném lên thì
a)
A. động năng chuyển thành thế năng
b)
C. thế năng chuyển thành động năng
c)
B. động năng chuyển thành cơ năng
d)
D. cơ năng chuyển thành động năng.
12.
Hiệu suất là tỉ số giữa:
a)
A. Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
B. Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
c)
C. Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
d)
D. Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
13.
Hiệu suất càng cao thì
a)
A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
b)
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn
c)
C. năng lượng hao phí càng lớn
d)
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
14.
Động lượng có đơn vị là:
a)
A. N.m/s
b)
B. kg.m/s
c)
C. N.m
d)
D. N/s.
15.
Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng
a)
A. 9 kg.m/s
b)
B. 5 kg.m/s
c)
C. 10 kg.m/s
d)
D. 4,5 kg.m/s
16.
Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:
a)
A. Động lượng của hệ kín thay đổi
b)
B. Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn
c)
C. Động lượng của một vật trong hệ không đổi
d)
D. Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.
17.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện sự biến dạng kéo, nén do lực đàn hồi?
a)
A. Lốp xe ô tô bè ra khi xe chở nặng.
b)
B. Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng.
c)
C. Qủa bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn.
d)
D. Đặt quả tạ lên mặt bàn gỗ.
18.
Một học sinh sử dụng lò xo có chiều dài tự nhiên là 30 cm để làm thí nghiệm. Khi treo quả cầu khối lượng 100g thì lò xo dài 31cm. Khi treo thêm v
a)
A. lực đàn hồi tăng 3 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 2 lần.
b)
B. lực đàn hồi tăng 2 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 3 lần.
c)
C. lực đàn hồi của lò xo tăng 1N thì độ biến dạng tăng 2 cm.
d)
D. lực đàn hồi tăng 3 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 3 lần.
19.
Một lò xo có độ cứng k, người ta làm lò xo dãn một đoạn (l sau đó lại làm giãn thêm một đoạn x. Lực đàn hồi của lò xo là
a)
A. Fđh = k(l
b)
B. Fđh = kx
c)
C. Fđh = k(l + x
d)
D. Fđh = k((l + x)
20.
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều:
a)
A. f = 2πr/v
b)
B. T = 2πr/v
c)
C. v = ωr
d)
D. ω = 2π/T
21.
Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
a)
A. Fht = mω²r.
b)
B. Fht = mr/ω
c)
C. Fht = ω²r.
d)
D. Fht = mω2.
22.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có hướng
a)
A. cùng hướng với vận tốc.
b)
B. luôn hướng vào tâm.
c)
C. ngược hướng với vận tốc
d)
D. tiếp tuyến với quỹ đạo.
23.
Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Lực nào đã đóng vai trò lực hướng tâm?
a)
A. Lực căng dây.
b)
B. Trọng lực.
c)
C. Hợp của lực căng dây và trọng lực.
d)
D. Phản lực tác dụng lên vật.
24.
Đơn vị của độ cứng là:
a)
A. N.m
b)
B. N/m
c)
C. N.m2
d)
D. N/m2
25.
Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
a)
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
b)
B. Luôn là lực kéo.
c)
C. Tỉ lệ với độ biến dạng.
d)
D. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
26.
Khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
b)
B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
c)
C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.
d)
D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.
27.
Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2
a)
A. vuông góc với nhau.
b)
B. ngược chiều với nhau,
c)
C. cùng chiều với nhau.
d)
D. tạo với nhau một góc 45°.
28.
Đơn vị của mômen lực M = F. d là
a)
A. m/s
b)
B. N.m
c)
C. kg. m
d)
D. N. kg
29.
Một thanh chắn đường có chiều dài 7,8 m, có trọng lượng 210 N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang
a)
A. 10N.
b)
B. 100N
c)
C. 40N.
d)
D. 168N.
30.
Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:
a)
A. Lực và quãng đường đi được
b)
B. Lực và vận tốc
c)
C. Năng lượng và khoảng thời gian
d)
D. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
31.
Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?
a)
A. Lực cùng hướng với vận tốc vật
b)
B. Lực vuông góc với vận tốc vật
c)
C. Lực ngược hướng với vận tốc vật
d)
D. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.
32.
Một vật có khối lượng m, đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt đất. Công thức tính thế nă
a)
A. mgh2/2
b)
B. mgh/2
c)
C. mgh
d)
D. 2mgh
33.
Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:
a)
A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
b)
B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
c)
C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
d)
D. vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
34.
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
a)
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
b)
B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
c)
C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
d)
D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
35.
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
a)
A. Giới hạn vận tốc của xe.
b)
B. Tạo lực hướng tâm.
c)
C. Tăng lực ma sát.
d)
D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.
36.
Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều
a)
A. Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn
b)
B. Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ
c)
C. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn
d)
D. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ
37.
Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:
a)
A. Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo
b)
B. Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi
c)
C. Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
d)
D. Véctơ gia tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
38.
Treo vật có khối lượng 500g vào lò xo thì lò xo dãn ra 0,025m, lấy g = 10 m/s2. Tìm độ cứng của lò xo?
a)
A. 200N.m
b)
B. 2N.m
c)
C. 200N/m
d)
D. 2N/m
39.
Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực
a)
A. 200N.m
b)
B. 200N/m
c)
C. 2N.m
d)
D. 2N/m
40.
Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo
a)
A. 300m.
b)
B. 3000m.
c)
C. 1500m.
d)
D. 2500m.
41.
Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s:
a)
A. 2,5W
b)
B. 25W
c)
C. 250W
d)
D. 2,5kW
42.
Một vật khối lượng 2kg có thế năng 80J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2, Khi đó vật ở độ cao
a)
A. 4m
b)
B. 1,0m
c)
C. 9,8m
d)
D. 32m
43.
Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua
a)
A. 4,5 J.
b)
B. 12 J.
c)
C. 24 J.
d)
D. 22 J.
44.
Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:
a)
A. -6 kgm/s
b)
B. -3 kgm/s
c)
C. 6 kgm/s
d)
D. 3 kgm/s
45.
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:
a)
A. Ô tô giảm tốc.
b)
B. Ô tô chuyển động thẳng đều
c)
C. Ô tô chuyển động trên đường có ma sát.
d)
D. Ô tô tăng tốc.
46.
Cho một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Tốc độ góc cuả điểm đó là:
a)
A. 31,84 rad/s
b)
B. 20,93 m/s
c)
C. 1256 rad/s
d)
D. 20,93 rad/s
47.
Gia tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
A. đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.
b)
B. đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.
c)
C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.
d)
D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
48.
Chọn đáp án đúng. Nếu tác dụng một lực vào vật rắn có trục quay cố định mà không làm cho vật quay quanh trục thì
a)
A. lực đó có giá đi qua trục quay.
b)
B. lực đó không đồng phẳng với trục quay.
c)
C. lực đó chéo nhau so với trục quay.
d)
D. lực có giá không song song với trục quay và không cắt trục quay.
49.
Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật
a)
A. F1d2 = F2/ d1
b)
B. F1d2 = F2d1
c)
C. F1/F2=d1/d2
d)
D. F1/F2=d2/d1
50.
Một vật đồng chất có khối lượng m, thể tích V. Khối lượng riêng của chất đó là
a)
A. p = m/V
b)
B. p = m.V
c)
C. p = m2.V
d)
D. p = m2/V
51.
Công thức tính công của lực F làm vật chuyển dời quãng đường s là A = F.s.cosα, trong đó α là
a)
A. góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển
b)
B. góc giữa hướng của lực F và độ dời s.
c)
C. góc giữa hướng của lực F và phương ngang.
d)
D. là góc giữa hướng của lực F và phương chuyển động của vật.
52.
Trong hình ảnh bên, năng lượng của xe ô tô thay đổi là do con người
a)
A. truyền nhiệt cho xe.
b)
B. vừa truyền nhiệt vừa thực hiện công lên xe.
c)
C. đổ xăng cho xe chạy.
d)
D. thực hiện công lên xe ô tô.
53.
Phát biểu nào sau đây sai . Công suất là:
a)
A. Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
b)
B. Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.
c)
C. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…
d)
D. Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…
54.
Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 600J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hoá thành 120 J năng lượng điện. Hiệu su
a)
A. 40%.
b)
B. 20%.
c)
C. 25%.
d)
D. 72%.
55.
Chọn phát biểu không đúng.
a)
A. Động lượng của một vật chuyển động, được đo bằng tích số giữa khối lượng của vật và vận tốc chuyển động của nó.
b)
B. Động lượng của vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.
c)
C. Động lượng là đại lượng véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc của vật. Động lượng của hệ bằng tổng véc tơ động lượng từng vật trong hệ.
d)
D. Động lượng là đại lượng Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyên động của vật này lên vật khác thông qua tương tác giữa chúng
56.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều
a)
A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
B. gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
c)
C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc.
57.
Câu nào không thuộc định luật bảo toàn động lượng:
a)
A. Véc tơ động lượng của hệ kín được bảo toàn.
b)
B. Véc tơ động lượng của hệ kín trước và sau tương tác không đổi.
c)
C. m1v1 + m2v2 = m1v1’ + m2v2’
d)
D. p = p1 + p2 + ... + pn
58.
Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động cùng chiều với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. Độ lớn động lượng của hệ hai vật là
a)
A. 16 kg.m/s.
b)
B. 6kg.m/s.
c)
C. 8 kg.m/s.
d)
D. 0 kg.m/s.
59.
Chọn phát biểu đúng.
a)
A. Trong va chạm đàn hồi, động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
b)
B. Trong va chạm mểm, động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.
c)
C. Trong va chạm mểm, động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
d)
D. Trong va chạm đàn hồi, động năng của hệ sau va chạm lớn hơn động năng của hệ trước va chạm.
60.
Xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g chuyển động đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc v1 = 2m/s đến đập vào xe lăn thứ hai có khối lượng m2 = 2kg đ
a)
A. 0,86 m/s.
b)
B. 0,26m/s.
c)
C. 0,12 m/s.
d)
D. 0,43m/s.
61.
1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn bán kính R chắn cung có độ dài là
a)
A. R/2
b)
B. πR
c)
C. 2R
d)
D. R
62.
Khi cánh quạt quay đều, một điểm trên cánh quạt quét một cung tròn có chiều dài 2R với R là bán kính cung tròn. Góc ở tâm chắn cung tròn đó là
a)
A. 2π rad
b)
B. 1800
c)
C. 2 rad
d)
D. 900
63.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều:
a)
A. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm.
b)
B. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc.
c)
C. Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
d)
D. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
64.
Để đảm bảo an toàn cho các phương tiện khi đi vào những đoạn đường cong người ta không dùng cách nào sau đây
a)
A. Làm mặt đường nghiêng về phía tâm đường cong.
b)
B. Làm mặt đường nghiêng ngược phía tâm đường cong.
c)
C. Gắn biển hạn chế tốc độ.
d)
D. Phân chia các làn đường riêng biệt.
65.
Trong các ví dụ sau, trường hợp nào xuất hiện biến dạng kéo?
a)
A. Dùng tay kéo căng sợi dây cao su.
b)
B. Dùng các ngón tay bóp quả bóng cao su.
c)
C. Ngồi lên một tấm đệm.
d)
D. Ấn tay lên đĩa cân của chiếc cân lò xo.
66.
Chọn câu sai. Lực đàn hồi của lò xo
a)
A. xuất hiện khi lò xo bị biến dạng.
b)
B. có chiều trùng với chiều biến dạng.
c)
C. có phương trùng trục của lò xo.
d)
D. có chiều ngược với chiều biến dạng.
67.
Khi hai lò xo có chiều dài ban đầu bằng nhau. Treo vào hai lò xo hai vật có cùng khối lượng thì thấy lò xo 2 dài gấp đôi lò xo 1. Kết luận nào sa
a)
A. Lò xo 2 có độ cứng lớn hơn lò xo 1.
b)
B. Lò xo 2 có độ cứng gấp 2 lần lò xo 1.
c)
C. Lò xo 1 có độ cứng lớn hơn lò xo 2.
d)
D. Lò xo 1 có độ cứng gấp 2 lần lò xo 2.
68.
Chọn đáp án đúng. Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
A. tác dụng kéo của lực.
b)
B. tác dụng làm quay của lực.
c)
C. tác dụng uốn của lực.
d)
D. tác dụng nén của lực.
69.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A. Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi các lực tác dụng lên vật cân bằng.
b)
B. Vật rắn có trục quay cố định không cân bằng khi tổng các moment tác dụng lên vật bằng không.
c)
C. Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi tổng các moment làm vật quay xuôi chiều kim đồng hồ bằng tổng các moment làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
d)
D. Vật rắn có trục quay cố định mất cân bằng khi tổng các moment làm vật quay xuôi chiều kim đồng hồ bằng tổng các moment làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
70.
Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. động năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. quang năng.
71.
Một người nâng đều một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là:
a)
A. 180 J
b)
B. 60 J
c)
C. 1800 J
d)
D. 1860 J
72.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
a)
A. J.s
b)
B. kW
c)
C. W
d)
D. HP
73.
Công suất được xác định bằng
a)
A. công thực hiện trên một đơn vị độ dài.
b)
B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
C. tích của công và thời gian thực hiện công.
d)
D. giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.
74.
Thế năng của vật nặng 2 kg ở độ cao 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu?
a)
A. 50 J
b)
B. 100J
c)
C. 200J
d)
D. 300J
75.
Chọn câu đúng nhất. Cơ năng của một vật là
a)
A. tổng động năng và thế năng của nó.
b)
B. động năng của nó.
c)
C. thế năng của nó.
d)
D. động lượng của nó.
76.
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
a)
A. động năng tăng, thế năng giảm
b)
B. động năng tăng, thế năng tăng
c)
C. động năng giảm, thế năng giảm
d)
D. động năng giảm, thế năng tăng
77.
Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
a)
A. điện năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. nhiệt năng.
d)
D. hóa năng.
78.
Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi.
b)
B. Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ.
c)
C. Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn.
d)
D. Cho mọi trường hợp.
79.
Trong không trung, một con chim đại bàng nặng 1,8 kg bay đến bắt một con chim bổ câu nặng 0,65 kg đang bay cùng chiểu với tốc độ 7 m/s. Biết tốc
a)
A. 15,08 m/s.
b)
B. 16,34 m/s.
c)
C. 7 m/s.
d)
D. 18 m/s.
80.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật
a)
A. bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
B. luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.
c)
C. luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.
d)
D. phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
81.
Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín
a)
A. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.
b)
B. các nội lực từng đôi một trực đối.
c)
C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.
d)
D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
82.
Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, V vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là
a)
A. v = mV/M
b)
B. v = -mV/M
c)
C. v = MV/m
d)
D. v = -MV/m
83.
Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
a)
A. trọng lực.
b)
B. phản lực.
c)
C. lực ma sát.
d)
D. lực kéo.
84.
Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
a)
A. lực đã sinh công.
b)
B. lực không sinh công.
c)
C. lực đã sinh công suất.
d)
D. lực không sinh công suất.
85.
Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là
a)
A. P = Fvt
b)
B. P = Fv
c)
C. P = Ft
d)
D. P = Fv2
86.
Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng 200kg từ mặt đất lên độ cao 1,5m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2. Độ tăng thế năng của t
a)
A. 1962J
b)
B. 2940J
c)
C. 800J
d)
D. 3000J
87.
Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là
a)
A. động năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. thế năng.
d)
D. hoá năng.
88.
Khi một quả bóng được ném lên thì
a)
A. động năng chuyển thành thế năng.
b)
B. thế năng chuyển thành động năng.
c)
C. động năng chuyển thành cơ năng.
d)
D. cơ năng chuyển thành động năng.
89.
Một vật khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 10 m/s. Độ biến thiên động lượng của một vật sau ¼ chu kì kể từ lúc bắt đầu chuyển động
a)
A. 20 kgm/s
b)
B. 0
c)
C. 10√2 kgm/s
d)
D. 5√2 kgm/s
90.
Viên đạn khối lượng 20g đang bay với vận tốc 600m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0.002s. Sau khi xuyên qua cảnh c
a)
A. 3000N
b)
B. 900N
c)
C. 9000N
d)
D. 30000N
91.
Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm
a)
A. p = mg.sinα.t
b)
B. p = mgt
c)
C. p = mg.cosα.t
d)
D. p = g.sinα.t
92.
Một vật có khối lượng 1 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với tốc độ 5m/s đến đập vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc
a)
A. 1750N
b)
B. 17,5N
c)
C. 175N
d)
D. 1,75N
93.
Tìm câu đúng khi nói về hệ kín:
a)
A. Hệ kín là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật bên ngoài hệ
b)
B. Hệ kín là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác rất ít với các vật bên ngoài hệ
c)
C. Hệ kín là hệ mả các vật chỉ tương tác với nhau trong một thời gian rất ngắn
d)
D. Hệ kín là hệ mà các vật không tương tác với nhau
94.
Chuyển động tròn đều có
a)
A. vectơ vận tốc không đồi.
b)
B. tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
c)
C. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
d)
D. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
95.
Một vật đang chuyển động theo đường tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với lúc trước và đồng th
a)
A. giảm 8 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. Không thay đổi
96.
Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1 = 40 N/m và k2 = 60 N/m. Hỏi nếu ghép song song hai lò xo thì độ cứng tương đương là
a)
A. 100 N/m
b)
B. 240 N/m
c)
C. 60 N/m
d)
D. 30 N/m
97.
Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Áp suất nước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt đáy.
b)
B. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của bình chứa.
c)
C. Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kỳ trong chất lỏng có tác dụng như nhau theo mọi hướng.
d)
D. Tại một điểm bất kỳ trong chất lỏng, áp suất chất lỏng có chiều hướng xuống
Reset
