wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí THPTQG

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Về dân số, nước ta đứng thứ ba trong khu vực Đông Nam Á sau

a)

Inđônêxia, Thái Lan

b)

Malaixia, Philippin

c)

Inđônêxia, Malaixia

d)

Inđônêxia, Philippin

2.

Về dân số, so với các quốc gia trên thế giới, nước ta là nước

a)

Đông dân ( đứng thứ 13 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)

b)

Khá đông dân ( đứng thứ 30 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)

c)

Trung bình ( đứng thứ 90 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)

d)

Ít dân ( đứng thứ 130 trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ)

3.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt là vào

a)

Nửa đầu thế kỉ XIX

b)

Nửa sau thế kỉ XIX

c)

Nửa đầu thế kỉ XX

d)

Nửa sau thế kỉ XX

4.

Hiện tại cơ cấu nước ta có đặc điểm

a)

Là cơ cấu dân số trẻ

b)

Đang biến đổi chậm theo hướng già hóa

c)

Đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa

d)

Là cơ cấu dân số già

5.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “ Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là

a)

Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số

b)

Số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số

c)

Số người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số

d)

Số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số

6.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

7.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

8.

Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở vùng đồng bằng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

c)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.

9.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động

d)

nâng cao tay nghề cho lao động.

10.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Quá trình xuất, nhập cư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

11.

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn.

b)

Tuổi thọ ngày càng cao.

c)

Cơ cấu dân số già.

d)

Gia tăng cơ học cao.

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

d)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Số lượng luôn cố định.

b)

Cơ cấu tuổi thay đổi.

c)

Quy mô dân số lớn.

d)

Nhiều thành phần dân tộc

14.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng không lớn.

b)

Trình độ rất cao.

c)

Chất lượng nâng lên.

d)

Phân bố rất đều.

15.

Biện pháp chủ yếu nào sau đây góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta?

a)

Phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ.

b)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

16.

Biện pháp chủ yếu nào sau đây góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta?

a)

Phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ.

b)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

17.

Biện pháp chủ yếu nào sau đây góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta?

a)

Phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ.

b)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

18.

Đô thị nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có quy mô rất lớn.

b)

Có nhiều loại khác nhau.

c)

Phân bố đồng đều cả nước.

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

19.

Đô thị nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có quy mô rất lớn.

b)

Có nhiều loại khác nhau.

c)

Phân bố đồng đều cả nước.

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

20.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

rừng xích đạo gió mùa.

d)

rừng cận nhiệt đới gió mùa.

21.

Ở nước ta, tình trạng hạn hán nghiêm trọng nhất xảy ra ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Ven biển cực Nam Trung Bộ

22.

Ở nước ta, địa điểm nào dưới đây có thường có lượng mưa cao nhất?

a)

Khánh Hòa

b)

Hà Nội

c)

Thừa Thiên – Huế

d)

Lâm Đồng

23.

Nguyên nhân nào sau đây khiến cho diện tích đất hoang đồi trọc ở nước ta giảm mạnh?

a)

Khai hoang mở rộng diện tích đất trồng

b)

Toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng.

c)

Phát triển thủy điện và đô thị.

d)

Mở rộng các khu dân cư và đô thị.

24.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

25.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

vùng nước quanh đảo, quần đảo.

c)

ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

d)

sông suối, kênh rạch, ao hồ.

26.

Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại nguyên nhân chủ yếu nhất là do

a)

nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn.

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ.

c)

huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển.

d)

dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng.

27.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Các sự cố về môi trường.

b)

Thu hồi khí đồng hành,

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Liên doanh vói nước ngoài

28.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

b)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

c)

Việc phát triển của quá trình đô thị hóa

d)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

29.

Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia

b)

xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

c)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ

d)

đảm bảo nguyên liệu ,chú trọng xuất khẩu

30.

Giải pháp chủ yếu để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp nước ta là

a)

đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm, phát triển các ngành dịch vụ.

b)

mở rộng thị trường, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa xuất khẩu.

c)

tăng cường công tác chế biến, đẩy mạnh trao đổi nông sản.

d)

chú trọng thâm canh, tăng năng suất cây trồng và vật nuôi.

31.

Phương hướng và nhiệm vụ của ngành lâm nghiệp vùng Đông Nam Bộ hiện nay không phải là

a)

tăng cường công nghiệp chế biến gỗ, giấy.

b)

bảo vệ vốn rừng trên trên vùng thượng lưu các sông.

c)

phục hồi và phát triển các vùng rừng ngập mặn.

d)

bảo vệ nghiêm ngặt các khu dự trữ sinh quyển trong vùng.

32.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

33.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm

c)

tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.

d)

tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

34.

Hướng chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây không phải của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khai thác thủy sản

b)

Trâu, bò thịt

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Cây công nghiệp lâu năm

35.

Khó khăn chủ yếu về mặt cơ sở vật chất kỹ thuật đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên là

a)

công nghiệp chế biến còn hạn chế

b)

mùa khô kéo dài

c)

thiếu lao động có chuyên môn

d)

cơ sở hạ tầng còn yếu.

36.

Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

a)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm

b)

tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới.

c)

thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lý tự nhiên.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo ra nhiều lợi nhuận

37.

Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn và triều cường

b)

bão lớn và lũ nguồn về

c)

không có đê sông ngăn lũ

d)

mưa bão trên diện rộng

38.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến

39.

Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm

a)

1976

b)

1986

c)

1991

d)

2000

40.

Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững

a)

Chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao

b)

Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế

c)

Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ

d)

Cần có nhịp độ phát triển cao; có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ

41.

cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp – xây dựng

b)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ

42.

Trong những năm gần đây ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Lâm nghiêp

d)

Nông nghiệp

43.

Một trong những thành tựu kinh tế của nước ta trong giai đonạ 1990- 2005 là

a)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp tăng nhanh

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nước ta liên tục là nước xuất siêu

c)

Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vu đều phát triên ở trình độ cao

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nông nghiệp và công nghiệp đạt được nhiều thành tựu vững chắc

44.

ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm qua

a)

Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm

b)

Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế

c)

Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao

d)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững

45.

ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?

a)

Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời

d)

Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động

46.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

d)

Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

47.

ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ơ khu vực II ( công nghiệp – xây dựng )?

a)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường

48.

Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do:

a)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viên thông, tưu vấn đầu tưu, chuyển giao công nghệ,…

b)

Nước ta có điều kiện thuận lợi vè vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

c)

Đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước

d)

Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục

49.

Nền nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Vẫn chỉ là nền nông nghiệp tự cấp, tự túc

b)

Đã không còn sản xuất tự cấp, tự túc

c)

Vẫn chưa chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa

d)

Đang trong quá trình chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa

50.

Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là:

a)

Gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp

b)

Sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới

c)

Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

d)

Mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm, phần lớn để tiêu dùng tại chỗ

51.

Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là:

a)

Gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp

b)

Sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới

c)

Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp

d)

Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

52.

Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là:

a)

Gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp

b)

Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công

c)

Sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới

d)

Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

53.

Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là:

a)

Gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp

b)

Sản xuất nhỏ, công cụ thô sơ

c)

Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp

d)

Phần lớn sản phẩm tiêu dùng tại chỗ

54.

Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là:

a)

Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công

b)

Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

c)

Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp

d)

Phần lớn sản để phẩm tiêu dùng tại chỗ

55.

Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ:

a)

Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công

b)

Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp

c)

Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Phần lớn sản để phẩm tiêu dùng tại chỗ

56.

Bước tiến lớn trong nền nông nghiệp nước ta những năm qua là

a)

Sự chuyển dịch từ nông nghiệp cổ truyền sang nông nghiệp sản xuất hàng hóa

b)

Phát triển nền nông nghiệp cổ truyền, quan tâm nhiều đến sản lượng

c)

Sản xuất nông nghiệp tự cấp , tự túc theo hướng đa canh

d)

Sản xuất nhỏ, đầu tư hạn chế, ít chú ý đến thị trường

57.

Trong những năm qua, tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng

a)

Phân bố đồng đều các cây trồng, vật nuôi giữa các vùng

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực trong cơ cấu nông nghiệp của các vùng

c)

Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất, phát triển vùng chuyên canh

d)

Chia đều ruộng đất cho người lao động

58.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng:

a)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng

b)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm

c)

Tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng

d)

Tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cung giảm

59.

Từ năm 1990 đến năm 2005, trong ngành trồng trọt hai nhóm cây trồng có tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất cao nhất là

a)

Cây công nghiệp, cây rau đậu

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp

c)

Cây rau đạu, cây ăn quả

d)

Cây lương thực, cây ăn quả

60.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực

b)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu

c)

Do thiếu lao động trong sản xuất lương

d)

Do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng

61.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là:

a)

Bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa

b)

Sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân

c)

Diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

d)

Đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới

62.

Việc mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực của nước at trong giai đoạn 1990 đến năm 2005 diễn ra chủ yếu ỏ:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Các đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Miền núi và trung du

63.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

c)

Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi

d)

Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp

64.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

65.

Trong những năm qua, sản lựng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

Tăng diện tích canh tác

b)

Tăng năng suất cây trồng

c)

Đẩy mạnh khai hoang phục hóa

d)

Tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa

66.

Vùng Đông bằng sông Cửu Long có sản lượng lương tực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do

a)

Có năng suất lúa cao hơn

b)

Có diện tích trồng cây lương thực lớn

c)

Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn

d)

Có trình độ thâm canh cao hơn

67.

Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là

a)

Cói, đay, mái, lạc, đậu tương

b)

Mía, lạc đậu tương, chè, thuốc lá

c)

Mía lạc, đậu tường, điều, hồ tiêu

d)

Điều, hồ tiêu, dâu tằm, bông

68.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi avf trung du là do khu vực này có

a)

Địa hình, đất đai phù hợp

b)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại

c)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định

69.

các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tê cao của nước ta là

a)

Cà phê, cao su, mía

b)

Hồ tiêu, bông, chè

c)

Cà phê, điều, chè

d)

Điều, chè , thuốc lá

70.

Các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

Cà phê, cao su, mía

b)

Lạc, bông, chè

c)

Mía, lạc , đậu tương

d)

Lạc, chè, thuốc

71.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta:

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

72.

Một trong những nguyên nhân khiến ây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là

a)

Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dàn hoàn thiện

b)

Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa

c)

Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp

d)

Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?

a)

Việt Nam nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới

b)

Việt Nam nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương nên vừa gắn liền với lục địa, vừa tiếp giáp Biển Đông với đường bờ biển kéo dài

c)

Việt Nam nằm ở trung tâm các vành đai nội chí tuyến bán cầu Bắc

d)

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc

74.

Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

a)

lãnh hải

b)

nội thủy

c)

đặc quyền kinh tế

d)

tiếp giáp lãnh hải

75.

Ranh giới được coi như đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là

a)

đường cơ sở

b)

ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải

c)

ranh giới giữa vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế

d)

ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế

76.

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

lãnh hải

b)

đặc quyền kinh tế

c)

tiếp giáp lãnh hải

d)

thềm lục địa

77.

vị trí địa lí không phải là yếu tố tác động tới đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây của nước ta

a)

Cho phép nước ta phát triển 1 nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng

b)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa

c)

Mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa - giáo dục... với các nuốc trong khu vực và trên thế giới

d)

Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: GTVT, du lịch, khai khoáng, đánh bắt và nuôi trồng hải sản

78.

Đặc điểm không đúng với vùng núi Tây Bắc

a)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

có các cao nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu, tiếp nối là những đồi núi đá vôi ở Ninh Bình - Thanh Hóa

c)

địa hình cao nhất cả nước với các dãy núi hướng bắc - nam

d)

xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông như: sông Đà, sông Mã, sông Chu

79.

Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên ba dan

a)

Đồng Văn

b)

Mộc Châu

c)

Tả Phình - Sín Chải

d)

Mơ Nông

80.

Dân cư ĐBSCL chủ động sống chung với lũ không phải do

a)

lũ lên chậm và xuống chậm

b)

lũ cũng mang lại nhiều nguồn lợi

c)

tập quán lâu đời của người dân

d)

lũ xảy ra thường xuyên và quanh năm

81.

Hệ sinh tháo rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta hiện nay tập trung ở

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

82.

Đặc điểm của gió Mậu Dịch (Tín Phong) tác động đến nước ta là

a)

thổi quanh năm với cường độ như nhau

b)

chỉ xuất hiện vào các thời kì chuyển tiếp xuân - thu

c)

hoạt động mạnh quanh năm nhưng bị suy yếu vào các thời kì chuyển tiếp xuân - thu

d)

hoạt động mạnh quanh năm nhưng mạnh lên vào các thời kì chuyển tiếp xuân - thu

83.

Hai khu vực núi có dạng địa hình Các-xtơ phổ biến nhất ở nước ta là

a)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc và Tây Bắc

84.

Về hình dạng lưu vực, mạng lưới sông ngòi Bắc Bộ có dạng

a)

tỏa tia

b)

nan quạt

c)

lông chim

d)

đối xứng đều

85.

Sự màu mỡ của đất feralit ở vùng đồi núi nước ra phụ thuộc chủ yếu vào

a)

kĩ thuật canh tác của con người

b)

điều kiện khí hậu ở miền núi

c)

nguồn gốc đá mẹ khác nhau

d)

quá trình xâm thực - tích tụ

86.

Ở ven biển miền Trung, loại đất chiếm diện tích khá lớn có thể cải tạo thành đất phục vụ cho sản xuất nông nghiệp là

a)

đất cát

b)

đất mặn

c)

đất phèn

d)

đất đỏ badan

87.

Đặc điểm nổi bật của đất feralit ở nước ta là thường có màu

a)

đen và xốp, dễ thoát nước

b)

đỏ vàng và khá màu mỡ

c)

đỏ vàng và đất chua, nghèo mùn

d)

nâu và tầng phân hóa dày

88.

Cảnh quan rừng xavan, cây bụi ở nước ta xuất hiện chủ yếu ở

a)

khu vực cực Nam Trung Bộ

b)

các cao nguyên phía bắc

c)

miền núi Bắc Trung Bộ

d)

các cao nguyên ở Tây Nguyên

89.

Thảm thực vật rừng ở Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì

a)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp

b)

khí hậu nhiệt đới gió mù ẩm, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu

c)

sự phong phú đa dạng của các nhóm đất

d)

vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật

90.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mù Đông Bắc ở nước ta là

a)

ĐBSH và Bắc Trung Bộ

b)

vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc

c)

vùng đồi núi Đông Bắc và ĐBSH

d)

vùng ĐBSH và vùng đồi núi Tây Bắc

91.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa 2 vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do

a)

sự phân bố thảm thực vật

b)

sự phân hóa độ cao địa hình

c)

tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi

d)

ảnh hưởng của Biển Đông

92.

Đai cao chiếm diện tích lớn nhất của nước ta là

a)

đai cận xích đạo

b)

đai nhiệt đới gió mùa chân núi

c)

đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

d)

đai ôn đới gió mùa núi cao

93.

Tác động của những khối núi cao trên 2000m đối với thiên nhiên nước ta là

a)

phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới trên khắp cả nước

b)

làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

c)

tạo các bức chắn để hình thành các ranh giới các miền khí hậu

d)

làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

94.

Nguyên nhân trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã được giảm ở nước ta là

a)

tác động của chính sách di cư

b)

quy mô dân số lớn

c)

tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

d)

mức sinh cao và giảm chậm ,mức tử xuống thấp và ổn định

95.

Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do

a)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp

b)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao

c)

tỉ suất tăng cơ học thấp

d)

tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

96.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi là

a)

gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta

b)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

c)

làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư

d)

tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm

97.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

số lượng quá đông đảo

b)

thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế

c)

tỉ lệ người lớn biết chữ không cao

d)

tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế

98.

Thu nhập bình quân của người lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

a)

năng suất lao động thấp

b)

lao động nước ta chỉ chuyên sâu một nghề

c)

phần lớn lao động làm trong ngành dịch vụ

d)

đa số hoạt động trong các ngành tiểu thủ công nghiệp

99.

Đặc điểm không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta là

a)

lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước

b)

số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao

c)

khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng

d)

lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm

100.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo từng gành và theo thành phần kinh tế trong thời gian qua không phải do

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

b)

sự phát triển của khoa học kĩ thuật

c)

chất lượng cuộc sống không ngừng được cải thiện

d)

chính sách điều tiết của Nhà nước

101.

biện pháp chủ yếu để giải quyếtt tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị