Worksheetstốt nghiệp địa12 bài 33,35
Total questions: 87
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Với vị trí tiếp giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng được
a)
A.cung cấp nguyên, nhiên liệu.
b)
B.bổ sung nguồn lợi thủy hải sản.
c)
C.cung cấp nguồn lương thực.
d)
D.bổ sung nguồn lao động kĩ thuật cao.
2.
Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Vĩnh Phúc.
b)
B. Bắc Giang.
c)
C. Hưng Yên.
d)
D. Ninh Bình.
3.
Câu 3. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của đồng bằng sông Hồng trong thời kì hiện nay diễn ra theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
c)
C. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực III
4.
Câu 4. Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do
a)
A. Diện tích đất canh tác khá lớn
b)
B. Đất chuyên dùng và đất thổ cư có xu hướng giảm
c)
C. Dân số thuộc loại đông, mật độ dân số cao nhất nước
d)
D.Người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác
5.
Câu 5. Công nghiệp khai thác khí đốt ở vùng Đồng bằng sông Hồng phân bố ở
a)
A. Đồ Sơn.
b)
B. Tiền Hải
c)
C. Cát Bà.
d)
D. Hạ Long
6.
Câu 6. Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề
a)
A. Thâm canh tăng vụ.
b)
B. Tận dụng các diện tích mặt nước.
c)
C. Cải tạo diện tích đất hoang hoá.
d)
D. Quy hoạch lại diện tích đất thổ cư.
7.
Câu 7: Thế mạnh nổi bật về dân cư, lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. dân đông, nguồn lao động lớn nhất cả nước
b)
B. dân đông, lao động có trình độ chuyên môn cao nhất cả nước
c)
C. tỉ lệ dân đô thị cao, mạng lưới đô thị dày đặc
d)
D. dân đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ.
8.
Câu 8. Vấn đề việc làm ở vùng Đồng bằng sông Hồng trở thành một trong những vấn đề nan giải, nhất là khu vực thành thị vì
a)
A. số dân đông, kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển.
b)
B. số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động còn hạn chế.
c)
C. nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn.
d)
D. nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị, nền kinh tế còn chậm phát triển
9.
Câu 9: Hạn chế lớn nhất đối với phát triển kinh tế xã hội ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, rét đậm, sương muối
b)
B. dân số quá đông, mật độ dân số cao
c)
C. diện tích đất nông nghiệp đang có xu hướng thu hẹp nhanh
d)
D. thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp
10.
Câu 10: Phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng vì
a)
A. nhằm khai thác hợp lý các nguồn lực phát triển kinh tế xã hội
b)
B. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong vùng còn chậm, chưa phát huy được thế mạnh của vùng.
c)
C. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
d)
D. góp phần giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường trong vùng.
11.
Câu 11: Hai trung tâm du lịch tiêu biểu của vùng Đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Hà Nội, Hải Dương
b)
B. Hà Nội, Nam Định
c)
C. Hà Nội, Ninh Bình
d)
D. Hà Nội, Hải Phòng
12.
Câu 12: Đây là một tỉnh quan trọng của Đồng bằng sông Hồng nhưng không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
a)
A. Hà Tây.
b)
B. Nam Định.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Vĩnh Phúc.
13.
Câu 13. Đất đai ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có điểm giống nhau là
a)
A. Khả năng mở rộng diện tích còn nhiều.
b)
B. Có diện tích mặt nước lớn còn khai thác được nhiều.
c)
C. Có quy mô lớn nên bình quân đầu người cao.
d)
D . Đã được thâm canh ở mức độ cao
14.
Câu 14. Vùng có tỉ lệ đất chuyên dùng và thổ cư lớn nhất nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
15.
Câu 15. Trong phương hướng sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có điểm chung là
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh.
b)
B. Khai hoang cải tạo để mở rộng diện tích.
c)
C. Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
d)
D. Hạn chế việc tăng diện tích đất chuyên dùng và thổ cư.
16.
Câu 16. Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
17.
Câu 17. Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh
a)
A. Lâm Đồng.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Ninh Bình.
d)
D. Thừa Thiên - Huế.
18.
Câu 18: vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống do
a)
A. nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống
b)
B. có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống
c)
C. chính sách đầu tư phát triển của nhà nước
d)
D. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển
19.
Câu 19: Quốc lộ 5 chạy qua các tỉnh, thành phố:
a)
A. Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng
b)
B. Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Ninh Bình
c)
C. Hà Nội, Ninh Bình, Hải Dương, Hải Phòng
d)
D. Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình
20.
Câu 20: Ý nào không đúng với ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Cơ cấu khá đa dạng
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP vùng
c)
C. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất vùng
d)
D. Du lịch có vị trí thấp nhất trong nền kinh tế vùng.
21.
Câu 21: Trung tâm du lịch cấp vùng của vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Hạ Long.
22.
Câu 22: Vùng Đồng bằng sông Hồng có nhà máy nhiệt điện
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Ninh Bình
d)
D. Nam Định
23.
Câu 23: Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp biển?
a)
A. Ninh Bình
b)
B. Nam Định
c)
C. Thái Bình
d)
D. Hải Dương
24.
Câu 24: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25 cho biết điểm du lịch biển thuộc vùng đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Đá Nhảy
b)
B. Sầm Sơn
c)
C. Thiên Cầm
d)
D. Đồ Sơn
25.
Câu 25. Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng là
a)
A.Cơ sở hạ tầng chưa hoàn thiện
b)
B. Dân số đông
c)
C.Nguyên liệu cho sản xuất phải chuyển từ nơi khác đến
d)
D.Sức tiêu thụ lớn
26.
Câu 26. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có
a)
A. cơ sở vật chất hiện đại.
b)
B. nguồn vốn đầu tư lớn.
c)
C. cơ sở thức ăn dồi dào.
d)
D. lao động có trình độ cao.
27.
Câu 27. Ý nào sau đây không phải là lí do để Đồng bằng Sông Hồng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
a)
A.Cơ cấu kinh tế của vùng còn nhiều hạn chế,
b)
B.Phù hợp với xu thế chung của đất nước.
c)
C.Khai thác hiệu quả các thế mạnh của vùng.
d)
D.Khắc phục hạn chế của việc thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
28.
Câu 28: Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Giáp Trung Quốc
b)
B. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
c)
C. Giáp các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
d)
D. Giáp vịnh Bắc Bộ
29.
Câu 29: Các thành phố tương đương cấp tỉnh ở đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Hà Nội, Hải Dương
b)
B. Hà Nội, Hưng Yên
c)
C. Hà Nội, Hải Phòng
d)
D. Hà Nội, Nam Định
30.
Câu 30:Tài nguyên nước của đồng bằng sông Hồng phong phú bao gồm
a)
A. nước mặt, nước ngầm, nước khoáng, nước nóng.
b)
B. nước của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
c)
C. nước mặt và nguồn nước ngầm tương đối dồi dào.
d)
D. nước mặt, nước khoáng, nước nóng, nước sông Hồng.
31.
Câu 31: Với một mùa đông lạnh, có mùa phùn đồng bằng sông Hồng có lợi thế để
a)
A. nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh
b)
B. trồng được nhiều cây công nghiệp lâu năm.
c)
C. tăng thêm được một vụ lúa
d)
D. trồng được nhiều loại rau ôn đới
32.
Câu 32: Loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở đồng bằng sông Hồng là
a)
A. đá vôi và than đá
b)
B. đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên
c)
C. than đá và xét cao lanh
d)
D. sét, cao lanh và dầu mỏ.
33.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư và lao động của đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất phong phú.
b)
B. Chất lượng đứng hàng đầu của cả nước.
c)
C. có nhiều kinh nghiệm và truyền thống sản xuất hàng hóa.
d)
D. Đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị
34.
Câu 34: Thuận lợi của số dân đông ở đồng bằng sông Hồng đối với phát triển kinh tế là
a)
A. đông lao động, giải quyết được nhiều khó khăn về tự nhiên.
b)
B. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. nhiều lao động kĩ thuật cao, phát triển nhiều khu công nghiệp.
d)
D. lao động nông nghiệp đông, có nhiều vùng chuyên môn hóa cây trồng
35.
Câu 35: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về biểu hiện của sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến.
b)
B. bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
c)
C. việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố.
d)
D. Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp.
36.
Câu 36. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.
b)
B. Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.
c)
C. Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.
d)
D. Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.
37.
Câu 37: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu
b)
B. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
c)
C. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
38.
Câu 38:Vùng Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh tăng vụ là do
a)
A. khả năng mở rộng diện tích hết sức khó khăn
b)
B. có nguồn lao động dồi dào
c)
C. khí hậu thuận lợi
d)
D. nhu cầu của thị trường tăng cao
39.
Câu 39: Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng đồng bằng sông Hồng là
a)
A. bình quân đất canh tác trên đầu người giảm
b)
B. độ màu mỡ của đất giảm
c)
C. khí hậu ngày càng khắc nghiệt
d)
D. Chất lượng nguồn nước giảm
40.
Câu 40: Ý nào sau đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng Sông Hồng?
a)
A. Là vùng đông dân nhất nước ta
b)
B. Có nguồn lao động dồi dào
c)
C. Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất
d)
D. Phần lớn dân số sống ở thành thị
41.
Câu 41: Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do
a)
A. diện tích ngày càng được mở rộng
b)
B. người lao động có nhiều kinh nghiệm
c)
C. đẩy mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh
d)
D. tăng vụ
42.
Câu 42: Hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành trong khu vực II ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b)
B. đầu tư, mở rộng các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều lao động
c)
C. hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
d)
D. phát triển các ngành công nghiệp năng lượng
43.
Câu 43: Bề mặt đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô là do
a)
A. có hệ thống kênh mương thủy lợi rất phát triển
b)
B. con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh
c)
C. phù sa sông bồi tụ trên một bề mặt không bằng phẳng
d)
D. có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt.
44.
Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
A. dãy núi Hoành Sơn
b)
B. dãy núi Bạch Mã
c)
C. dãy núi Trường Sơn Bắc
d)
D. dãy núi Trường Sơn Nam
45.
Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Hà Tĩnh
b)
B. Thanh Hóa
c)
C. Quảng Ngãi
d)
D. Quảng Trị
46.
Câu 3. Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
47.
Câu 4. Tuyến đường bộ hướng Đông – Tây nào sau đây không ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Đường số 26
b)
B. Đường số 7
c)
C. Đường số 8
d)
D. Đường số 9
48.
Câu 5. Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là
a)
A. Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Huế, Đông Hà
b)
B. Huế, Vinh, Thanh Hóa - Bỉm Sơn
c)
C. Huế, Vinh, Dung Quất
d)
D. Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Vinh, Đà Nẵng
49.
Câu 6. Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An
b)
B. Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế
c)
C. Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng
d)
D. Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình Huế
50.
Câu 7. Tỉnh trọng điểm nghề cá của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. Huế.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Nghệ An
51.
Câu 8.Ý nào sau đây không đúng với điều kiện phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
a)
A.Hạn chế về điều kiện kĩ thuật, vốn.
b)
B.Nguồn lao động dồi dào, tương đối rẻ.
c)
C.Một số tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn.
d)
D.Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản.
52.
Câu 9. Ở Bắc Trung Bộ, chè được trồng nhiều ở
a)
A. Quảng Bình.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Thanh Hóa.
d)
D. Quảng Trị
53.
Câu 10. Nhà máy thủy điện Bản Vẽ (320 MW) được xây dựng trên sông
a)
A. S. Cả
b)
B. S.Chu
c)
C. S.Rào Quán
d)
D. S.Gianh
54.
Câu 11. Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường 14
b)
B. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 8
c)
C. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 9
d)
D. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường Hồ Chí Minh
55.
Câu 12. Đất đai ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển
a)
A. cây lúa nước.
b)
B. cây công nghiệp lâu năm
c)
C. cây công nghiệp hàng năm.
d)
D. các cây rau đậu
56.
Câu 13. Diện tích rừng chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. rừng đặc dụng.
b)
B. rừng phòng hộ
c)
C. rừng sản xuất.
d)
D. rừng tự nhiên
57.
Câu 14. Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Công nghiệp năng lượng
b)
B. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
c)
C. Công nghiệp chế biến lâm sản
d)
D. Công nghiệp điện tử, cơ khí
58.
Câu 15. Các loại rừng ở vùng Bắc Trung Bộ xếp theo tỉ lệ diện tích từ lớn đến nhỏ là
a)
A. rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
b)
B. rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc dụng
c)
C. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
d)
D. rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
59.
Câu 16. Tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp, sự hình thành cơ cấu này là do sự đa dạng về
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Địa hình
c)
C. Tài nguyên nước.
d)
D. Tài nguyên rừng
60.
Câu 17. Các vườn quốc gia của Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
a)
A. Pù Mát, Vũ Quang, Bến En, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã
b)
B. Bạch Mã, Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha- Kẻ Bàng
c)
C. Bến En, Vũ Quang, Pù Mát, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã
d)
D. Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã
61.
Câu 18: Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
a)
A. tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc – Nam
b)
B. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông – Tây
c)
C. mở rộng giao thương với nước bạn Lào
d)
D. mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia
62.
Câu 19. Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung bộ sẽ không có tác dụng
a)
A.chắn gió, chắn bão.
b)
B.hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn.
c)
C.ngăn không cho cát bay, cát chảy.
d)
D.chắn sóng, nuôi trồng thủy sản.
63.
Câu 20: Các hệ thống sông nào ở Bắc Trung Bộ có giá trị lớn về thuỷ lợi, giao thông đường thuỷ (ở hạ lưu) và tiềm năng thuỷ điện?
a)
A. Hệ thống sông Gianh, sông Chu.
b)
B. Hệ thống sông Mã, sông Cả
c)
C. Hệ thống sông Đà, sông Hồng.
d)
D. Hệ thống sông Gianh, sông Cả
64.
Câu 21: Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng trọng điểm kinh tế miền Trung?
a)
A. Thanh Hóa
b)
B.Thừa Thiên- Huế
c)
C. Quảng Bình
d)
D. Quảng Trị
65.
Câu 22: Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Trung du miền núi phía Bắc
c)
C. Tây Nguyên
d)
D. Nam trung bộ
66.
Câu 23: Mỏ quặng sắt phân bố ở tỉnh Hà Tĩnh là
a)
A.Thạch Khê
b)
B. Nghĩa Lộ
c)
C. Trấn Yên
d)
D.Tùng Bá
67.
Câu 24: Cửa khẩu nào sau đây không nằm trên biên giới Việt- Lào?
a)
A. Lao Bảo
b)
B. Cha Lo
c)
C. Cầu Treo
d)
D. Tây Trang
68.
Câu 25: Bắc Trung Bộ có diện tích 51,5 nghìn km2, diện tích rừng là 2,67 triệu ha(2006) độ che phủ rừng là
a)
A.51,8%
b)
B.19,2%
c)
C. 43,2%
d)
D. 58,1%
69.
Câu 26: Hiện nay hệ thống rừng giàu ở Bắc trung bộ tập trung chủ yếu ở các tỉnh
a)
A. Nghệ An- Thanh Hóa- Quảng Bình
b)
B. Quảng Bình- Quảng Trị- Thừa Thiên Huế
c)
C. Nghệ An- Thanh Hóa- Hà Tĩnh
d)
D.Thanh Hóa- Quảng Bình - Hà Tĩnh
70.
Câu 27: Ba nhà máy xi măng lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. Kỳ Anh - Vũng Áng - Diễn Châu
b)
B. Bỉm Sơn - Nghi Sơn – Hoàng Mai
c)
C. Cửa Lò - Thiên Cầm – Đồng Hới
d)
D. Đông Hà – Huế - Qùy Hợp
71.
Câu 28:Hạn chế lớn nhất trong phát triển nghề cá ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. phương tiện đánh bắt thô sơ
b)
B. các cảng cá còn ít
c)
C. người dân thiếu kinh nghiệm
d)
D.chịu nhiều thiên tai
72.
Câu 29: Tại sao phải hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu ngành
b)
B. Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
c)
C. Tạo ra cơ cấu ngành và tạo thế liên hoàn theo không gian
d)
D. Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế
73.
Câu 30: Đường Hồ Chí Minh hoàn thành có ý nghĩa gì đối với vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế phía tây
b)
B. Tăng cường giao thông với Lào
c)
C. Tăng khả năng vận chuyển đông – tây
d)
D. Tăng thu hút vốn đầu tư nước ngoài
74.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng rõ nét nhất nước ta là khu vực nào sau đây?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
75.
Câu 32: Cơ cấu kinh tế nông- lâm- ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ được hình thành do sự tác động của
a)
A. Đặc điểm khí hậu
b)
B. Hướng địa hình
c)
C. Vị trí địa lí và cấu trúc địa hình
d)
D.Tác động của gió mùa
76.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía Đông
b)
B. ở phía tây của vùng có đồi núi thấp.
c)
C. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển
d)
D. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ở ven biển
77.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy Hoành Sơn là ranh giới giữa 2 tỉnh nào?
a)
A. Hà Tĩnh và Quảng Bình.
b)
B. Quảng Bình và Quảng Trị.
c)
C. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.
d)
D. Nghệ An và Hà Tĩnh.
78.
Câu 35: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh nào sau đây?
a)
A. Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.
b)
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng năm
c)
C. Trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi đại gia súc.
d)
D. Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực hoa màu
79.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ.
b)
B. Đánh bắt chủ yếu ven bờ
c)
C. Nguồn lợi thủy sản có nguy cơ suy giảm rõ rệt
d)
D. Việc nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ ít được chú trọng
80.
Câu 37: Các cảng nước sâu đang được đầu tư, xây dựng, hoàn thiện ở Bắc Trung Bộ
a)
A. Nghi Sơn, Vũng Áng, Dung Quất
b)
B. Chân Mây, Nghi Sơn, Vũng Áng.
c)
C. Vũng Áng, Dung Quất, Chân Mây
d)
D. Dung Quất, Nghi Sơn, Chân Mây
81.
Câu 38. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển?
a)
A. Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế
b)
B. Cơ sở hạ tầng chưa thật hoàn thiện
c)
C. Trình độ người lao động chưa cao
d)
D. Tài nguyên khoáng sản ít đa dạng.
82.
Câu 39: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.
b)
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
c)
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.
83.
Câu 41: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, nhận định nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía đông và vùng biên giới phía tây
b)
B. Hai đô thị có quy mô lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.
c)
C. Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/ km2
d)
D. Các đồng bằng sông Cả, sông Mã là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất vùng.
84.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. sông Mã
b)
B. sông Cả
c)
C. sông Gianh
d)
D. sông Bến Hải
85.
Câu 43. Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?
a)
A. Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
b)
B. Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.
c)
C. Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
d)
D. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.
86.
Câu 44: Dãy núi góp phần tạo ra sự phân hóa đông – tây của khí hậu vùng Bắc Trung Bộ
a)
A. Trường Sơn Bắc
b)
B. Bạch Mã
c)
C. Hoành Sơn
d)
D. Hoàng Liên Sơn
87.
Câu 45: Việc nuôi trồng thủy sản nước mặn và nước lợ đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở các vùng nông thôn của Bắc trung Bộ vì
a)
A. tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa
b)
B. giải quyết được nhiều việc làm
c)
C. phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh
d)
D. tận dụng được thời gian rảnh rỗi
100 %
