wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tốt nghiệp địa 12 bài 39,41,42

Total questions: 118

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào?
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
2.
Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Bình Phước.
b)
B. Tây Ninh.
c)
C. Đồng Nai.
d)
D. Long An
3.
Câu 3. Nhận định nào dưới đây là đúng nhất đối với vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Có diện tích trung bình, dân số đông so với các vùng nước ta, dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị hàng xuất khẩu.
b)
B. Diện tích nhỏ, dân số trung bình so với các vùng nước ta, dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị hàng xuất khẩu.
c)
C. Diện tích nhỏ, dân số đông so với các vùng nước ta, dẫn đầu cả nước về GDP và giá trị hàng xuất khẩu.
d)
D. Diện tích, dân số nhỏ nhất so với các vùng nước ta, đừng thứ hai cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị hàng xuất khẩu.
4.
Câu 4. Dựa vào Atlat địa lí trang 29, cho biết tỉnh có thế mạnh phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Bà Rịa – Vũng Tàu.
b)
B. Tp. Hồ Chí Minh
c)
C. Đồng Nai
d)
D. Bình Dương
5.
Câu 5. Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Đẩy mạnh đầu tư vốn , công nghệ
b)
B.Đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao
c)
C. Nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ
d)
D. Khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế xã hội
6.
Câu 6. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
a)
A. Phát triển cơ sở năng lượng
b)
B. Đa dạng hóa các loại hình phục vụ
c)
C. Xây dựng các công trình thủy lợi lớn
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
7.
Câu 7. Dựa vào Atlat địa lí trang 29, cho biết tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. cao lanh cho công nghiệp gốm, sứ
b)
B. sét cho công nghiệp vật liệu xây dựng
c)
C. dầu khí ở vùng thềm lục địa
d)
D. Bôxit cho công nghiệp luyện kim màu
8.
Câu 8. Ngành nào sau đây có tác động làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
b)
B. Công nghiệp khai thác dầu khí
c)
C. Công nghiệp đóng tàu.
d)
D. Công nghiệp chế biến thủy sản.
9.
Câu 9. Dựa vào Atlat địa lí trang 22 (công nghiêp năng lượng), cho biết đường dây tải điện 500 KV nối từ
a)
A.Hòa Bình – Phú Mĩ.
b)
B. Hòa Bình – Phú Lâm
c)
C.Hòa Bình – TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Hòa Bình – Thủ Đức
10.
Câu 10. Nguồn nhiệt điện ở Đông Nam Bộ sử dụng nhiên liệu chủ yếu là
a)
A. khí tự nhiên.
b)
B. Dầu mỏ
c)
C. than.
d)
D. dầu nhập khẩu
11.
Câu 11: Các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ hoạt động chủ yếu dựa vào nhiên liệu khí tự nhiên là
a)
A. Phú Mĩ, Bà Rịa
b)
B. Bà Rịa, Hiệp Phước
c)
C. Hiệp Phước, Thủ Đức
d)
D. Thủ Đức, Phú Mĩ
12.
Câu 12. Trong tương lai, Đông Nam Bộ sẽ xuất hiện ngành công nghiệp
a)
A. Thủy điện.
b)
B. Lọc, hóa dầu .
c)
C. Khai thác dầu khí.
d)
D. Dịch vụ hàng hải
13.
Câu 13. Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
b)
B. bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
c)
C. quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
d)
D. đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí.
14.
Câu 14. Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?
a)
A.Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng
b)
B. Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng
c)
C. Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ
d)
D.Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng phát triển chậm
15.
Câu 15. So với cả nước, các ngành dịch vụ ở vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là
a)
A. cơ cấu ngành đa dạng, song tăng trưởng chậm.
b)
B. tăng trưởng khá nhanh và cơ cấu ngành đa dạng.
c)
C. tăng trưởng đứng thứ hai so với các vùng nước ta và cơ cấu ngành đa dạng.
d)
D. tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả.
16.
Câu 16. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A.Thu hút đầu tư nước ngoài và vấn đề môi trường
b)
B.Phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả
c)
C.Phát triển cơ cấu công nghiệp của vùng, trong đó có dầu khí
d)
D.Khai thác tài nguyên sinh vật, du lịch, giao thông vận tải biển
17.
Câu 17 :Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là
a)
A. cà phê
b)
B. chè
c)
C. cao su
d)
D. hồ tiêu
18.
Câu 18. Ngành nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về
a)
A. Trồng cây lương thực
b)
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm
c)
C. Trồng cây công nghiệp hàng năm
d)
D. Trồng cây ăn quả
19.
Câu 19. Ý nào không đúng với vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Giá trị sản lượng nông nghiệp lớn nhất cả nước.
b)
B. Tổng sản phẩm trong nước (GDP)lớn nhất cả nước.
c)
C. Vùng kinh tế năng động nhất cả nước.
d)
D. Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhất cả nước.
20.
Câu 20. Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là
a)
A.cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng
b)
B. thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng
c)
C. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn
d)
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi
21.
Câu 21. Dựa vào Atlat địa lí trang du lịch, cho biết vườn quốc gia Lò Gò – Xa Mát thuộc tỉnh/ thành phố nào?
a)
A. Đồng Nai.
b)
B. Bình Phước.
c)
C. Tây Ninh.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh
22.
Câu 22. Vùng Đông Nam Bộ nằm trong ngư trường trọng điểm nào sau đây?
a)
A.Quảng Ninh – Hải Phòng
b)
B. Hoàng Sa – Trường Sa
c)
C.Ninh thuận – Bình Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu
d)
D. Kiên Giang – Cà Mau
23.
Câu 23. Tác động trực tiếp của thủy lợi ở vùng Đông Nam Bộ đối với đời sống nhân dân là
a)
A.giải quyết nước tưới cho các vùng khô hạn về mùa khô.
b)
B. cung cấp nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất trong mùa khô.
c)
C. tiêu nước cho các vùng thấp vào mùa mưa.
d)
D. tiều tiết nước cho các dòng sông trong mùa mưa và khô.
24.
Câu 24. Ở Đông Nam Bộ, để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mực nước ngầm, cần
a)
A. Phục hồi và phát triển các rừng ngập mặn.
b)
B. Bảo vệ các vườn quốc gia.
c)
C. Bảo vệ vốn rừng trên vùng thượng lưu các sông.
d)
D. Phát triển thủy lợi kết hợp với thủy điện.
25.
Câu 25. Dựa vào Atlat Địa lí trang du lịch, cho biết cửa khẩu quốc tế quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. Vĩnh Xương
b)
B. Mộc Bài
c)
C. Bờ Y
d)
D. Lao Bảo
26.
Câu 26. Khu dự trữ sinh quyển thế giới Cần Giờ nằm ở tỉnh, thành phố nào sau đây?
a)
A.Thành Phố hồ Chí Minh
b)
B. Bà Rịa - Vũng Tàu
c)
C. Bình Thuận
d)
D. Long An
27.
Câu 27. Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. Vân Đồn
b)
B. Phú Quý.
c)
C. Côn Đảo
d)
D. Phú Quốc
28.
Câu 28. Công trình thủy lợi lớn nhất vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
a)
A. hồ Tơ Nưng
b)
B. hồ Dầu Tiếng
c)
C. hồ Kẽ Gỗ
d)
D. hồ Trị An
29.
Câu 29: Biểu hiện nào không thể hiện được Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất?
a)
A. Có tổng GDP lớn nhất
b)
B. Có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất
c)
C. Có GDP bình quân đầu người lớn nhất
d)
D. Có mật độ dân số lớn nhất
30.
Câu 30: Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là
a)
A. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu
b)
B. Phát triển nghề cá
c)
C. Hình thành các vùng chuyên canh
d)
D. Thu hút đầu tư
31.
Câu 31: Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Yaly
b)
B. Sông Hinh
c)
C. Thác Bà
d)
D. Trị An
32.
Câu 32: Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. Tăng cường cơ sở năng lượng
b)
B. Bổ sung lực lượng lao động
c)
C. Đầu tư cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải
d)
D. Hỗ trợ vốn
33.
Câu 33: Vấn đề không đặt ra đối với việc phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
a)
A. Mở rộng quan hệ đầu tư với nước ngoài
b)
B. Quan tâm tới vấn đề môi trường
c)
C. Hạn chế phát triển các khu công nghiệp
d)
D. Tránh làm tổn hại đến ngành du lịch
34.
Câu 34: Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh theo chiều sâu trong nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ
a)
A. Thủy lợi
b)
B. Thị trường
c)
C. Lao động
d)
D. Vốn
35.
Câu 35. Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác.
b)
B. mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.
c)
C. xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai.
36.
Câu 36: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
a)
A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.
b)
B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.
c)
C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.
37.
Câu 37: Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để
a)
A. dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện
b)
B. dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước
c)
C. xuất khẩu thu ngoại tệ
d)
D. dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất
38.
Câu 38: Khí tự nhiên đang được khai thác ở nước ta nhằm mục đích chính là
a)
A. làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện
b)
B. xuất khẩu để thu ngoại tệ
c)
C. làm nguyên liệu để sản xuất phân đạm
d)
D. tiêu dùng trong gia đình
39.
Câu 40: Căn cứ váo Atlat địa lí tự nhiên trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. đất feralit trên đá ba dan, đất xám trên phù sa cổ
b)
B. đất phù sa sông, đất xám trên phù sa cổ
c)
C. đất phèn, đất feralit trên đá ba dan
d)
D. đất xám trên phù sa cổ, đất feralit trên đá vôi
40.
Câu 41: Sản lượng dầu thô khai thác của vùng Đông Nam Bộ tăng không phải do
a)
A. tăng cường hợp tác với nước ngoài
b)
B. ngày càng khai thác nhiều mỏ hơn
c)
C. có nhiều nhà máy lọc – hóa dầu
d)
D. đầu tư vào máy móc thiết bị
41.
Câu 42: Vấn đề năng lượng của vùng Đông Nam Bộ sẽ được giải quyết theo hướng
a)
A. phát triển nguồn điện và mạng lưới điện
b)
B. nhập điện từ nước ngoài
c)
C. sử dụng điện nguyên tử
d)
D. sử dụng nguồn điện gió
42.
Câu 43: Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về
a)
A. phát triển khai thác dầu và khi
b)
B. trữ năng thủy điện ở các sông.
c)
C. trồng các loại cây lương thực.
d)
D. chăn nuôi gia cầm và thủy sản.
43.
Câu 1: Thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Long Xuyên
b)
B. Bạc Liêu
c)
C. Cần Thơ
d)
D.Mỹ Tho
44.
Câu 2: Các tỉnh/thành phố của vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
a)
A. Cần Thơ, Hậu Giang
b)
B. Vĩnh Long, Trà Vinh
c)
C. An Giang, Kiên Giang
d)
D. Long An, Tiền Giang
45.
Câu 3: Với vị trí tiếp giáp vùng Đông Nam Bộ, trong phát triển kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long có thuận lợi về
a)
A. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ sản phẩm
b)
B. Công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ sản phẩm
c)
C. Nguồn lao động có tay nghề cao và cơ sở vật chất kĩ thuật
d)
D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm và nguồn năng lượng
46.
Câu 4: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Đất phù sa ngọt
b)
B. đất phèn
c)
C. đất mặn
d)
D. các loại đất khác
47.
Câu 5: Đất phù sa ngọt ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu
a)
A. vùng trũng Đồng Tháp Mười, Hà Tiên
b)
B. vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan
c)
C. dọc sông Tiền và sông Hậu
d)
D. dọc sông Vàm Cỏ Đông và sông Vàm Cỏ Tây
48.
Câu 6: Đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu
a)
A. vùng trũng Đồng Tháp Mười, Hà Tiên
b)
B. vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan
c)
C. dọc sông Tiền và sông Hậu
d)
D. dọc sông Vàm Cỏ Đông và sông Vàm Cỏ Tây
49.
Câu 7: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế- xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. bão, lũ lụt thường xuyên xảy ra
b)
B. đất nghèo chất dinh dưỡng, độ chua lớn
c)
C. thiếu nước ngọt vào mùa khô, hiện tượng xâm nhập mặn
d)
D. diện tích rừng giảm sút mạnh trong những năm gần đây.
50.
Câu 8: Mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long kéo dài từ
a)
A. tháng 10 đến tháng 4 năm sau
b)
B. tháng 12 đến tháng 4 năm sau
c)
C. tháng 5 đến tháng 10
d)
D. tháng 10 đến tháng 5 năm sau
51.
Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm sông ngòi ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.
b)
B. Chế độ nước thay đổi theo mùa
c)
C. Có trữ lượng thủy năng lớn
d)
D. Sông ngòi giàu phù sa
52.
Câu 10: Thảm thực vật chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Rừng ngập mặn và rừng tràm
b)
B. Rừng ngập mặn và rừng khộp
c)
C. Rừng tràm và rừng nhiệt đới
d)
D. Rừng tràm và rừng thưa
53.
Câu 11: khoáng sản chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Đá vôi, sắt, than bùn
b)
B. Đá vôi, sắt, than nâu
c)
C. Đá vôi, dầu khí, than bùn
d)
D. Đá vôi, sét, cao lanh
54.
Câu 12: Khó khăn lớn nhất trong phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. bão, lũ lụt thường xuyên xảy ra
b)
B. đất nghèo chất dinh dưỡng, độ chua lớn
c)
C. thiếu nước ngọt vào mùa khô, hiện tượng xâm nhập mặn
d)
D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.
55.
Câu 13: Ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long đá vôi phân bố chủ yếu ở
a)
A. An Giang
b)
B. Tiền Giang
c)
C. Đồng Tháp
d)
D. Kiên Giang
56.
Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng về thuận lợi của mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Phát triển giao thông đường thủy
b)
B. Cung cấp nước trong sản xuất và sinh hoạt
c)
C. Nuôi trồng thủy sản
d)
D. Xây dựng các nhà máy thủy điện
57.
Câu 15: Đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu
a)
A. vùng trũng Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, Cà Mau
b)
B. vành đai ven Biển Đông và vịnh Thái Lan
c)
C. dọc sông Tiền và sông Hậu
d)
D. dọc sông Vàm Cỏ Đông và sông Vàm Cỏ Tây
58.
Câu 16. Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp
a)
A. Khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển
b)
B. Mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thể kinh tế liên hoàn
c)
C. Vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch
d)
D. Kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn
59.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 29 kết hợp trang 20), hãy cho biết ĐBSCL tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Đồng Tháp.
c)
C. Bến Tre.
d)
D. An Giang
60.
Câu 18. Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản
b)
B. Đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản
c)
C. Đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản
d)
D. Đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.
61.
Câu 19. Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra
a)
A. Hạn hán
b)
B. Bão.
c)
C. Lũ lụt.
d)
D. Xâm nhập mặn
62.
Câu 20. Điểm nào sau đây không đúng về vị trí của Đồng bằng sông Cửu Long
a)
A. giáp Đông Nam Bộ
b)
B. Có vùng biển rộng.
c)
C. Giáp Campuchia.
d)
D. Giáp miền hạ Lào
63.
Câu 21. Việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần được gắn liền với việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng đẩy mạnh
a)
A. trồng lúa, cây ăn quả kết hợp với nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến
b)
B. trồng cây công nghiệp, chăn nuôi, kết hợp với nuôi trông thủy sản và phát triển nghề cá
c)
C. trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến
d)
D. trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả có giá trị cao kết hợp với đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
64.
Câu 22. Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở ĐBSCL cần phải
a)
A. Có nước ngọt để thau chua, rửa mặn.
b)
B. Tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.
c)
C. Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
d)
D. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng
65.
Câu 23. Động vật có giá trị hơn cả ở ĐBSCL là
a)
A. chim và tôm.
b)
B. cá và tôm
c)
C. chim và cá.
d)
D. cá và thú rừng.
66.
Câu 24. Ý nào sâu đây không đúng về những vấn đề cần giải quyết để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở ĐBSCL?
a)
A. giải quyết nước ngọt vào mùa khô.
b)
B. Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
c)
C. Sử dụng và cải tạo tự nhiên không tách khỏi hoạt động của con người,
d)
D. Phòng chống các tác hại của lũ trong mùa mưa.
67.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 29), hãy cho biết các trung tâm nào sau đây của ĐBSCL có giá trị sản xuất công nghiệp từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
a)
A. Cà Mau, Sóc Trăng.
b)
B. Long Xuyên, Rạch Giá.
c)
C. Cần Thơ, Cà Mau.
d)
D. Tân An, Mỹ Tho
68.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 29), hãy cho biết ĐBSCL có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?
a)
A. Định An, Nam Căn, Phú Quốc.
b)
B. Định An, Nam Căn, Nhơn Hội.
c)
C. Định An, Nam Căn, Vân Phong.
d)
D. Định An, Nam Căn, Dung Quất.
69.
Câu 27: Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều
b)
B. Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước
c)
C. Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc
d)
D. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hóa
70.
Câu 28: Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm đã giảm
b)
B. Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền
c)
C. Mùa khô không rõ rệt
d)
D. Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn
71.
Câu 29: Nhân tố nào không là điều kiện tự nhiên thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?
a)
A. Có tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt
b)
B. Có khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm
c)
C. Có diện tích đất phèn và đất mặn lớn
d)
D. Có sông ngòi dày đặc
72.
Câu 30: Phương châm “ sống chung với lũ” ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm
a)
A. Khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hằng năm đem lại
b)
B. Thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
c)
C. Thay đổi tốc độ dòng chảy của sông
d)
D. Giảm bớt các thiệt hại do lũ mang lại
73.
Câu 31: Ý nào không biểu hiện được Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta
a)
A. Chiếm trên 50% diện tích lúa cả nước
b)
B. Bình quân lương thực đầu người đạt trên 1000kg
c)
C. Có nhiều khả năng để mở rộng diện tích
d)
D. Chiếm trên 50% sản lượng lúa cả nước
74.
Câu 33: Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.
b)
B. nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.
c)
C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.
d)
D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.
75.
Câu 34: Khó khăn nào không phải của vùng đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn
b)
B. Thiếu nước trong mùa khô
c)
C. Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền
d)
D. Bão và áp thấp nhiệt đới
76.
Câu 36: Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu do có
a)
A. điều kiện khí hậu ổn định
b)
B. nhiều ngư trường trọng điểm
c)
C. nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn
d)
D. vùng biển rộng, thềm lục địa nông
77.
Câu 37: Loại đất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ven biển là
a)
A. đất phèn
b)
B. đất mặn
c)
C. đất cát
d)
D. đất phù sa ngọt
78.
Câu 39: Căn cứ vào Atlat địa lí tự nhiên Việt Nam trang 4 -5, các tỉnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long không giáp biển là
a)
A. Bến Tre, Trà Vinh
b)
B. Hậu Giang, Vĩnh Long
c)
C. Sóc Trăng, Bạc Liêu
d)
D. Cà Mau, Kiên Giang
79.
Câu 41: Vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. nước ngọt
b)
B. phân bón
c)
C. bảo vệ rừng ngập mặn
d)
D. cải tạo giống
80.
Câu 42: Biện pháp nào không hợp lí khi sử dụng và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn
b)
B. Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất
c)
C. Tìm các giống mới chịu được đất phèn
d)
D. Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ
81.
Câu 43: Nhân tố nào không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi đề đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?
a)
A. Có tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt
b)
B. Có khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm
c)
C. Có diện tích đất mặn và đất phèn lớn
d)
D. Có sông ngòi dày đặc
82.
Câu 44: Đồng bằng sông Cửu Long không có
a)
A. Nhiều nhóm đất khác nhau
b)
B. khí hậu cận xích đạo rõ rệt
c)
C. hệ thống kênh rạch dày đặc
d)
D. nhiều khoáng sản kim loại
83.
Câu 1. Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta ?
a)
A. than bùn.
b)
B. dầu khí.
c)
C. kim loại đen.
d)
D. kim loại màu.
84.
Câu 2. Hai bể dầu có trữ lượng lớn nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là
a)
A. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
b)
B. Sông Hồng và Trung Bộ.
c)
C. Cửu Long và Sông Hồng .
d)
D. Thổ Chu và Mã Lai.
85.
Câu 3. Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
a)
A. khai thác nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch biển đảo.
b)
B. xây dựng cảng và khai thác dầu khí.
c)
C. chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm.
d)
D. khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản, phát triển giao thông và du lịch biển-đảo.
86.
Câu 4. Vấn đề quan trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp và phát triển kinh tế biển của nước ta là
a)
A. sử dụng hợp lí nguồn lợi biển, phòng chống ô nhiễm, thiên tai.
b)
B. có chiến lược khai thác thủy hải sản ngoài khơi, tăng cường đội tàu hiện đại.
c)
C. sử dụng phương tiện hiện đại trong khai thác thủy sản.
d)
D. tăng cường việc nuôi trồng thủy sản, giảm việc đánh bắt hủy diệt.
87.
Câu 5. Sản phẩm nổi tiếng và có giá trị ở huyện đảo Phú Quốc (Kiên Giang) chính là
a)
A. dầu khí.
b)
B. cà phê.
c)
C. đậu tương.
d)
D. nước mắm và hồ tiêu.
88.
Câu 6. Huyện đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi) trồng nhiều nhất là
a)
A. đậu tương.
b)
B. lạc và mía.
c)
C. tỏi xuất khẩu.
d)
D. lúa nước.
89.
Câu 7. Cát trắng là nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các tỉnh
a)
A. Bình Định, Phú Yên.
b)
B. Ninh Thuận, Bình Thuận.
c)
C. Quảng Ninh, Khánh Hòa.
d)
D.Thanh Hóa, Quảng Nam.
90.
Câu 8. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
a)
A. nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên biển Đông.
b)
B. suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
c)
C. dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
d)
D. nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
91.
Câu 9. Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?
a)
A. hơn 1000.
b)
B.hơn 2000.
c)
C.hơn 3000.
d)
D.hơn 4000.
92.
Câu 10. Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?
a)
A. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.
b)
B. Tránh khai thác quá mức các đối tượng đánh bắt có giá trị kinh tế cao
c)
C. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.
d)
D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi.
93.
Câu 11. Đây không phải là tên một ngư trường trọng điểm ở nước ta?
a)
A. Ninh Thuận - Bình Thuận.
b)
B. Cà Mau - Kiên Giang.
c)
C. Hải Phòng - Quảng Ninh.
d)
D. Quần đảo Hoàng Sa - quần đảo Trường Sa.
94.
Câu 12. Khó khăn về tự nhiên của vùng biển nước ta là
a)
A. đòi hỏi phải có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. vấn đề bảo vệ chủ quyền và an ninh.
c)
C. đòi hỏi phải có công nghệ hiện đại.
d)
D. sự phức tạp của thiên nhiên.
95.
Câu 13. Cụm cảng miền Trung đã được cải tạo và nâng cấp là
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Quảng Ninh.
d)
D. Sài Gòn.
96.
Câu 14. Cảng nước sâu nào sau đây không thuộc địa phận miền Trung?
a)
A. Vũng Áng.
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Dung Quất.
d)
D. Nghi Sơn.
97.
Câu 15. Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là
a)
A. một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta.
b)
B. nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất.
c)
C. hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta.
d)
D. cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.
98.
Câu 16. Các huyện đảo Vân Đồn và Phú Quý ở nước ta lần lượt thuộc các tỉnh
a)
A. Quảng Trị, Bình Thuận.
b)
B. Quảng Ngãi, Khánh Hoà.
c)
C. Quảng Ninh, Bình Thuận.
d)
D. Quảng Bình, Bình Thuận.
99.
Câu 17. Các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có 02 huyện đảo là
a)
A. Quảng Ngãi, Khánh Hoà, Đà Nẵng.
b)
B. Quảng Trị, Bình Thuận, Đà Nẵng.
c)
C. Bà Rịa-Vũng Tàu, Quảng Ngãi, Quảng Trị.
d)
D. Quảng Ninh, Kiên Giang, Hải Phòng.
100.
Câu 18. Các quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là
a)
A. Trung Quốc, Lào.
b)
B. Thái Lan, Campuchia.
c)
C. Campuchia, Trung Quốc.
d)
D. Lào, Campuchia.
101.
Câu 19. Các quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương là
a)
A. Khánh Hoà và Đà Nẵng.
b)
B. Khánh Hoà và Quảng Nam.
c)
C. Thừa Thiên Huế và Bà Rịa-Vũng Tàu.
d)
D. Bà Rịa-Vũng Tàu và Đà Nẵng.
102.
Câu 20. Ý nghĩa của việc đánh bắt xa bờ là
a)
A. góp phần khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản và bảo vệ vùng biển, thềm lục địa nước ta.
b)
B. giúp cho ngư dân đánh bắt hiệu quả hơn và nâng cao đời sống của họ.
c)
C. tạo điều kiện cho ngư dân có kinh nghiệm trong việc đánh bắt xa bờ.
d)
D. khắc phục tình trạng cạn kiệt nguồn lợi hải sản ven bờ.
103.
Câu 21. Vùng bờ biển có giá trị khai thác cao nhất với hoạt động tắm biển ở nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
104.
Câu 22. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta là
a)
A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú.
b)
B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
C. có nhiều hồ thuỷ lợi, thuỷ điện.
d)
D. nhiều sông, ao, hồ, bãi triều, đầm phá, vũng vịnh.
105.
Câu 23. Vùng biển thuận lợi nhất cho phát triển nghề làm muối ở nước ta là
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
106.
Câu 24. Nơi đã 02 lần được công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới là
a)
A. vịnh Hạ Long.
b)
B. động Phong Nha.
c)
C. vườn quốc gia Cát Tiên.
d)
D. vịnh Nha Trang.
107.
Câu 25. Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
A. vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.
b)
B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan,
c)
C. vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.
d)
D. vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.
108.
Câu 26. Địa danh nào sau đây không phải tên của một huyện đảo của nước ta?
a)
A. Phú Quốc.
b)
B. Cát Bà.
c)
C. Cồn Cỏ.
d)
D. Phú Quý.
109.
Câu 27: Nhân tố nào không là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển?
a)
A. Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới
b)
B. Vùng biển nước ta rộng, nước biển ấm, nguồn lợi sinh vật biển phong phú
c)
C. Vùng biển nước ta có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu khí….
d)
D. Vùng biển nước ta có nhiều vũng vịnh kín, thuận lợi cho xây dựng hải cảng, nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.
110.
Câu 28: Nước ta cần phải khai thác tổng hợp kinh tế biển không phải vì
a)
A. khai thác tổng hợp mới đem lại hiểu quả kinh tế cáo
b)
B. môi trường vùng biển dễ bị chia cắt
c)
C. môi trường đảo do diện tích nhỉ và biệt lập nên rất nhạy cảm dưới tác động của con người
d)
D. tiện cho việc đầu tư vốn và kĩ thuật
111.
Câu 29: Việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta chưa cần phải quan tâm tới việc
a)
A. khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ
b)
B. khai thác quá mức các đối tượng có nguồn lợi kinh tế
c)
C. sử dụng các phương tiện đánh bắt mang tính hủy diệt nguồn lợi
d)
D. mở rộng hợp tác với nhiều nước hơn nữa
112.
Câu 30: Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?
a)
A. có vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản
b)
B. có nhiều ngư trường
c)
C. có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh
d)
D. có nhiều vũng vịnh, đầm phá ven bờ
113.
Câu 31: Việc xác định chủ quyền của nước ta đối với các đảo và quần đảo có ý nghĩa rất lớn vì
a)
A. các đảo và quần đảo nước ta có tiềm năng kinh tế rất lơn
b)
B. đây là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa
c)
C. các đảo và quần đảo đều nằm xa với đất liền
d)
D. các đảo và quần đảo là bộ phận không thể tách rời trong vùng biển nước ta
114.
Câu 32. Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
a)
A. căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
b)
B. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
c)
C. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
d)
D. làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
115.
Câu 33: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển?
a)
A. Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới
b)
B. Vùng biển nước ta rộng, nước biển ấm, nguồn lợi sinh vật biển phong phú
c)
C. Vùng biển nước ta có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu khí
d)
D. Vùng biển nước ta có nhiều vũng, vịnh kín, thuận lợi cho xây dựng hải cảng, nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp
116.
Câu 34: Ở nước ta hiện nay, tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống cư dân vùng ven biển là
a)
A. tài nguyên du lịch biển
b)
B. tài nguyên khoáng sản
c)
C. tài nguyên hải sản
d)
D. tài nguyên điện gió
117.
Câu 35: Việc xác định chủ quyền của nước ta với các đảo và quần đảo có ý nghĩa rất lớn chủ yếu do
a)
A. các đảo và quần đảo nước ta có tiềm năng kinh tế rất lớn
b)
B. đây là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa
c)
C. các đảo và quần đảo đều nằm xa với đất liền
d)
D. các đảo và quần đảo là bộ phận không thể tách rời trong vùng biển nước ta
118.
Câu 36: Hướng chủ yếu trong khai thác sinh vật biển ở nước ta hiện nay là
a)
A. sử dụng công cụ truyền thống.
b)
B. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
c)
C. tập trung tiêu dùng trong nước.
d)
D. tập trung đánh bắt ven biển_x000C_