wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công thức cơ bản

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

a)

A=qEdA=\frac{qE}{d}

b)

A= 2qEd

c)

A= qEd

d)

A=EqdA=\frac{E}{qd}

2.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây? 

a)

 F = q1q2k.r2\frac{\left|q_1q_2\right|}{k.r^2}  

b)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}  

c)

F=q1q2k.rF=\frac{\left|q_1q_2\right|}{k.r^{ }}  

d)

F=kq1q2rF=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^{ }}  

3.

loa được dùng để

a)

biến dao động âm thành điện

b)

biến dao động điện thành âm

4.

micro được dùng để

a)

biến dao động âm thành điện

b)

biến dao động điện thành âm

5.

Chọn nhiều đáp án: Bộ phận nào có cả trong máy thu và máy phát thanh

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

mạch khuếch đại

d)

mạch tách sóng

6.

trong cấu tạo của máy thu không có bộ phận nào sau đây

a)

mạch tách sóng

b)

mạch biến điệu

7.

trong cấu tạo của máy phát không có bộ phận nào sau đây

a)

mạch tách sóng

b)

mạch biến điệu

8.

sóng điện từ có bước sóng 1km -10 km là sóng

a)

sóng ngắn

b)

sóng dài

c)

sóng trung

d)

sóng cực ngắn

9.

sóng điện từ có bước sóng 100m -1000 m là sóng

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

10.

sóng điện từ có bước sóng 10m -100 m là sóng

a)

sóng dài

b)

sóng ngắn

c)

sóng trung

d)

sóng cực ngắn

11.

Sóng điện từ có bước sóng 1m-10m  thuộc loại

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

12.

Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tầng điện li

a)

sóng cực ngắn

b)

sóng ngắn

c)

sóng trung

d)

sóng dài

13.

Thí nghiệm nào dưới đây có thể sử dụng để thực hiện đo bước sóng ánh sáng ?

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng

c)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

d)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

14.

Tia X được phát ra

a)

từ các vật nóng sáng trên 500oC

b)

từ các vật nóng sáng trên 3000oC

c)

từ các vật có khối lượng riêng lớn nóng sáng

d)

từ bản kim loại nặng, khó nóng chảy khi có một chùm electron có động năng lớn đập vào

15.

Tia X có cùng bản chất với

a)

tia α\alpha

b)

tia β+\beta^+

c)

tia β\beta^-

d)

tia hồng ngoại

16.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

17.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

b)

để chụp điện, chiếu điện trong y tế.

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

d)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

18.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

19.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

20.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

được ứng dụng để sưởi ấm.

c)

không truyền được trong chân không.

d)

không phải là sóng điện từ.

21.

máy hạ áp

a)

N1>N2N_1>N_2

b)

N1<N2N_1<N_2

c)

N1=N2N_1=N_2

d)

TẤT CẢ ĐỀU SAI

22.

khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng

a)

T

b)

2T

c)

T/2

d)

T/4

23.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào:

a)

hiện trượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

tác dụng của lực từ

d)

sử dụng từ trường quay

24.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng giao thoa

d)

khung dây quay trong từ trường

25.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

a)

sinφ

b)

cosφ

c)

tanφ

d)

φ

26.

Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều RLC xảy ra khi: cosφ = 1. đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

27.

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng

a)

nhiệt

b)

từ

c)

hóa

d)

quang phát quang

28.

số nguyên tử bị phân rã sau khoảng thời gian t của một chất phóng xạ

a)

ΔN=N0(12tT)\Delta N=\frac{N_0}{\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)}

b)

ΔN=N02tT\Delta N=N_02^{-\frac{t}{T}}

c)

ΔN=N0(1+2tT)\Delta N=N_0\left(1+2^{-\frac{t}{T}}\right)

d)

ΔN=N0(12tT)\Delta N=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

29.

số nguyên tử còn lại N sau khoảng thời gian t của một chất phóng xạ

a)

N=N0(1+2tT)N=N_0\left(1+2^{-\frac{t}{T}}\right)

b)

N=N0(12tT)N=N_0\left(1-2^{-\frac{t}{T}}\right)

c)

N =N02tTN\ =N_02^{-\frac{t}{T}}

d)

N =N02tTN\ =\frac{N_0}{2^{-\frac{t}{T}}}

30.

Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ này bằng

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}

b)

λ=T.ln2\lambda=T.\ln2

c)

λ=ln10T\lambda=\frac{\ln10}{T}

d)

λ=1T.ln2\lambda=\frac{1}{T.\ln2}

31.

Công suất phát xạ P

a)

P =np.tP\ =n_p.t

b)

P =np.εtP\ =\frac{n_p.ε}{t}

c)

P =np.ε.tP\ =n_p.ε.t

d)

P =npt.εP\ =\frac{n_p}{t.ε}

32.

Năng lượng liên kết  WlkW_{lk}  

a)

Wlk=ΔmC2W_{lk}=\frac{\Delta m}{C^2}  

b)

Wlk=ΔmcW_{lk}=\frac{\Delta m}{c}  

c)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2  

d)

Wlk=Δm.cW_{lk}=\Delta m.c  

33.

Độ hụt khối của hạt nhân  Δm\Delta m    là 

a)

Δm=mp+mnm\Delta m=m_p+m_n-m  

b)

Δm=Zmp+(A+Z).mnm\Delta m=Zm_p+\left(A+Z\right).m_n-m  

c)

Δm=Zmp+(AZ).mnm\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right).m_n-m  

d)

Δm=Zmp+Amnm\Delta m=Zm_p+Am_n-m  

34.

khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng  Em sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn En  thì nó phát ra phôtôn có năng lượng là

a)

ε = EmEnε\ =\ E_m-E_n  

b)

ε = Em+Enε\ =\ E_m+E_n  

c)

ε = EmEn2ε\ =\ \frac{E_m-E_n}{2}  

d)

ε = Em+En2ε\ =\ \frac{E_m+E_n}{2}  

35.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là λλ0\lambda\le\lambda_0  là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Bán kính rn của quỹ đạo dừng mức n bằng

a)

rn=n.r0r_n=n^{ }.r_0

b)

rn=n2.r0r_n=n^2.r_0

c)

rn=n2r0r_n=\frac{n^2}{r_0}

d)

rn=r0nr_n=\frac{r_0}{n}

37.

Giới hạn quang điện của kim loại này bằng

a)

λ0=chA\lambda_0=\frac{c}{hA}

b)

λ0=hAc\lambda_0=\frac{h}{Ac}

c)

λ0=hcA\lambda_0=\frac{hc}{A}

d)

λ0=hA\lambda_0=\frac{h}{A}

38.

Năng lượng của phôtôn ε ứng với ánh sáng đơn sắc này là  

a)

ε =hcλε\ =\frac{hc}{\lambda}  

b)

ε =hλε\ =\frac{h}{\lambda}  

c)

ε =λhcε\ =\frac{\lambda}{hc}  

d)

ε =hcλε\ =hc\lambda  

39.

khoảng cách giữa 2 vân tối liên tiếp

a)

i

b)

2i

c)

i/2

d)

i/4

40.

Trong thí nghiệm I-âng, công thức xác định vị trí  vân tối  là

a)

x = ki

b)

x = (2k+1) i2\frac{i}{2}

c)

x = (2k+1)i

d)

x=ki2x=\frac{ki}{2}

41.

trong công thức i=λ.Dai=\frac{\lambda.D}{a} ,hãy cho biết đơn vị của i là gì



(a)  

42.

Công thức đúng để xác định khoảng vân trong giao thoa khe Y âng là

a)

i=λ.Dai=\frac{\lambda.D}{a}

b)

i=Dλ.ai=\frac{D}{\lambda.a}

c)

i=aλ.Di=\frac{a}{\lambda.D}

d)

i=λ.Di=\lambda.D

43.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có cặp cực, quay với tốc độ n vòng/giây. Dòng điện do máy phát ra có tần số là

a)

f = np

b)

f=np60f=\frac{np}{60}

c)

f=npf=\frac{n}{p}

d)

f=pnf=\frac{p}{n}

44.

Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng theo các thông số L, C, tốc độ ánh sáng c của mạch chọn sóng trong các loại máy thu vô tuyến?

a)

λ=2πcLC\lambda=2\pi c\sqrt{LC}

b)

λ=2πcLC\lambda=\frac{2\pi c}{\sqrt{LC}}

c)

λ=2πcLC\lambda=2\pi c\sqrt{\frac{L}{C}}

d)

λ=2πLC\lambda=2\pi\sqrt{LC}

45.

sóng ngang truyền được trong

a)

rắn , lỏng, khí

b)

rắn và khí

c)

rắn và bề mặt chất lỏng

d)

rắn, lỏng, khí, chân không

46.

Chu kỳ dao động riêng của mạch là

a)

T=LCT=\sqrt{LC}

b)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

d)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt{LC}}

47.

Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

b)

ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}

d)

ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

48.

Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức:

a)

cosφ=RZ\cosφ=\frac{R}{Z}

b)

cosφ=RZLZC\cosφ=\frac{R}{Z_L-Z_C}

c)

cosφ=ZLZCZ\cosφ=\frac{Z_L-Z_C}{Z}

d)

cosφ=ZLZCR\cosφ=\frac{Z_L-Z_C}{R}

49.

Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức:

a)

tanφ=RZ\tanφ=\frac{R}{Z}

b)

tanφ=ZLZCZ\tanφ=\frac{Z_L-Z_C}{Z}

c)

tanφ=RZLZC\tanφ=\frac{R}{Z_L-Z_C}

d)

tanφ=ZLZCR\tanφ=\frac{Z_L-Z_C}{R}

50.

Công thức tính công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện?

a)

ΔP=UIcos2φ\Delta P=UI\cos^2φ

b)

ΔP=UIcosφ\Delta P=UI\cosφ

c)

ΔP=R.I\Delta P=R.I

d)

ΔP=P.R2U2.cos2φ\Delta P=\frac{P.R^2}{U^2.\cos^2φ}