Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tuan 6

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

be aware ………: có nhận thức về điều gì      

(a)  

2.

be similar ………: giống với cái gì

(a)  

3.

be fond ………: thích cái gì

(a)  

4.

be keen ………: thích cái gì

(a)  

5.

be full / short ………: đầy / thiếu cái gì

(a)  

6.

be proud………: tự hào về điều gì

(a)  

7.

be different ………: khác so với cái gì

(a)  

8.
Câu 6. Tom has to try hard to keep pace __________ his classmates.
a)
A. to
b)
B. with
c)
C. at
d)
D. for
9.
Câu 11. The Vietnamese participants always take part ______sports events with great enthusiasm.
a)
A. in
b)
B. on
c)
C. at
d)
D. to
10.
Câu 18. I’m not going out yet. I’m waiting __________the rain to stop.
a)
A. for
b)
B. away
c)
C. from
d)
D. up
11.

A: "I have a big show tomorrow."

B: "Break a leg!"

a)

tao trù mày ngã gẫy chân để khỏi cần diễn

b)

mày nên chết đi

c)

chúc may mắn!

d)

mày đừng đùa nữa!

12.

She knows whose fault it is but she has decided to turn a blind eye to it.

a)

giả mù

b)

cố bơ đi

c)

không liên quan

d)

bị đui

13.

I'm feeling a bit under the weather - I think I'm getting a cold.

a)

tôi đang ở dưới trời

b)

đang trong trạng thái tốt

c)

sức khỏe đang yếu, cảm thấy ốm

d)

đứng ngoài trời mưa

14.

Far - fetched

a)

Rất khó khăn , khó đạt được

b)

Hoàn toàn chính xác

c)

Có triển vọng trong tương lai

d)

Rất khó vó thể là sự thật, khó tin

15.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

16.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

17.

"The more the merrier" nghĩa là...

a)

Nhiều hơn thì tốt hơn

b)

Càng nhiều càng ít

c)

Càng nhiều càng tốt

d)

Càng đông càng vui

18.

break into

a)

bẻ vào trong

b)

hư hỏng (máy móc)

c)

đột nhập

d)

xông xáo

19.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

20.

catch up with

a)

bắt kịp với

b)

chụp hình

c)

chụp bóng

d)

bắt trộm

21.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

22.

cut down on

a)

cắt giảm

b)

cắt tỉa cây cảnh

c)

cắt tóc

d)

cắt video

23.

break a leg

a)

bẻ lụi giò

b)

bẻ khóa wifi

c)

chúc may mắn

d)

chúc bị gãy chân

24.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

25.

a hot potato

a)

A-khoai tây nướng

b)

B-mưa to

c)

C-bắt đầu lại

d)

D-vấn đề nóng hổi

26.

chalk and cheese

a)

A-học bài

b)

B-viên phấn và phô mai

c)

C-khác nhau hoàn toàn

d)

D-giống nhau

27.

hit the book

a)

đấm cuốn sách

b)

đốt sách

c)

đập cuốn sách

d)

học tập

28.

very different

a)

chalk and cheese

b)

chalk and board

c)

bread and cheese

d)

noodles and cheese

29.

.........= everywhere

a)

here and there

b)

now or never

c)

this and that

d)

these and those

30.
out of the blue
a)
Xảy ra bất ngờ
b)
(trong) Tình cảnh khó khăn
c)
Cùng quan điểm, suy nghĩ
d)
Trong tình huống / tình cảnh khó khăn
31.

SIT ON THE FENCE

a)

RÌNH MÒ

b)

NGỒI THƯ GIÃN

c)

HÓNG CHUYỆN

d)

LƯỠNG LỰ

32.

COST AN ARM AND A LEG

a)

RẤT ĐẮT ĐỎ

b)

GẶP TAI NẠN

c)

BỊ KHIẾM KHUYẾT

d)

CHUNG TAY CHUNG SỨC

33.
Break a leg
a)
Dùng để chúc ai đó may mắn
b)
Học rất chăm chỉ
c)
Để lộ bí mật
d)
Chuyện viển vông, không tưởng, chỉ điều gì đó khó xảy ra
34.
Hit the books
a)
Học rất chăm chỉ
b)
Để lộ bí mật
c)
Chuyện viển vông, không tưởng, chỉ điều gì đó khó xảy ra
d)
Giúp ai đó với mong muốn sau này người ta sẽ giúp lại mình