wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

22.23. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2: Điều nào sau đây sai? Một vật dao động điều hoà. Chu kỳ dao động là thời gian
a)

để chất điểm chuyển động được quãng đường bằng 4 lần biên độ.

b)

ngắn nhất để vật lặp lại vị trí cũ.

c)

ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái cũ.

d)

để vật thực hiện được một dao động.

2.

Câu 3: T là chu kỳ của vật dao động điều hoà. Tại thời điểm t và thời điểm t + nT (với n \in N) thì vật

a)

chỉ có cùng vận tốc

b)

chỉ có cùng gia tốc

c)

chỉ có cùng li độ

d)

có cùng trạng thái

3.
Câu 4: Trong dao động điều hoà thì tần số là
a)
số dao động thực hiện trong 1 phút.
b)
số lần vị trí của vật được lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian.
c)
số lần vật qua VTCB trong 1 đơn vị thời gian.
d)
số chu kỳ vật thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian.
4.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
a)
Li độ và biên độ.
b)
Biên độ và pha ban đầu.
c)
Vận tốc và chu kỳ.
d)
Gia tốc và tần số.
5.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hoà thì
a)
khi từ VTCB ra biên là chuyển động nhanh dần
b)
khi từ biên về VTCB là chuyển động chậm dần
c)
khi từ biên dương về VTCB vecto vận tốc cùng chiều với vecto gia tốc
d)
khi đi từ VTCB ra biên âm thì vecto vận tốc cùng chiều với vecto gia tốc
6.
Câu 7: Một chất điểm đang dao động điều hoà. Khi vật đang ở biên dương thì
a)
gia tốc có giá trị cực đại.
b)
vận tốc có giá trị cực đại.
c)
gia tốc có độ lớn cực đại.
d)
vận tốc có độ lớn cực đại.
7.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà. Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở
a)
VTCB theo chiều dương
b)
VTCB
c)
vị trí biên dương
d)
vị trí biên âm
8.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà. Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở
a)
VTCB theo chiều dương
b)
VTCB
c)
vị trí biên dương
d)
vị trí biên âm
9.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở
a)
ở hai biên
b)
VTCB
c)
vị trí biên dương
d)
vị trí biên âm
10.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại cực đại khi vật ở
a)
ở hai biên
b)
VTCB
c)
vị trí biên dương
d)
vị trí biên âm
11.
Câu 10: Một vật dao động điều hoà. Vật đổi chiều chuyển động khi vật
a)
đến vị trí biên
b)
qua VTCB
c)
lực kéo về cực tiểu
d)
vận tốc cực tiểu
12.
Câu 11: Trong dao động điều hoà thì
a)
vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc luôn ngược hướng.
b)
vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc luôn cùng hướng.
c)
vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc luôn không đổi theo thời gian.
d)
vecto vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vec tơ gia tốc luôn hướng ra biên.
13.
Câu 12: Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc luôn
a)
cùng pha.
b)
cùng biên độ.
c)
cùng chu kỳ.
d)
khác tần số.
14.
Câu 15: Trong dao động điều hoà, lực kéo về
a)
có độ lớn cực đại khi qua VTCB
b)
đổi chiều khi qua VTCB
c)
cùng pha với li độ
d)
ngược pha với gia tốc
15.
Câu 20: Trong dao động điều hoà phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian có dạng hình sin.
b)
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào li độ có dạng đoạn thẳng qua gốc toạ độ.
c)
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào vận tốc có dạng hình elip.
d)
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào li độ có dạng đoạn thẳng qua gốc toạ độ.
16.
Câu 21: Trong dao động điều hoà đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào lực kéo về có dạng
a)
đường hình sin.
b)
đường hình elip.
c)
đoạn thẳng qua gốc toạ độ.
d)
đường parabol.
17.
Câu 22: Khi nói về dao động điều hoà. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
b)
Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
c)
Lực kéo về biến thiên điều hoà theo thời gian cùng tần số với li độ.
d)
Lực kéo về có độ lớn và hướng không đổi theo thời gian.
18.
Câu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 24 cm. Dao động có biên độ
a)
12 cm.
b)
24 cm.
c)
6 cm.
d)
3 cm.
19.
Câu 26: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Pha ban đầu cho biêt trạng thái ban đầu của vật.
b)
pha dao động tại thời điểm t cho biết trạng thái của vật tại thời điểm đó.
c)
vecto vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động.
d)
pha dao động cho biết vị trí của vật tại thời điểm nào đó.
20.
Câu 27: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
chậm dần.
21.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Giá trị cực tiểu của li độ trong quá trình vật dao động là
a)
A
b)
0
c)
- A
d)
– 2A
22.
Câu 29: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vecto gia tốc của vật
a)
có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn vận tốc của vật.
b)
luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
c)
luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
d)
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
23.
Câu 30: Khi nói về dao động điều hoà của một vật
a)
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
b)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.
24.
Câu 31: Một vật đang dao động điều hòa, vectơ lực kéo về và vectơ gia tốc
a)
cùng chiều khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
b)
ngược chiều khi vật từ biên về VTCB
c)
luôn ngược chiều nhau
d)
luôn cùng pha
25.

Trong dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) thì

a)

Biên độ A, tần số góc ω\omega , pha ban đầu ϕ\phi là các hằng số dương.

b)

Biên độ A, tần số góc ω\omega , pha ban đầu ϕ\phi là các hằng số âm.

c)

pha ban đầu ϕ\phi phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.

d)

pha ban đầu ϕ\phi phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu dao động.

26.

Một vật dao động điều hoà với li độ x=acos(ωt+ϕ)x=a\cos\left(\omega t+\phi\right) thì vận tốc của vật được biểu diễn v=ωAsin(ωt+ϕ)v=-\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right)

a)

li độ cùng pha với vận tốc

b)

li độ sớm pha hơn vận tốc góc π2\frac{\pi}{2}

c)

li độ trễ pha hơn vận tốc góc π2\frac{\pi}{2}

d)

li độ sớm pha hơn vận tốc góc π\pi

27.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến thiên

a)

cùng pha với li độ

b)

sớm pha hơn li độ π2\frac{\pi}{2}

c)

trễpha hơn vận tốc π2\frac{\pi}{2}

d)

ngược pha với li độ

28.

Công thức tính gia tốc trong dao động điều hoà

a)

a=ωxa=\omega x

b)

a=ωxa=-\omega x

c)

a=ω2xa=-\omega^2x

d)

a=ω2xa=\omega^2x

29.

Công thức tính gia tốc cực đại trong dao động điều hoà

a)

amax=ωAa_{\max}=\omega A

b)

amax=2ωAa_{\max}=2\omega A

c)

amax=12ω2Aa_{\max}=\frac{1}{2}\omega^2A

d)

amax=ω2Aa_{\max}=\omega^2A

30.

Công thức tính vận tốc cực đại trong dao động điều hoà

a)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A

b)

vmax=2ωAv_{\max}=2\omega A

c)

vmax=12ω2Av_{\max}=\frac{1}{2}\omega^2A

d)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A

31.

Trong dao động điều hoà hệ thức nào sau đây sai?

a)

(vvmax)2+(aamax)2=1\left(\frac{v^{ }}{v_{\max}}\right)^2+\left(\frac{a^{ }}{a_{\max}}\right)^2=1

b)

(xA)2+(vvmax)2=1\left(\frac{x^{ }}{A^{ }}\right)^2+\left(\frac{v^{ }}{v_{\max}}\right)^2=1

c)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

d)

(xA)2+(aamax)2=1\left(\frac{x^{ }}{A^{ }}\right)^2+\left(\frac{a}{a_{\max}}\right)^2=1

32.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt+π2)cmx=5\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động là 10 cm.

b)

Tần số góc là 5 rad/s.

c)

Pha ban đầu là π\pi rad.

d)

Pha tại thời điểm t là (10πt+π2)\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right) rad.

33.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt+π2)cmx=5\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm . Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chu kỳ là 0,2 s

b)

Tần số góc là 5 Hz.

c)

Quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ là 20 cm

d)

Độ dài quỹ đạo dao động là 5 cm.

34.
Câu 23: Dao động của con lắc đồng hồ khi chạy đúng giờ là dao động
a)
duy trì.
b)
cưỡng bức.
c)
tắt dần.
d)
cộng hưởng.
35.
Câu 24: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
a)
kích thích lại dao động sau khi tắt hẳn.
b)
tác dụng ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
c)
cung cấp cho vật năng lượng đúng bằng năng lượng mất mát sau mỗi chu kỳ.
d)
người ta đã làm mất lực cản môi trường đối với dao động đó.
36.
Câu 25: Khi nói về dao động duy trì. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ không đổi.
b)
tần số không đổi.
c)
chu kỳ không đổi.
d)
vận tốc không đổi.
37.
Câu 26: Dao động duy trì có tấn số
a)
bằng tần số của ngoại lực.
b)
bằng tần số dao động riêng.
c)
lớn hơn tần số dao động riêng.
d)
nhỏ hơn tần số của ngoại lực.
38.
Câu 27: Một người ngồi trên xích đu và dùng chân đẩy xích đu mỗi lần chân chạm đất. Dao động của xích đu là dao động
a)
duy trì.
b)
cưỡng bức.
c)
tắt dần.
d)
cộng hưởng.
39.
Câu 28: Một chiếc nôi điện đang hoạt động ổn định. Dao động của nôi là dao động
a)
duy trì.
b)
cưỡng bức.
c)
tắt dần.
d)
cộng hưởng.
40.
Câu 29: Dao động tắt dần là dao động có
a)
Tần số giảm dần theo thời gian.
b)
Chu kỳ giảm dần theo thời gian.
c)
Động năng giảm dần theo thời gian.
d)
Năng lượng giảm dần theo thời gian.
41.
Câu 30: Đối với dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
a)
Biên độ.
b)
Cơ năng.
c)
Chu kỳ.
d)
Li độ.
42.
Câu 31: Trong các dao động dưới đây, trường hợp nào dao động tắt dần nhanh là có lợi
a)
Quả lắc đồng hồ.
b)
Khung xe máy khi qua đoạn đường gồ ghề.
c)
Chiếc võng.
d)
Con lắc lò xo đang khảo sát dao động điều hoà trong phòng thí nghiệm.
43.
Câu 32: Chọn phương án sai khi nói về dao động tắt dần.
a)
Biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
Có thể có lợi hoặc có hại.
c)
Tần số bằng tần số dao động riêng.
d)
Có tính điều hoà.
44.
Câu 33: Dao động tự do (dao động riêng) có tần số phụ thuộc vào
a)
cách kích thích dao động.
b)
ma sát của môi trường lớn hay nhỏ.
c)
đặc tính riêng của hệ.
d)
độ lớn của lực phát động ban đầu.
45.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực với tần số riêng.
c)
Cộng hưởng càng rõ nét khi ma sát của môi trường càng nhỏ.
d)
Biên độ của dao động cộng hưởng không phụ thuộc độ lớn của lực ma sát.
46.
Câu 35: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì
a)
Biên độ dao động cộng hưởng bằng biên độ dao động riêng.
b)
Tấn số dao động có giá trị lớn nhất.
c)
Tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng.
d)
Lực cản môi trường lúc này bằng không.
47.
Câu 36: Trong trường hợp nào sau đây dao động của vật có tần số khác tần số dao động riêng?
a)
Dao động cưỡng bức.
b)
Dao động duy trì.
c)
Dao động tắt dần.
d)
Cộng hưởng cơ.
48.

Câu 37: Một vật có tần số dao động tự do là fo chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f (f \ne fo). Khi ổn định vật sẽ dao động với tần số

a)

f.

b)

fo.

c)

f + fo.

d)

f. fo.

49.

Câu 38: Một vật có tần số dao động riêng là 5Hz. Khi tác dụng vào vật ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số lần lượt là f1 = 6Hz và f2 = 7Hz thì biên độ của dao động cưỡng bức lần lượt là A1 và A2. Khi đó

a)

A1 > A2.

b)

A1 < A2.

c)

A1 = A2.

d)

Chưa xác định được.

50.
Câu 39: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
a)
tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
b)
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
c)
hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
d)
biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
51.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
a)
cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
tần số giảm dần theo thời gian.
c)
biên độ giảm dần theo thời gian.
d)
lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
52.
Câu 41: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
a)
ần số lực cưỡng bức nhỏ.
b)
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
c)
lực cản môi trường nhỏ.
d)
tần số lực cưỡng bức lớn.
53.
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 50 g, lò xo có độ cứng 50 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát, lấy gần đúng π2 = 10. Tác dụng vào con lắc một lực biến thiên điều hoà theo thời gian, giữ nguyên biên độ ngoại lực tăng dần tần số lực tác dụng vào con lắc từ 3 Hz đến 7 Hz. Điều nào sau đây mô tả đúng dao động của con lắc.
a)
Biên độ dao động cưỡng bức tăng dần đến cực đại rồi giảm xuống.
b)
Biên độ dao động cưỡng bức tăng dần.
c)
Biên độ dao động cưỡng bức không đổi trong suốt thời gian khảo sát.
d)
Biên độ dao động cưỡng bức giảm dần.
54.
Câu 43: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với
a)

tần số góc 10 rad/s.

b)

chu kì 2 s.

c)

biên độ 0,5 m.

d)

tần số 5 Hz.

55.

Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng m của vật là

a)

50 g.

b)

500 g.

c)

625 g.

d)

1 kg.

56.
Câu 49: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần thì tần số dao động của vật
a)
tăng lên 4 lần.
b)
giảm đi 4 lần.
c)
tăng lên 2 lần.
d)
giảm đi 2 lần.
57.

Câu 51: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 50 N/m và vật nặng khối lượng 100 g đang dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Tại vị trí cân bằng lò xo biến dạng một đoạn là

a)

5 cm.

b)

0,5 cm.

c)

2 cm.

d)

0,2 cm.

58.
Câu 52: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Lực đàn hồi của lò xo có có độ lớn cực đại khi vật ở
a)
biên dương.
b)
biên âm.
c)
vị trí cao nhất.
d)
vị trí thấp nhất.
59.

Câu 52.2: Con lắc đơn có chiều dài m1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài m2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài m1 + m2 sẽ dao động với chu kì là

a)

T = T1 + T2.

b)

T = T1 - T2.

c)

T = T12 + T22.

d)

T = T12 - T22.

60.

Câu 56: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ là 2,2 s.

b)

Tần số là 5/11 Hz.

c)

Tần số góc là 2,87 rad/s.

d)

Chu kỳ là 0,35 s.

61.
Câu 57: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
a)
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
b)
tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm.
c)
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
d)
không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
62.
Câu 58: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
a)
giảm 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 2 lần.
d)
tăng 4 lần.
63.

Câu 59: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

81,5 cm.

b)

62,5 cm.

c)

50 cm.

d)

125 cm.

64.

Câu 61: Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ1 - ℓ2 sẽ dao động với chu kì là

a)

T = T1 + T2.

b)

T = T1 - T2.

c)

T = T12 + T22.

d)

T = T12 - T22.

65.

Câu 52.2: Con lắc đơn có chiều dài m1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài m2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài m1 - m2 sẽ dao động với chu kì là

a)

T = T1 + T2.

b)

T = T1 - T2.

c)

T = T12 + T22.

d)

T = T12 - T22.

66.

Câu 61: Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ1 + ℓ2 sẽ dao động với chu kì là

a)

T = T1 + T2.

b)

T = T1 - T2.

c)

T = T12 + T22.

d)

T = T12 - T22.

67.

Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo có độ cứng k. Khi kích thích cho vật dao động thì chu kỳ của con lắc được tính theo công thức

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=mkT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=kmT=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

68.

Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo có độ cứng k. Khi kích thích cho vật dao động thì tần số của con lắc được tính theo công thức

a)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f=mkf=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

f=kmf=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

69.

Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo có độ cứng k. Khi kích thích cho vật dao động thì tần số góc của con lắc được tính theo công thức

a)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

70.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy π2 = 10. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tần số bằng 10\sqrt[]{10} Hz.

b)

Tấn số góc bằng 20rad/s.

c)

Chu kỳ bằng 0,316 s.

d)

Tần số bằng 10 Hz.

71.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl\Delta l . Chu kì dao động của con lắc này là

a)

T=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}

b)

T=12πgΔlT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

c)

T=gΔlT=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

72.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là

a)

f=2πlgf=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

f=glf=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

f=lgf=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

73.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hoà. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=glT=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

T=lgT=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

74.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

ω=2πlg\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

ω=12πgl\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

75.
Câu 62: Đối với một vật dao động điều hoà. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.
b)
Động năng tỉ lệ với bình phương vận tốc.
c)
Cơ năng biến thiên điều hoà theo thời gian.
d)
Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ dao động.
76.
Câu 63: Một vật dao động điều hoà, cơ năng của vật bằng
a)
thế năng khi vật ở VTCB.
b)
động năng khi vật ở vị trí biên.
c)
động năng của vật tại thời điểm ban đầu.
d)
tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kỳ.
77.
Câu 64: Một vật dao động điều hoà với tần số f, năng lượng của vật
a)
biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
b)
biến thiên tuần hoàn với tần số f/2.
c)
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
d)
tỉ lệ với biên độ dao động.
78.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về một vật dao động điều hoà?
a)
Cơ năng được bảo toàn.
b)
Động năng là đại lượng không âm.
c)
Thế năng cực đại tại hai biên.
d)
Động năng cực đại tại hai biên.
79.
Câu 67: Trong dao động điều hòa của một vật thì những đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
a)
tần số, lực hồi phục và biên độ.
b)
biên độ, tần số và cơ năng.
c)
vận tốc, gia tốc và cơ năng.
d)
cơ năng, động năng và thế năng.
80.
Câu 68: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là
a)
vận tốc, gia tốc và cơ năng.
b)
vận tốc, động năng và thế năng.
c)
vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.
d)
động năng, thế năng và lực phục hồi.
81.
Câu 69: Một vật dao động điều hoà với tần số f, động năng và thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số
a)
f.
b)
2f.
c)
f/2.
d)
f/4.
82.

Câu 70: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + 0,5π)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

0,25 s.

b)

0,5 s.

c)

1 s.

d)

1,5 s.

83.
Câu 71: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng và thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
a)
T.
b)
2T.
c)
T/2.
d)
T/4.
84.
Câu 74: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
a)
0,036 J.
b)
0,018 J.
c)
36 J.
d)
18 J.
85.
Câu 75: Năng lượng của vật dao động điều hoà là E. Khi li độ bằng nửa biên độ thì động năng (Eđ) của vật bằng
a)
E/4.
b)
E/2.
c)
3E/2.
d)
3E/4.
86.
Câu 76: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng của vật dao động điều hoà.
a)
Động năng cực đại khi vật qua VTCB.
b)
Thế năng cực đại khi vật ở biên.
c)
Động năng của vật ở biên là 0.
d)
Cơ năng bằng thế năng của vật ở VTCB.
87.
Câu 77: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng của vật dao động điều hoà.
a)
Động năng cực đại bằng thế năng cực đại.
b)
Động năng ở biên bằng thế năng ở VTCB.
c)
Cơ năng bằng động năng cực đại.
d)
Khi ở VTCB động năng bằng thế năng.
88.

Câu 79: Một vật dao động điều hoà với biên độ 18 cm trên trục Ox. Tại vị trí có li độ x = 6 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

3.

89.
Câu 80: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng của vật dao động điều hoà
a)
Khi đi từ biên về VTCB động năng tăng.
b)
Khi đi từ biên về VTCB thế năng giảm.
c)
Khi đi từ VTCB ra biên thế năng tăng.
d)
Khi đi từ VTCB ra biên cơ năng tăng.
90.
Câu 81: Ta có thể tổng hợp hai dao động thành phần khi hai dao động này
a)
cùng phương, cùng tần số
b)
cùng biên độ và cùng tần số
c)
cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
d)
cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
91.
Câu 82: Chọn phát biểu sai. Trong tổng hợp dao động. Biên độ của dao động tổng hợp
a)
cực đại khi độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là 2π
b)
cực tiểu khi độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là π
c)
phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
d)
phụ thuộc và độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
92.
Câu 85: Xét dao động tổng hợp cuả hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc
a)
biên độ của dao động thành phần thứ nhất
b)
biên độ của dao động thành phần thứ hai
c)
tần số chung của hai dao động thành phần
d)
độ lệch pha của hai dao động thành phần
93.
Câu 86: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động thành phần có biên độ lần lượt là 3 cm và 4 cm. Độ lệch pha giữa chúng là 0,5π. Dao động tổng hợp có biên độ:
a)
3 cm
b)
4 cm
c)
5 cm
d)
6 cm
94.

Câu 89: Có 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = 3sin(ωt – 0,5π) cm; x2 = 4cos(ωt) cm. Dao động tổng hợp của 2 dao động trên

a)

có biên độ 7 cm.

b)

ngược pha với x2.

c)

có biên độ 1 cm.

d)

cùng pha với x1.

95.
Câu 90: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 50 Hz, có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm và cùng pha nhau thì dao động tổng hợp có biên độ và tần số lần lượt là
a)
A = 10 cm và f = 100 Hz.
b)
A = 10 cm và f = 50 Hz.
c)
A = 14 cm và f = 100 Hz.
d)
A = 14 cm và f = 50 Hz.
96.
Câu 91: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
a)
A = 5 cm.
b)
A = 2 cm.
c)
A = 21 cm.
d)
A = 3 cm.
97.
Câu 92: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị
a)
A = 4 cm.
b)
A = 8 cm.
c)
A = 6 cm.
d)
A = 15 cm.
98.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ ). Cơ năng của vật dao động này được tính theo công thức

a)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

W=12mω2AW=\frac{1}{2}m\omega^2A^{ }

c)

W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2

d)

W=mω2A2W=m\omega^2A^2

99.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k được kích thích cho dao động điều hoà với biên độ A. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức

a)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

b)

W=12kAW=\frac{1}{2}kA

c)

W=kAW=-kA^{ }

d)

W=mω2A2W=m\omega^2A^2

100.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A trên trục Ox. Khi vật có thế năng bằng 3 lần động năng thì li độ của vật là

a)

x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

b)

x=±A3x=\pm\frac{A}{3}

c)

x=±A32x=\pm\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

d)

x=±A2x=\pm\frac{A}{\sqrt[]{2}}

101.

Biểu thức xác định pha ban đầu của dao động tổng hợp từ hai dao động thành phần

a)

tanϕ=A1cosϕ1+A2cosϕ2A1sinϕ1+A2sinϕ2\tan\phi=\frac{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}

b)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1+A2sinϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\sin\phi_2}

c)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

d)

tanϕ=A1sinϕ1+A2cosϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\cos\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

102.

A1, A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  để A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  là

a)

Δϕ=2kπ\Delta\phi=2k\pi

b)

Δϕ=(2k+1)π\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi

c)

Δϕ=kπ\Delta\phi=k\pi

d)

Δϕ=(2k+1) π2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2}

103.

Trong tổng hợp hai dao động thành phần x1=A1cos(ωt)x_1=A_1\cos\left(\omega t\right)x2=A2cos(ωt+ϕ)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\phi\right) . Để biên độ của dao động tổng hợp cực đại thì giá trị của ϕ\phi

a)

0 rad.

b)

π2\frac{\pi}{2} rad.

c)

π\pi rad.

d)

3π3\pi rad.

104.

Cho hai dao động điêì hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π3\frac{\pi}{3}  và π6-\frac{\pi}{6}  . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng?

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π2\frac{\pi}{2}

c)

π12\frac{\pi}{12}

d)

π6\frac{\pi}{6}

105.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà và . Biên độ của dao động tổng hợp được tính theo biểu thức

a)

A2=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)

b)

A2=A12+A222A1A2cos(ϕ2ϕ1)A^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)

c)

A=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2ϕ1)A^{ }=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)

d)

A2=A12A22+2A1A2cos(ϕ2ϕ1)A^2=A_1^2-A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\phi_2-\phi_1\right)

106.

A1, A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  để A=A1+A2A=A_1+A_2  là

a)

Δϕ=2kπ\Delta\phi=2k\pi

b)

Δϕ=(2k+1)π\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi

c)

Δϕ=kπ\Delta\phi=k\pi

d)

Δϕ=(2k+1) π2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2}

107.

A1, A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  để A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  là

a)

Δϕ=2kπ\Delta\phi=2k\pi

b)

Δϕ=(2k+1)π\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi

c)

Δϕ=kπ\Delta\phi=k\pi

d)

Δϕ=(2k+1) π2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\ \frac{\pi}{2}