Worksheets22.23. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
Total questions: 107
Worksheet time: 1hrs 14mins
để chất điểm chuyển động được quãng đường bằng 4 lần biên độ.
ngắn nhất để vật lặp lại vị trí cũ.
ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái cũ.
để vật thực hiện được một dao động.
Câu 3: T là chu kỳ của vật dao động điều hoà. Tại thời điểm t và thời điểm t + nT (với n ∈ N) thì vật
chỉ có cùng vận tốc
chỉ có cùng gia tốc
chỉ có cùng li độ
có cùng trạng thái
Trong dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ) thì
Biên độ A, tần số góc ω , pha ban đầu ϕ là các hằng số dương.
Biên độ A, tần số góc ω , pha ban đầu ϕ là các hằng số âm.
pha ban đầu ϕ phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.
pha ban đầu ϕ phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu dao động.
Một vật dao động điều hoà với li độ x=acos(ωt+ϕ) thì vận tốc của vật được biểu diễn v=−ωAsin(ωt+ϕ)
li độ cùng pha với vận tốc
li độ sớm pha hơn vận tốc góc 2π
li độ trễ pha hơn vận tốc góc 2π
li độ sớm pha hơn vận tốc góc π
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến thiên
cùng pha với li độ
sớm pha hơn li độ 2π
trễpha hơn vận tốc 2π
ngược pha với li độ
Công thức tính gia tốc trong dao động điều hoà
a=ωx
a=−ωx
a=−ω2x
a=ω2x
Công thức tính gia tốc cực đại trong dao động điều hoà
amax=ωA
amax=2ωA
amax=21ω2A
amax=ω2A
Công thức tính vận tốc cực đại trong dao động điều hoà
vmax=ωA
vmax=2ωA
vmax=21ω2A
vmax=ω2A
Trong dao động điều hoà hệ thức nào sau đây sai?
(vmaxv)2+(amaxa)2=1
(Ax)2+(vmaxv)2=1
A2=x2+ω2v2
(Ax)2+(amaxa)2=1
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt+2π)cm . Phát biểu nào sau đây đúng?
Biên độ dao động là 10 cm.
Tần số góc là 5 rad/s.
Pha ban đầu là π rad.
Pha tại thời điểm t là (10πt+2π) rad.
Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(10πt+2π)cm . Phát biểu nào sau đây sai?
Chu kỳ là 0,2 s
Tần số góc là 5 Hz.
Quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ là 20 cm
Độ dài quỹ đạo dao động là 5 cm.
Câu 37: Một vật có tần số dao động tự do là fo chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f (f = fo). Khi ổn định vật sẽ dao động với tần số
f.
fo.
f + fo.
f. fo.
Câu 38: Một vật có tần số dao động riêng là 5Hz. Khi tác dụng vào vật ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số lần lượt là f1 = 6Hz và f2 = 7Hz thì biên độ của dao động cưỡng bức lần lượt là A1 và A2. Khi đó
A1 > A2.
A1 < A2.
A1 = A2.
Chưa xác định được.
tần số góc 10 rad/s.
chu kì 2 s.
biên độ 0,5 m.
tần số 5 Hz.
Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng m của vật là
50 g.
500 g.
625 g.
1 kg.
Câu 51: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 50 N/m và vật nặng khối lượng 100 g đang dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Tại vị trí cân bằng lò xo biến dạng một đoạn là
5 cm.
0,5 cm.
2 cm.
0,2 cm.
Câu 52.2: Con lắc đơn có chiều dài m1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài m2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài m1 + m2 sẽ dao động với chu kì là
T = T1 + T2.
T = T1 - T2.
T = T12 + T22.
T = T12 - T22.
Câu 56: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chu kỳ là 2,2 s.
Tần số là 5/11 Hz.
Tần số góc là 2,87 rad/s.
Chu kỳ là 0,35 s.
Câu 59: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là
81,5 cm.
62,5 cm.
50 cm.
125 cm.
Câu 61: Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ1 - ℓ2 sẽ dao động với chu kì là
T = T1 + T2.
T = T1 - T2.
T = T12 + T22.
T = T12 - T22.
Câu 52.2: Con lắc đơn có chiều dài m1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài m2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài m1 - m2 sẽ dao động với chu kì là
T = T1 + T2.
T = T1 - T2.
T = T12 + T22.
T = T12 - T22.
Câu 61: Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kì T2. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ1 + ℓ2 sẽ dao động với chu kì là
T = T1 + T2.
T = T1 - T2.
T = T12 + T22.
T = T12 - T22.
Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo có độ cứng k. Khi kích thích cho vật dao động thì chu kỳ của con lắc được tính theo công thức
T=2πkm
T=2π1mk
T=km
T=mk
Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo có độ cứng k. Khi kích thích cho vật dao động thì tần số của con lắc được tính theo công thức
f=2πkm
f=2π1mk
f=km
f=mk
Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo có độ cứng k. Khi kích thích cho vật dao động thì tần số góc của con lắc được tính theo công thức
ω=2πkm
ω=2π1mk
ω=km
ω=mk
Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy π2 = 10. Phát biểu nào sau đây sai?
Tần số bằng 10 Hz.
Tấn số góc bằng 20rad/s.
Chu kỳ bằng 0,316 s.
Tần số bằng 10 Hz.
Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl . Chu kì dao động của con lắc này là
T=2πgΔl
T=2π1Δlg
T=Δlg
T=2πmk
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là
f=2πgl
f=2π1lg
f=lg
f=gl
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hoà. Chu kỳ dao động của con lắc là
T=2πgl
T=2π1lg
T=lg
T=gl
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
ω=2πgl
ω=2π1lg
ω=lg
ω=gl
Câu 70: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + 0,5π)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
0,25 s.
0,5 s.
1 s.
1,5 s.
Câu 79: Một vật dao động điều hoà với biên độ 18 cm trên trục Ox. Tại vị trí có li độ x = 6 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là
5
6
8
3.
Câu 89: Có 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = 3sin(ωt – 0,5π) cm; x2 = 4cos(ωt) cm. Dao động tổng hợp của 2 dao động trên
có biên độ 7 cm.
ngược pha với x2.
có biên độ 1 cm.
cùng pha với x1.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ ). Cơ năng của vật dao động này được tính theo công thức
W=21mω2A2
W=21mω2A
W=21mωA2
W=mω2A2
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k được kích thích cho dao động điều hoà với biên độ A. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức
W=21kA2
W=21kA
W=−kA
W=mω2A2
Một vật dao động điều hòa với biên độ A trên trục Ox. Khi vật có thế năng bằng 3 lần động năng thì li độ của vật là
x=±2A
x=±3A
x=±2A3
x=±2A
Biểu thức xác định pha ban đầu của dao động tổng hợp từ hai dao động thành phần
tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2
tanϕ=A1cosϕ1+A2sinϕ2A1sinϕ1+A2sinϕ2
tanϕ=A1cosϕ1+A2cosϕ2A1sinϕ1+A2sinϕ2
tanϕ=A1cosϕ1+A2cosϕ2A1sinϕ1+A2cosϕ2
A1, A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha Δϕ để A=∣A1−A2∣ là
Δϕ=2kπ
Δϕ=(2k+1)π
Δϕ=kπ
Δϕ=(2k+1) 2π
Trong tổng hợp hai dao động thành phần x1=A1cos(ωt) và x2=A2cos(ωt+ϕ) . Để biên độ của dao động tổng hợp cực đại thì giá trị của ϕ là
0 rad.
2π rad.
π rad.
3π rad.
Cho hai dao động điêì hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là 3π và −6π . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng?
4π
2π
12π
6π
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà và . Biên độ của dao động tổng hợp được tính theo biểu thức
A2=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
A2=A12+A22−2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
A=A12+A22+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
A2=A12−A22+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
A1, A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha Δϕ để A=A1+A2 là
Δϕ=2kπ
Δϕ=(2k+1)π
Δϕ=kπ
Δϕ=(2k+1) 2π
A1, A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha Δϕ để A=A12+A22 là
Δϕ=2kπ
Δϕ=(2k+1)π
Δϕ=kπ
Δϕ=(2k+1) 2π
