NEW
Font size
Worksheets247 + đề 2
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Thuốc nào sau đây ức chế cả α- và β-adrenergic?
Labetalol
Metoprolol
Nadolol
Pindolol
Timolol
Một bệnh nhân đang điều trị bằng kháng sinh xuất hiện các triệu chứng: tiêu chảy dữ dội, đi ngoài phân lỏng, sốt, đau bụng, tăng bạch cầu. Bệnh nhân bị chẩn đoán viêm đại tràng màng giả liên quan tới sử dụng kháng sinh do C. difficile gây ra. Kháng sinh nào sau đây là thích hợp nhất để điều trị tình trạng trên?
Amoxicillin
Azithromycin
Clindamycin
Co-trimoxazol
Metronidazole
Các câu sau đúng, trừ:
Cmax là nồng độ tối đa của thuốc có hiệu lực
Tmax là thời gian khi đó thuốc đạt nồng độ đỉnh
MEC là nồng độ tối thiểu có hiệu lực cùa một thuốc
Thời gian khởi đầu tác dụng là thời gian thuốc đạt MEC
MTC là nồng độ tối thiểu bắt đầu gây độc cùa một thuốc
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế hệ cholinergic?
Pilocarpin
Scopolamin
Neostigmin
Betanechol
Edrophonium
Các tác dụng không mong muốn của thuốc corticosteroid dạng hít, TRỪ:
Đục thủy tinh thể
Glaucoma
Nấm họng
Ức chế tuyến thượng thận
Không có tác dụng không mong muốn toàn thân
Tác dụng diệt khuẩn của kháng sinh nhóm aminoglycosid là do:
Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
Phá huỷ thành/vách của tế bào vi khuẩn
Ức chế quá trình nhân lên của vi khuẩn
Thay đổi tính thấm của màng tế bào vi khuẩn
Tất cả đều sai
Câu nào sau đây mô tả đầy đủ thuốc nhuận tràng tạo khối?
Có thể gây tiêu chảy nếu không uống với nước.
Có nguồn gốc từ polysaccharid và có cơ chế giống với chất xơ.
Có tác dụng sau 4–8 giờ
Có tác dụng điều trị táo bón tốt hơn nhiều so với nhóm nhuận tràng kích thích
Được đánh giá là không an toàn khi uống trong một thời gian dài
Trong các chỉ định sau, chỉ định nào không phải của testosteron?
Ung thư vú
Ung thư tử cung
U xơ tử cung
Rối loạn kinh nguyệt
Ung thư tuyến tiền liệt
Cơ chế tác dụng của Isoniazid đối với vi khuẩn l
A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn lao
B. Ức chế enzym DNA-dependent RNA polymerase của vi khuẩn lao
C. Ức chế tổng hợp acid mycolic là thành phần chính của thành vi khuẩn lao
D. Ức chế tổng hợp arabinoglycan là thành phần chính của thành vi khuẩn lao
E. Cả A và D
Hạn chế chính khi sử dụng clozapin trong điều trị tâm thần phân liệt là:
Tăng nguy cơ gây mất bạch cầu hạt
Ảnh hưởng tới bài tiết prolactin
Tác dụng an thần mạnh
Gây rối loạn ngoại tháp
Nguy cơ hội chứng parkinson
Một bệnh nhân vào phòng khám cấp cứu với các dấu hiệu và triệu chứng sau: hành vi kỳ lạ, mê sảng, đỏ mặt, nhịp tim nhanh, bụng phình, bàng quang ứ nước tiểu, nóng, da khô, không có nước mắt, nước bọt, sốt cao, đồng tử giãn, không phản xạ với ánh sáng. Thuốc nào sau đây là nguyên nhân gây ra các triệu chứng kể trên?
Thuốc ức chế a-adrenergic
Thuốc ức chế Muscarinic
Thuốc ức chế b-adrenergic
Thuốc cường phó giao cảm
Thuốc làm giảm catecholamine ở ngoại vi
Tác dụng của epinephrine trên tim là thông qua receptor nào sau đây?
Kích thích a1-adrenergic
Ức chế a1-adrenergic
Kích thích b1-adrenergic
Ức chế b1-adrenergic
Kích thích b2-adrenergic
Bạn cấy VK vào đĩa thạch có chứa KS và ủ qua đêm trong tủ ấm. Hôm sau, bạn quan sát thấy ko có khuẩn lạc nào mọc lên. Sau đó, bạn dùng một miếng gạc vô trùng vuốt quanh đĩa và phết sang đĩa thạch với ko chứa kháng sinh. Sau khi ủ trong tủ ấm, bạn soi thấy sự phát triển của các khuẩn lạc. Vậy loại KS nào đẽ được sử dụng trong đĩa đầu tiên?
KS kìm khuẩn
KS diệt khuẩn
Các thuốc chống trầm cảm ba vòng có các chỉ định sau, TRỪ:
Trạng thái trầm cảm các loại
Đái dầm ở trẻ em
Dự phòng đợt cấp đau nửa đầu
Điều trị các cơn hoảng sợ
Hội chứng đau mạn
Cơ chế tác dụng của rifampicin đối với vi khuẩn lao:
Ức chế tổng hợp acid mycolic là thành phần chính của thành vi khuẩn lao
Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn lao
Ức chế enzym DNA-dependent RNA polymerase của vi khuẩn
Ức chế tổng hợp arabinoglycan của vi khuẩn lao
Không có đáp án nào đúng
Thuốc chẹn β-adrenergic nào sau đây nên lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp có kèm đái tháo đường?
Propranolol
Carvedilol
Metoprolol
Pindolol
Labetalol
Chỉ định nào sau đây là chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2:
Chống say tàu xe
Chống nôn
Tăng nhãn áp
Tăng nhãn áp
Phù Quincke
Cả vancomycin và bacitracin đều tác dụng vào quá trình tổng hợp peptidoglycan của vi khuẩn, tuy nhiên bacitracin không được lựa chọn để thay thế trong nhiễm trùng toàn thân đã kháng thuốc là do:
A. Bacitracin có nhiều độc tính khi sử dụng toàn thân, do đó chỉ sử dụng để điều trị nhiễm trùng tại chỗ
B. Vancomycin có khả năng diệt tất cả các vi khuẩn, vì vậy không cần thiết phải sử dụng thuốc thay thế
C. Hai loại thuốc này tương tự nhau, nếu vi khuẩn kháng vancomycin sẽ kháng bacitracin
D. Hầu hết vi khuẩn đã kháng bacitracin
E. A và D đúng
Thuốc lợi tiểu nào sau đây được ưu tiên trong điều trị phù ở bệnh nhân suy tim sung huyết?
Hydrochlorothiazid
Furosemid
Metolazon
Amilorid
Dopamin
Một bệnh nhân dùng thuốc và xuất hiện các biểu hiện tăng tiết nước bọt, nước mắt, nước tiểu, và đại tiện. Đó là do thuốc tác động vào receptor nào sau đây?
A. Nicotinic
B. Muscarinic
C. a-adrenergic
D. b-adrenergic
E. Cả B và D đều đúng
Phản ứng liên hợp thường xảy ra nhất đối với thuốc và các chất chuyển hóa của chúng là:
Liên hợp với acid glucoronic
Liên hợp với glutathion
Acetyl hoá
Metyl hoá
Este hoá
Nhóm nitrat hữu cơ có chỉ định cho bệnh nhân đau thắt ngực nào sau đây?
A. Đau thắt ổn định
B. Đau thắt ngực không ổn định
C. Đau thắt ngực Prinzmetal
D. Cả A và B đều đúng
E. Cả A, B, C đều đúng
Điều nào sau đây KHÔNG đúng với meloxicam khi so sánh với celecoxib:
Meloxicam ít độc tính trên thận hơn
Meloxicam có thể uống cùng hoặc không với thức ăn và nước
Meloxicam ít tác dụng không mong muốn trên tim mạch hơn
Meloxicam ít tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hoá hơn
Meloxicam có thời gian bán thải dài hơn
Acetylcholin là chất dẫn truyền thần kinh tiết ra tại:
A. Tuỷ thượng thận
B. Tuyến mồ hôi
C. Hạch giao cảm
D. Cả A và C đều đúng
E. Cả A, B và C đều đúng
Không nên sử dụng celecoxib trong trường hợp nào sau đây:
Người bị dị ứng với aspirin
Người bị dị ứng với penicillin
Người bị đau bụng kinh
Người bị viêm cột sống dính khớp
Người bị loét dạ dày – tá tràng
Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống HP?
Tetracycline
Bismuth
Omeprazol
Amoxcillin
Metronidazol
Cơ chế gây hạ đường huyết của sulfonylurea:
A. Ức chế hấp thu glucose ở ruột
B. Tăng tiết insulin từ tuyến tuỵ
C. Đảo ngược sự điều hoà của các thụ thể insulin
D. Cả B và C đều đúng
E. Cả A và C đều đúng
Các tác dụng sau đúng với nitrat hữu cơ, trừ:
Giãn tĩnh mạch
Giãn động mạch
Giãn cơ vân
Giãn mạch vành
Chống kết tập tiểu cầu
Thuốc chống lao thuộc nhóm A (ưu tiên lựa chọn) để điều trị bệnh lao đa kháng thuốc là:
(1) Amikacin, (2) Bedaquilin, (3) Linezolid, (4) Clofazimin, (5) Delamanid, (6) Ethionamid
(1) và (2)
(1) và (4)
(2) và (3)
(2) và (5)
(4), (5) và (6)
Thuốc nào sau đây có tác dụng chống viêm hiệu quả nhưng ức chế enzym COX tương đối yếu:
Nimesulid
Paracetamol
Ketoprofen
Indomethacin
Aspirin
Tác dụng không mong muốn của thuốc NSAIDs trên đường tiêu hoá là do:
Tăng tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGE2 và PGI2
Tăng tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGF2⍺
Ức chế tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGE2 và PGI2
Ức chế tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGF2⍺
Ức chế enzym COX-1 do đó làm tăng tổng hợp các leucotrien theo con đường LOX
Theophylin có những tác dụng không mong muốn sau, TRỪ:
Đau đầu
Xuất huyết tiêu hóa
Mất ngủ
Run tay
Tim đập nhanh
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng muscarinic ở phế quản
Kích thích adenylyl cyclase làm tăng AMP vòng
Kích thích phosphodiesterase-4
Đối kháng tác dụng của acetylcholin ở phế quản
Ức chế phosphodiesterase
Ức chế enzym cholinesterase
Thuốc nào sau đây được chỉ định trong trường hợp giảm tiết nước bọt do chiếu tia xạ trong điều trị ung thư đầu cổ?
Physostigmin
Scopolamin
Nicotin
Acetylcholin
Pilocarpin
Phát biểu nào về NSAIDs sau đây là đúng nhất:
NSAIDs làm giảm tác dụng hạ đường huyết của sulfonylurea
NSAIDs làm tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc ức chế men chuyển
Liệu pháp sử dụng kết hợp prednisolon và NSAIDs làm tăng nguy cơ chảy máu dạ dày
Nồng độ lithi trong huyết thanh hạ thấp khi sử dụng đồng thời NSAIDs
Tất cả đều đúng
Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm tần số nhịp xoang trên bệnh nhân suy tim?
Spironolacton
Captopril
Nifedipin
Ivabradin
Dapagliflozin
Tác dụng không mong muốn nào sau đây cần lưu ý nhất khi sử dụng metformin?
Toan máu
Giảm cân
Dị ứng
Buồn nôn, tiêu chảy
Hạ đường huyết
Thuốc chống trầm cảm nào sau đây làm tăng khả năng ức chế thu hồi 5-HT vào tế bào thần kinh?
Clomipramin
Fluoxetin
Tianeptin
Trazodon
Amitryptylin
Phối hợp propranolol với nitroglycerin có thể làm giảm tác dụng không mong muốn nào sau đây của nitroglycerin?
Chóng mặt
Methemoglobin
Đau đầu
Tăng nhịp tim phản xạ
Phù
Thuốc chẹn α-adrenergic không chọn lọc có tác dụng sau, TRỪ:
Tụt huyết áp tư thế
Nhịp tim chậm
Co đồng tử
Ức chế xuất tinh
Giãn mạch
Thuốc nào sau đây ức chế chuyển hoá Theophylin và tăng nồng độ Theophylin trong huyết tương? (1) Ciprofloxacin, (2) Rifampicin, (3) Enoxacin, (4) Erythromycin, (5) Phenytoin, (6) Phenobarbital
(1), (2) và (3)
(1), (3) và (4)
(1), (4) và (5)
(4), (5) và (6)
(1), (2), (3) và (4)
Các thuốc sau đây có tác dụng làm tăng AMPv và được chỉ định trong suy tim do sốc, trừ:
Dobutamin
Milrinon
Digitoxin
Amrinon
Dopamin
Kháng sinh nào ngăn cản tARN gắn vào vị trí A của ribosome:
Tetracyclin
Oxazolidinon
Streptogramin
Chloramphenicol
Erythromycin
Các thuốc thuộc dẫn xuất sulfonylure thế hệ 2 là:
Tolbutamid, acetohexamid
Clopropamid, glipizid
Gliclazid, glibenclamid
Tolazamid, glimepirid
Tolbutamid, glyburid
Một phụ nữ 55 tuổi mắc bệnh tiểu đường týp 1 trong 40 năm có phàn nàn về chứng đầy hơi và chướng bụng nghiêm trọng, đặc biệt là sau bữa ăn. Chẩn đoán là triệu chứng liệt dạ dày do đái tháo đường. Loại thuốc mà bạn có khả năng sẽ đề xuất là:
Docusate
Dopamine
Loperamid
Metoclopramide
Sucralfate
Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế enzym cyclooxygenase không đảo ngược
Acid mephenamic
Naproxen
Paracetamol
Diclofenac
Aspirin
Thuốc nào sau đây có tác dụng giữ muối, nước mạnh nhất?
Dexamethason
Prednosolon
Triamcinolon
Betamethason
Cortison
Cơ chế chống viêm của glucocorticoid do ức chế enzym nào?
Phospholipase C
Cyclooxygenase
Lipooxygenase
Phospholipase A2
PG synthetase
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H2:
Đối lập chức phận
Đối lập không cạnh tranh
Đối lập cạnh tranh
Đối lập hoá học
Tác dụng chọn lọc
Đích tác dụng của valsartan là:
Enzym chuyển
Receptor AT1
Receptor AT2
Renin
Angiotensin II
Metformin là thuốc duy nhất thuộc nhóm biguanid còn được sử dụng vì:
A. Giá thành rẻ nhất
B. Thuốc dễ sản xuất nhất
C. Ít nguy cơ gây nhiễm toan lactic nhất
D. Ít ảnh hưởng đến cân nặng nhất
E. A + B đúng
Chất chủ vận một phần có thể đối kháng với tác dụng của chất chủ vận toàn phần vì nó có:
Ái lực cao nhưng hoạt tính nội tại thấp
Ái lực thấp nhưng hoạt tính nội tại cao
Không có ái lực và hoạt tính nội tại thấp
Không có ái lực nhưng hoạt tính nội tại cao
Ái lực cao nhưng không có hoạt tính nội tại
Tác dụng không mong muốn liên quan đến liều và thường gặp nhất của salbutamol là: (1) Tăng huyết áp, (2) Tăng đường huyết, (3) Rối loạn nhịp tim, (4) Rung cơ, (5) Kích thích hệ thần kinh trung ương
(1) và (3)
(2) và (3)
(3) và (4)
(4) và (5)
(3), (4) và (5)
Khi muốn đổi sang liệu pháp điều trị khác sau khi dùng thuốc IMAO thì cần đợi ít nhất bao lâu sau khi ngừng thuốc?
2 ngày
2 tuần
2 tháng
3 tuần
3 tháng
Nhóm thuốc chẹn kênh calci nào sau đây có thể sử dụng cho bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định?
A. Benzothiazepin
B. Phenylalkylamin
C. Dihydropyridin
D. Cả A và B đều đúng
E. Cả A, B, C đều đúng
Insullin không được dùng cho trường hợp nào sau đây?
A. Trẻ em gầy yếu, suy dinh dưỡng, kém ăn, rối loạn chuyển hoá đường
B. Gây cơn shock insullin để điều trị tâm thần
C. Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ chỗ tiêm
D. Cả A, B, C đều đúng
E. Cả A và C đều đúng
Đích tác dụng chính của NSAIDs là:
Enzym cycloxygenase
Cytochrom P450
Thần kinh trung ương
Enzym lipoxygenase
Enzym phospholipase A2
Thuốc lợi tiểu nào sau đây có tác dụng giãn mạch, hạ huyết áp ở liểu thấp hơn liều lợi tiểu?
Furosemid
Acetazolamid
Spironolacton
Bumetanid
Indapamid
Các thuốc giống prostaglandin có tác dụng bao phủ niêm mạc, băng bó ổ loét và kích thích sản xuất chất nhày ở dạ dày bao gồm:
Arboprostil, Gentamycin
Enprostil, Arboprostil
Gastrin, Gentamycin
Gastrin, Enprostil
Gentamycin, Enprostil
Thuốc nào sau đây hạn chế tác dụng làm giảm kali máu của hydrochlorothiazide?
Acetazolamide
Amiloride
Furosemide
Metolazone
Mannitol
Nên sử dụng Metformin vào thời điểm nào?
8 giờ sáng
Trong bữa ăn
Sau ăn 2 giờ
Trước ăn 2 giờ
Không phụ thuộc bữa ăn
Điều trị corticosteroid là bắt buộc trong trường hợp nào sau đây?
Sốc nhiễm khuẩn
Ghép thận
Viêm khớp dạng thấp
Viêm loét đại trực tràng chảy máu
Gout
Điểm khác biệt giữa NSAID ức chế chọn lọc COX-2 và ức chế không không chọn lọc COX là:
Ức chế chọn lọc COX-2 có tác dụng chống viêm mạnh nhưng không có tác dụng giảm đau
Ức chế chọn lọc COX-2 không có tác dụng hạ sốt
Ức chế chọn lọc COX-2 không ảnh hưởng đến chức năng thận
Ức chế chọn lọc COX-2 không có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu
Ức chế chọn lọc COX-2 tác dụng tốt cho bệnh nhân có tiền sử tim mạch
Trong số các nhóm thuốc sau, nhóm thuốc nào thuộc nhóm thuốc giãn phế quản?
1) Cường beta 2 (b2 agonist), (2) Kháng muscarinic, (3) Ức chế phosphodiesterase-4, (4) Methylxanthin, (5) Thuốc đối kháng leukotriene
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
(1), (2), (5)
(1), (3), (4)
(1), (3), (5)
Nhược điểm của thuốc ức chế chọn lọc SGLT2 (sodium glucose co-transporter 2) là, NGOẠI TRỪ:
Hạ huyết áp
Nhiễm khuẩn tiết niệu
Rối loạn mỡ máu
Giảm cân
Ung thư bàng quang
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vancomycin:
Là kháng sinh diệt khuẩn, chủ yếu là vi khuẩn Gr (+)
Tác dụng theo cơ chế ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
Là kháng sinh có tác dụng không mong muốn thận
Tác dụng ức chế tổng hợp thành vách của vi khuẩn
Hội chứng người đỏ (Red man syndrome) thường xảy ra sau khi truyền vancomycin vào tĩnh mạch
Sử dụng salbutamol đường hít ở bệnh nhân hen phế quản có tác dụng nào sau đây
A. Ức chế phản ứng kháng nguyên-kháng thể ở phổi
B. Giãn phế quản
C. Giảm phản ứng quá mức của phế quản
D. Cả A và B đều đúng
E. Cả B và C đều đúng
Các NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2 có ưu điểm hơn so với NSAIDs ức chế không chọn lọc COX là:
Ít gây loét dạ dày và các biến chứng trên đường tiêu hoá
Hiệu quả hơn trong điều trị viêm khớp dạng thấp
Không xuất hiện tác dụng không mong muốn ở liều điều trị
Ức chế chọn lọc TXA2 mà không ảnh hưởng gì tới các prostanoid khác
Tất cả các đáp án trên
Nhóm chẹn kênh calci ưu tiên giãn mạch nào sau đây?
Động mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Mạch vành
Mạch não
Telmisartan có tác dụng nào sau đây?
A. Ức chế hoạt động của angiotensin I
B. Ức chế hoạt động của angiotensin II
C. Ức chế thoái hoá Bradykinin
D. Cả A và C đều đúng
E. Cả B và C đều đúng
Thuốc nào trong số các thuốc dạng hít phối hợp (ICS/LABA hoặc ICS/LAMA) sau đây đang được khuyến cáo dùng cắt cơn hen khi cần?
Fluticason propionat/salmeterol
Budesonid/formoterol
Fluticasone furoat/ vilanterol
Vilanterol/Umeclidinium
Vilanterol/ formoterol
Levodopa có các tác dụng phụ sau, TRỪ:
Tăng tiết nước bọt
Hạ huyết áp tư thế đứng
Rối loạn vận động và loạn trương lực cơ
Hoang tưởng, ảo giác
Tăng tiết prolactin
Cơ chế tác dụng giảm đau của NSAIDs liên quan tới ức chế tổng hợp những prostanoid nào?
A. PGE2, PGI2, và PGF2⍺
B. PGE2
C. PGD2
D. TXA2
E. B và D đúng
Cơ chế tác dụng của Ethambutol đối với vi khuẩn lao:
Ức chế tổng hợp màng của vi khuẩn lao
Ức chế enzym DNA-dependent RNA polymerase của vi khuẩn
Ức chế tổng hợp acid mycolic là thành phần chính của thành vi khuẩn lao
Ức chế tổng hợp arabinoglycan là thành phần chính của thành vi khuẩn lao
Đặc điểm nào sau đây đúng với sacubitril:
Ức chế enzym chuyển ACE
Ức chế thụ thể AT1
Tăng tác dụng của angiotensinogen
Tăng tác dụng của peptid lợi niệu
Hoạt hoá enzym neprilysin
Các thuốc ức chế thụ thể AT1 có các tác dụng phụ sau đây, trừ:
Dị tật thai nhi
Phù mạch
Tăng kali máu
Hạ huyết áp
Nguy cơ suy thận cấp
Sử dụng atropin sẽ gây giảm hoạt động chống tăng nhãn áp của thuốc nào sau đây?
A. Pilocarpin
B. Physostigmin
C. Carbachol
D. Tất cả các thuốc trên
E. Cả A và B đúng
