wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

247 + đề 2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc nào sau đây ức chế cả α- và β-adrenergic?

a)

Labetalol

b)

Metoprolol

c)

Nadolol

d)

Pindolol

e)

Timolol

2.

Một bệnh nhân đang điều trị bằng kháng sinh xuất hiện các triệu chứng: tiêu chảy dữ dội, đi ngoài phân lỏng, sốt, đau bụng, tăng bạch cầu. Bệnh nhân bị chẩn đoán viêm đại tràng màng giả liên quan tới sử dụng kháng sinh do C. difficile gây ra. Kháng sinh nào sau đây là thích hợp nhất để điều trị tình trạng trên?

a)

Amoxicillin

b)

Azithromycin

c)

Clindamycin

d)

Co-trimoxazol

e)

Metronidazole

3.

Các câu sau đúng, trừ:

a)

Cmax là nồng độ tối đa của thuốc có hiệu lực

b)

Tmax là thời gian khi đó thuốc đạt nồng độ đỉnh

c)

MEC là nồng độ tối thiểu có hiệu lực cùa một thuốc

d)

Thời gian khởi đầu tác dụng là thời gian thuốc đạt MEC

e)

MTC là nồng độ tối thiểu bắt đầu gây độc cùa một thuốc

4.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế hệ cholinergic?

a)

Pilocarpin

b)

Scopolamin

c)

Neostigmin

d)

Betanechol

e)

Edrophonium

5.

Các tác dụng không mong muốn của thuốc corticosteroid dạng hít, TRỪ:

a)

Đục thủy tinh thể

b)

Glaucoma

c)

Nấm họng

d)

Ức chế tuyến thượng thận

e)

Không có tác dụng không mong muốn toàn thân

6.

Tác dụng diệt khuẩn của kháng sinh nhóm aminoglycosid là do:

a)

Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

b)

Phá huỷ thành/vách của tế bào vi khuẩn

c)

Ức chế quá trình nhân lên của vi khuẩn

d)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào vi khuẩn

e)

Tất cả đều sai

7.

Câu nào sau đây mô tả đầy đủ thuốc nhuận tràng tạo khối?

a)

Có thể gây tiêu chảy nếu không uống với nước.

b)

Có nguồn gốc từ polysaccharid và có cơ chế giống với chất xơ.

c)

Có tác dụng sau 4–8 giờ

d)

Có tác dụng điều trị táo bón tốt hơn nhiều so với nhóm nhuận tràng kích thích

e)

Được đánh giá là không an toàn khi uống trong một thời gian dài

8.

Trong các chỉ định sau, chỉ định nào không phải của testosteron?

a)

Ung thư vú

b)

Ung thư tử cung

c)

U xơ tử cung

d)

Rối loạn kinh nguyệt

e)

Ung thư tuyến tiền liệt

9.

Cơ chế tác dụng của Isoniazid đối với vi khuẩn l

a)

A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn lao

b)

B. Ức chế enzym DNA-dependent RNA polymerase của vi khuẩn lao

c)

C. Ức chế tổng hợp acid mycolic là thành phần chính của thành vi khuẩn lao

d)

D. Ức chế tổng hợp arabinoglycan là thành phần chính của thành vi khuẩn lao

e)

E. Cả A và D

10.

Hạn chế chính khi sử dụng clozapin trong điều trị tâm thần phân liệt là:

a)

Tăng nguy cơ gây mất bạch cầu hạt

b)

Ảnh hưởng tới bài tiết prolactin

c)

Tác dụng an thần mạnh

d)

Gây rối loạn ngoại tháp

e)

Nguy cơ hội chứng parkinson

11.

Một bệnh nhân vào phòng khám cấp cứu với các dấu hiệu và triệu chứng sau: hành vi kỳ lạ, mê sảng, đỏ mặt, nhịp tim nhanh, bụng phình, bàng quang ứ nước tiểu, nóng, da khô, không có nước mắt, nước bọt, sốt cao, đồng tử giãn, không phản xạ với ánh sáng. Thuốc nào sau đây là nguyên nhân gây ra các triệu chứng kể trên?

a)

Thuốc ức chế a-adrenergic

b)

Thuốc ức chế Muscarinic

c)

Thuốc ức chế b-adrenergic

d)

Thuốc cường phó giao cảm

e)

Thuốc làm giảm catecholamine ở ngoại vi

12.

Tác dụng của epinephrine trên tim là thông qua receptor nào sau đây?

a)

Kích thích a1-adrenergic

b)

Ức chế a1-adrenergic

c)

Kích thích b1-adrenergic

d)

Ức chế b1-adrenergic

e)

Kích thích b2-adrenergic

13.


Bạn cấy VK vào đĩa thạch có chứa KS và ủ qua đêm trong tủ ấm. Hôm sau, bạn quan sát thấy ko có khuẩn lạc nào mọc lên. Sau đó, bạn dùng một miếng gạc vô trùng vuốt quanh đĩa và phết sang đĩa thạch với ko chứa kháng sinh. Sau khi ủ trong tủ ấm, bạn soi thấy sự phát triển của các khuẩn lạc. Vậy loại KS nào đẽ được sử dụng trong đĩa đầu tiên?

a)

KS kìm khuẩn

b)


KS diệt khuẩn

14.

Các thuốc chống trầm cảm ba vòng có các chỉ định sau, TRỪ:

a)

Trạng thái trầm cảm các loại

b)

Đái dầm ở trẻ em

c)

Dự phòng đợt cấp đau nửa đầu

d)

Điều trị các cơn hoảng sợ

e)

Hội chứng đau mạn

15.

Cơ chế tác dụng của rifampicin đối với vi khuẩn lao:

a)

Ức chế tổng hợp acid mycolic là thành phần chính của thành vi khuẩn lao

b)

Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn lao

c)

Ức chế enzym DNA-dependent RNA polymerase của vi khuẩn

d)

Ức chế tổng hợp arabinoglycan của vi khuẩn lao

e)

Không có đáp án nào đúng

16.

Thuốc chẹn β-adrenergic nào sau đây nên lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp có kèm đái tháo đường?

a)

Propranolol

b)

Carvedilol

c)

Metoprolol

d)

Pindolol

e)

Labetalol

17.

Chỉ định nào sau đây là chỉ định của thuốc kháng histamin H1 thế hệ 2:

a)

Chống say tàu xe

b)

Chống nôn

c)

Tăng nhãn áp

d)

Tăng nhãn áp

e)

Phù Quincke

18.

Cả vancomycin và bacitracin đều tác dụng vào quá trình tổng hợp peptidoglycan của vi khuẩn, tuy nhiên bacitracin không được lựa chọn để thay thế trong nhiễm trùng toàn thân đã kháng thuốc là do:

a)

A. Bacitracin có nhiều độc tính khi sử dụng toàn thân, do đó chỉ sử dụng để điều trị nhiễm trùng tại chỗ

b)

B. Vancomycin có khả năng diệt tất cả các vi khuẩn, vì vậy không cần thiết phải sử dụng thuốc thay thế

c)

C. Hai loại thuốc này tương tự nhau, nếu vi khuẩn kháng vancomycin sẽ kháng bacitracin

d)

D. Hầu hết vi khuẩn đã kháng bacitracin

e)

E. A và D đúng

19.

Thuốc lợi tiểu nào sau đây được ưu tiên trong điều trị phù ở bệnh nhân suy tim sung huyết?

a)

Hydrochlorothiazid

b)

Furosemid

c)

Metolazon

d)

Amilorid

e)

Dopamin

20.

Một bệnh nhân dùng thuốc và xuất hiện các biểu hiện tăng tiết nước bọt, nước mắt, nước tiểu, và đại tiện. Đó là do thuốc tác động vào receptor nào sau đây?

a)

A. Nicotinic

b)

B. Muscarinic

c)

C. a-adrenergic

d)

D. b-adrenergic

e)

E. Cả B và D đều đúng

21.

Phản ứng liên hợp thường xảy ra nhất đối với thuốc và các chất chuyển hóa của chúng là:

a)

Liên hợp với acid glucoronic

b)

Liên hợp với glutathion

c)

Acetyl hoá

d)

Metyl hoá

e)

Este hoá

22.

Nhóm nitrat hữu cơ có chỉ định cho bệnh nhân đau thắt ngực nào sau đây?

a)

A. Đau thắt ổn định

b)

B. Đau thắt ngực không ổn định

c)

C. Đau thắt ngực Prinzmetal

d)

D. Cả A và B đều đúng

e)

E. Cả A, B, C đều đúng

23.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng với meloxicam khi so sánh với celecoxib:

a)

Meloxicam ít độc tính trên thận hơn

b)

Meloxicam có thể uống cùng hoặc không với thức ăn và nước

c)

Meloxicam ít tác dụng không mong muốn trên tim mạch hơn

d)

Meloxicam ít tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hoá hơn

e)

Meloxicam có thời gian bán thải dài hơn

24.

Acetylcholin là chất dẫn truyền thần kinh tiết ra tại:

a)

A. Tuỷ thượng thận

b)

B. Tuyến mồ hôi

c)

C. Hạch giao cảm

d)

D. Cả A và C đều đúng

e)

E. Cả A, B và C đều đúng

25.

Không nên sử dụng celecoxib trong trường hợp nào sau đây:

a)

Người bị dị ứng với aspirin

b)

Người bị dị ứng với penicillin

c)

Người bị đau bụng kinh

d)

Người bị viêm cột sống dính khớp

e)

Người bị loét dạ dày – tá tràng

26.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống HP?

a)

Tetracycline

b)

Bismuth

c)

Omeprazol

d)

Amoxcillin

e)

Metronidazol

27.

Cơ chế gây hạ đường huyết của sulfonylurea:

a)

A. Ức chế hấp thu glucose ở ruột

b)

B. Tăng tiết insulin từ tuyến tuỵ

c)

C. Đảo ngược sự điều hoà của các thụ thể insulin

d)

D. Cả B và C đều đúng

e)

E. Cả A và C đều đúng

28.

Các tác dụng sau đúng với nitrat hữu cơ, trừ:

a)

Giãn tĩnh mạch

b)

Giãn động mạch

c)

Giãn cơ vân

d)

Giãn mạch vành

e)

Chống kết tập tiểu cầu

29.

Thuốc chống lao thuộc nhóm A (ưu tiên lựa chọn) để điều trị bệnh lao đa kháng thuốc là:

(1) Amikacin, (2) Bedaquilin, (3) Linezolid, (4) Clofazimin, (5) Delamanid, (6) Ethionamid

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(2) và (5)

e)

(4), (5) và (6)

30.

Thuốc nào sau đây có tác dụng chống viêm hiệu quả nhưng ức chế enzym COX tương đối yếu:

a)

Nimesulid

b)

Paracetamol

c)

Ketoprofen

d)

Indomethacin

e)

Aspirin

31.

Tác dụng không mong muốn của thuốc NSAIDs trên đường tiêu hoá là do:

a)

Tăng tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGE2 và PGI2

b)

Tăng tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGF2⍺

c)

Ức chế tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGE2 và PGI2

d)

Ức chế tổng hợp prostaglandin ở biểu mô dạ dày, chủ yếu là PGF2⍺

e)

Ức chế enzym COX-1 do đó làm tăng tổng hợp các leucotrien theo con đường LOX

32.

Theophylin có những tác dụng không mong muốn sau, TRỪ:

a)

Đau đầu

b)

Xuất huyết tiêu hóa

c)

Mất ngủ

d)

Run tay

e)

Tim đập nhanh

33.

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng muscarinic ở phế quản

a)

Kích thích adenylyl cyclase làm tăng AMP vòng

b)

Kích thích phosphodiesterase-4

c)

Đối kháng tác dụng của acetylcholin ở phế quản

d)

Ức chế phosphodiesterase

e)

Ức chế enzym cholinesterase

34.

Thuốc nào sau đây được chỉ định trong trường hợp giảm tiết nước bọt do chiếu tia xạ trong điều trị ung thư đầu cổ?

a)

Physostigmin

b)

Scopolamin

c)

Nicotin

d)

Acetylcholin

e)

Pilocarpin

35.

Phát biểu nào về NSAIDs sau đây là đúng nhất:

a)

NSAIDs làm giảm tác dụng hạ đường huyết của sulfonylurea

b)

NSAIDs làm tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc ức chế men chuyển

c)

Liệu pháp sử dụng kết hợp prednisolon và NSAIDs làm tăng nguy cơ chảy máu dạ dày

d)

Nồng độ lithi trong huyết thanh hạ thấp khi sử dụng đồng thời NSAIDs

e)

Tất cả đều đúng

36.

Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm tần số nhịp xoang trên bệnh nhân suy tim?

a)

Spironolacton

b)

Captopril

c)

Nifedipin

d)

Ivabradin

e)

Dapagliflozin

37.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây cần lưu ý nhất khi sử dụng metformin?

a)

Toan máu

b)

Giảm cân

c)

Dị ứng

d)

Buồn nôn, tiêu chảy

e)

Hạ đường huyết

38.

Thuốc chống trầm cảm nào sau đây làm tăng khả năng ức chế thu hồi 5-HT vào tế bào thần kinh?

a)

Clomipramin

b)

Fluoxetin

c)

Tianeptin

d)

Trazodon

e)

Amitryptylin

39.

Phối hợp propranolol với nitroglycerin có thể làm giảm tác dụng không mong muốn nào sau đây của nitroglycerin?

a)

Chóng mặt

b)

Methemoglobin

c)

Đau đầu

d)

Tăng nhịp tim phản xạ

e)

Phù

40.

Thuốc chẹn α-adrenergic không chọn lọc có tác dụng sau, TRỪ:

a)

Tụt huyết áp tư thế

b)

Nhịp tim chậm

c)

Co đồng tử

d)

Ức chế xuất tinh

e)

Giãn mạch

41.

Thuốc nào sau đây ức chế chuyển hoá Theophylin và tăng nồng độ Theophylin trong huyết tương? (1) Ciprofloxacin, (2) Rifampicin, (3) Enoxacin, (4) Erythromycin, (5) Phenytoin, (6) Phenobarbital

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(4), (5) và (6)

e)

(1), (2), (3) và (4)

42.

Các thuốc sau đây có tác dụng làm tăng AMPv và được chỉ định trong suy tim do sốc, trừ:

a)

Dobutamin

b)

Milrinon

c)

Digitoxin

d)

Amrinon

e)

Dopamin

43.

Kháng sinh nào ngăn cản tARN gắn vào vị trí A của ribosome:

a)

Tetracyclin

b)

Oxazolidinon

c)

Streptogramin

d)

Chloramphenicol

e)

Erythromycin

44.

Các thuốc thuộc dẫn xuất sulfonylure thế hệ 2 là:

a)

Tolbutamid, acetohexamid

b)

Clopropamid, glipizid

c)

Gliclazid, glibenclamid

d)

Tolazamid, glimepirid

e)

Tolbutamid, glyburid

45.

Một phụ nữ 55 tuổi mắc bệnh tiểu đường týp 1 trong 40 năm có phàn nàn về chứng đầy hơi và chướng bụng nghiêm trọng, đặc biệt là sau bữa ăn. Chẩn đoán là triệu chứng liệt dạ dày do đái tháo đường. Loại thuốc mà bạn có khả năng sẽ đề xuất là:

a)

Docusate

b)

Dopamine

c)

Loperamid

d)

Metoclopramide

e)

Sucralfate

46.

Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế enzym cyclooxygenase không đảo ngược

a)

Acid mephenamic

b)

Naproxen

c)

Paracetamol

d)

Diclofenac

e)

Aspirin

47.

Thuốc nào sau đây có tác dụng giữ muối, nước mạnh nhất?

a)

Dexamethason

b)

Prednosolon

c)

Triamcinolon

d)

Betamethason

e)

Cortison

48.

Cơ chế chống viêm của glucocorticoid do ức chế enzym nào?

a)

Phospholipase C

b)

Cyclooxygenase

c)

Lipooxygenase

d)

Phospholipase A2

e)

PG synthetase

49.

Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H2:

a)

Đối lập chức phận

b)

Đối lập không cạnh tranh

c)

Đối lập cạnh tranh

d)

Đối lập hoá học

e)

Tác dụng chọn lọc

50.

Đích tác dụng của valsartan là:

a)

Enzym chuyển

b)

Receptor AT1

c)

Receptor AT2

d)

Renin

e)

Angiotensin II

51.

Metformin là thuốc duy nhất thuộc nhóm biguanid còn được sử dụng vì:

a)

A. Giá thành rẻ nhất

b)

B. Thuốc dễ sản xuất nhất

c)

C. Ít nguy cơ gây nhiễm toan lactic nhất

d)

D. Ít ảnh hưởng đến cân nặng nhất

e)

E. A + B đúng

52.

Chất chủ vận một phần có thể đối kháng với tác dụng của chất chủ vận toàn phần vì nó có: 

a)

Ái lực cao nhưng hoạt tính nội tại thấp

b)

Ái lực thấp nhưng hoạt tính nội tại cao

c)

Không có ái lực và hoạt tính nội tại thấp

d)

Không có ái lực nhưng hoạt tính nội tại cao

e)

Ái lực cao nhưng không có hoạt tính nội tại

53.

Tác dụng không mong muốn liên quan đến liều và thường gặp nhất của salbutamol là: (1) Tăng huyết áp, (2) Tăng đường huyết, (3) Rối loạn nhịp tim, (4) Rung cơ, (5) Kích thích hệ thần kinh trung ương 

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(4) và (5)

e)

(3), (4) và (5)

54.

Khi muốn đổi sang liệu pháp điều trị khác sau khi dùng thuốc IMAO thì cần đợi ít nhất bao lâu sau khi ngừng thuốc? 

a)

2 ngày

b)

2 tuần

c)

2 tháng

d)

3 tuần

e)

3 tháng

55.

Nhóm thuốc chẹn kênh calci nào sau đây có thể sử dụng cho bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định?  

a)

A. Benzothiazepin

b)

B. Phenylalkylamin

c)

C. Dihydropyridin

d)

D. Cả A và B đều đúng

e)

E. Cả A, B, C đều đúng

56.

Insullin không được dùng cho trường hợp nào sau đây?  

a)

A. Trẻ em gầy yếu, suy dinh dưỡng, kém ăn, rối loạn chuyển hoá đường

b)

B. Gây cơn shock insullin để điều trị tâm thần

c)

C. Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ chỗ tiêm

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

e)

E. Cả A và C đều đúng

57.

Đích tác dụng chính của NSAIDs là:

a)

Enzym cycloxygenase

b)

Cytochrom P450

c)

Thần kinh trung ương

d)

Enzym lipoxygenase

e)

Enzym phospholipase A2

58.

Thuốc lợi tiểu nào sau đây có tác dụng giãn mạch, hạ huyết áp ở liểu thấp hơn liều lợi tiểu?

a)

Furosemid

b)

Acetazolamid

c)

Spironolacton

d)

Bumetanid

e)

Indapamid

59.

Các thuốc giống prostaglandin có tác dụng bao phủ niêm mạc, băng bó ổ loét và kích thích sản xuất chất nhày ở dạ dày bao gồm:

a)

Arboprostil, Gentamycin

b)

Enprostil, Arboprostil

c)

Gastrin, Gentamycin

d)

Gastrin, Enprostil

e)

Gentamycin, Enprostil

60.

Thuốc nào sau đây hạn chế tác dụng làm giảm kali máu của hydrochlorothiazide?

a)

Acetazolamide

b)

Amiloride

c)

Furosemide

d)

Metolazone

e)

Mannitol

61.

Nên sử dụng Metformin vào thời điểm nào?

a)

8 giờ sáng

b)

Trong bữa ăn

c)

Sau ăn 2 giờ

d)

Trước ăn 2 giờ

e)

Không phụ thuộc bữa ăn

62.

Điều trị corticosteroid là bắt buộc trong trường hợp nào sau đây?

a)

Sốc nhiễm khuẩn

b)

Ghép thận

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Viêm loét đại trực tràng chảy máu

e)

Gout

63.

Điểm khác biệt giữa NSAID ức chế chọn lọc COX-2 và ức chế không không chọn lọc COX là:

a)

Ức chế chọn lọc COX-2 có tác dụng chống viêm mạnh nhưng không có tác dụng giảm đau

b)

Ức chế chọn lọc COX-2 không có tác dụng hạ sốt

c)

Ức chế chọn lọc COX-2 không ảnh hưởng đến chức năng thận

d)

Ức chế chọn lọc COX-2 không có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu

e)

Ức chế chọn lọc COX-2 tác dụng tốt cho bệnh nhân có tiền sử tim mạch

64.

Trong số các nhóm thuốc sau, nhóm thuốc nào thuộc nhóm thuốc giãn phế quản?
1) Cường beta 2 (b2 agonist), (2) Kháng muscarinic, (3) Ức chế phosphodiesterase-4, (4) Methylxanthin, (5) Thuốc đối kháng leukotriene 

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (5)

d)

(1), (3), (4)

e)

(1), (3), (5)

65.

Nhược điểm của thuốc ức chế chọn lọc SGLT2 (sodium glucose co-transporter 2) là, NGOẠI TRỪ:  

a)

Hạ huyết áp

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

c)

Rối loạn mỡ máu

d)

Giảm cân

e)

Ung thư bàng quang

66.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vancomycin:  

a)

Là kháng sinh diệt khuẩn, chủ yếu là vi khuẩn Gr (+)

b)

Tác dụng theo cơ chế ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

c)

Là kháng sinh có tác dụng không mong muốn thận

d)

Tác dụng ức chế tổng hợp thành vách của vi khuẩn

e)

Hội chứng người đỏ (Red man syndrome) thường xảy ra sau khi truyền vancomycin vào tĩnh mạch

67.

Sử dụng salbutamol đường hít ở bệnh nhân hen phế quản có tác dụng nào sau đây

a)

A. Ức chế phản ứng kháng nguyên-kháng thể ở phổi  

b)

B. Giãn phế quản

c)

C. Giảm phản ứng quá mức của phế quản

d)

D. Cả A và B đều đúng

e)

E. Cả B và C đều đúng

68.

Các NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2 có ưu điểm hơn so với NSAIDs ức chế không chọn lọc COX là: 

a)

Ít gây loét dạ dày và các biến chứng trên đường tiêu hoá

b)

Hiệu quả hơn trong điều trị viêm khớp dạng thấp

c)

Không xuất hiện tác dụng không mong muốn ở liều điều trị

d)

Ức chế chọn lọc TXA2 mà không ảnh hưởng gì tới các prostanoid khác

e)

Tất cả các đáp án trên 

69.

Nhóm chẹn kênh calci ưu tiên giãn mạch nào sau đây?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch vành

e)

Mạch não

70.

Telmisartan có tác dụng nào sau đây?

a)

A. Ức chế hoạt động của angiotensin I

b)

B. Ức chế hoạt động của angiotensin II

c)

C. Ức chế thoái hoá Bradykinin

d)

D. Cả A và C đều đúng

e)

E. Cả B và C đều đúng

71.

Thuốc nào trong số các thuốc dạng hít phối hợp (ICS/LABA hoặc ICS/LAMA) sau đây đang được khuyến cáo dùng cắt cơn hen khi cần?

a)

Fluticason propionat/salmeterol

b)

Budesonid/formoterol

c)

Fluticasone furoat/ vilanterol

d)

Vilanterol/Umeclidinium

e)

Vilanterol/ formoterol

72.

Levodopa có các tác dụng phụ sau, TRỪ

a)

Tăng tiết nước bọt

b)

Hạ huyết áp tư thế đứng

c)

Rối loạn vận động và loạn trương lực cơ

d)

Hoang tưởng, ảo giác

e)

Tăng tiết prolactin

73.

Cơ chế tác dụng giảm đau của NSAIDs liên quan tới ức chế tổng hợp những prostanoid nào?

a)

A. PGE2, PGI2, và PGF2⍺

b)

B. PGE2

c)

C. PGD2

d)

D. TXA2

e)

E. B và D đúng

74.

Cơ chế tác dụng của Ethambutol đối với vi khuẩn lao:

a)

Ức chế tổng hợp màng của vi khuẩn lao

b)

Ức chế enzym DNA-dependent RNA polymerase của vi khuẩn

c)

Ức chế tổng hợp acid mycolic là thành phần chính của thành vi khuẩn lao

d)

Ức chế tổng hợp arabinoglycan là thành phần chính của thành vi khuẩn lao

75.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sacubitril:

a)

Ức chế enzym chuyển ACE

b)

Ức chế thụ thể AT1

c)

Tăng tác dụng của angiotensinogen

d)

Tăng tác dụng của peptid lợi niệu

e)

Hoạt hoá enzym neprilysin

76.

Các thuốc ức chế thụ thể AT1 có các tác dụng phụ sau đây, trừ:

a)

Dị tật thai nhi

b)

Phù mạch

c)

Tăng kali máu

d)

Hạ huyết áp

e)

Nguy cơ suy thận cấp

77.

Sử dụng atropin sẽ gây giảm hoạt động chống tăng nhãn áp của thuốc nào sau đây?

a)

A. Pilocarpin

b)

B. Physostigmin

c)

C. Carbachol

d)

D. Tất cả các thuốc trên

e)

E. Cả A và B đúng