wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 12 - Chương 2-3 ( Sóng Cơ Học - Dòng Điện Xoay Chiều )

Total questions: 48

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng ?

a)

Là phải có sự gặp nhau của hai sóng kết hợp.

b)

Là không có sự gặp nhau của hai sóng kết hợp.

c)

Là phải có sự gặp nhau của sóng kết hợp.

d)

Là phải có sự khác nhau của hai sóng kết hợp.

2.

Thế nào là hai sóng kết hợp ?

a)

Cùng phương, cùng tần số ( chu kì ), độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Ngược phương, cùng tần số ( chu kì ), độ lệch pha không đổi theo thời gian.

c)

Cùng phương, khác tần số ( chu kì ), độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Cùng phương, cùng tần số ( chu kì ), độ lệch pha thay đổi theo thời gian.

3.

Biên độ sóng tổng hợp ?

a)

A=2Acosπ(d1d2λ)A=2A\cos\pi\left(\frac{d_1-d_2}{\lambda}\right)

b)

A=2Acosπ(d2d1λ)A=2A\cos\pi\left(\frac{d_2-d_1}{\lambda}\right)

c)

A=2Acos(d1d2λ)A=2A\cos\left(\frac{d_1-d_2}{\lambda}\right)

d)

A=2cosπ(d1d2λ)A=2\cos\pi\left(\frac{d_1-d_2}{\lambda}\right)

4.

So sánh vận tốc truyền âm trong các môi trường rắn, lỏng, khí ?

a)

Vận tốc trong chất rắn

b)

Vận tốc trong chất lỏng

c)

Vận tốc trong chất khí

1)
2)
3)
5.

Sóng dừng là gì ?

a)

Là sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.

b)

Là sự giao thoa của sóng phản xạ và sóng tới.

c)

Là sự giao nhau của sóng tới và sóng phản xạ.

d)

Là sự giao nhau của sóng phản xạ và sóng tới.

6.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng ?

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

k=λ2k=\frac{\lambda}{2}

d)

k=λ4k=\frac{\lambda}{4}

7.

Khoảng cách giữa nút và bụng sóng liên tiếp bằng ?

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

k=λ2k=\frac{\lambda}{2}

d)

k=λ4k=\frac{\lambda}{4}

8.

Đặc trưng sinh lý của âm ?

a)

Độ to

b)

Tần số

c)

Đồ thị dao động

d)

Mức cường độ âm

9.

Đặc trưng sinh lý của âm ?

a)

Độ cao

b)

Tần số

c)

Đồ thị dao động

d)

Mức cường độ âm

10.

Đặc trưng sinh lý của âm ?

a)

Âm sắc

b)

Tần số

c)

Đồ thị dao động

d)

Mức cường độ âm

11.

Đặc trưng vật lý của âm ?

a)

Âm sắc

b)

Độ cao

c)

Độ to

d)

Mức cường độ âm

12.

Đặc trưng vật lý của âm ?

a)

Âm sắc

b)

Độ cao

c)

Độ to

d)

Tần số

13.

Đặc trưng vật lý của âm ?

a)

Âm sắc

b)

Độ cao

c)

Độ to

d)

Đồ thị dao động

14.

Hãy cho biết về độ cao, độ to, âm sắc ?

a)

Độ cao

1.

Tần số

b)

Độ to

2.

Mức cường độ âm

c)

Âm sắc

3.

Đồ thị dao động

15.

Cường độ âm và cường độ âm chuẩn có đơn vị gì ?

a)

Wm2\frac{W}{m^2}

b)

wm2\frac{w}{m^2}

c)

WM2\frac{W}{M^2}

d)

Wm\frac{W}{m}

16.

Mức cường độ âm có đơn vị gì?

a)

Ben (B) hoặc dexiben (dB).

b)

Ben (dB) hoặc dexiben (B).

c)

Ben (B) hoặc deben (dB).

d)

Ben (B) hoặc dexiben (B).

17.

Công thức tính mức cường độ âm là ?

a)

L=lg×II0L=\lg\times\frac{I}{I_0}

b)

L=log×II0L=\log\times\frac{I}{I_0}

c)

L=10log×II0L=10\log\times\frac{I}{I_0}

d)

L=10log×II0L=10\log\times\frac{I}{I_0}

18.

Hạ âm là gì ?

a)

Có tần số nhỏ hơn 16Hz

b)

Có tần số lớn hơn 16Hz

c)

Có tần số nhỏ hơn 20kHz

d)

Có tần số lớn hơn 16Hz

19.

Siêu âm là gì ?

a)

Có tần số nhỏ hơn 16Hz

b)

Có tần số lớn hơn 16Hz

c)

Có tần số lớn hơn 20kHz

d)

Có tần số lớn hơn 16Hz

20.

Âm nghe được là gì ?

a)

Có tần số từ 16Hz - 20kHz

b)

Có tần số lớn hơn 16Hz - 20MHz

c)

Có tần số nhỏ hơn 16kHz - 20kHz

d)

Có tần số lớn hơn 16Hz

21.

Cho biết pha của sóng phản xạ so với sóng tới khi gặp vật cản cố định?

a)

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

b)

Sóng phản xạ cùng pha với sóng tới

c)

Sóng tới ngược pha với sóng phản xạ

d)

Sóng tới cùng pha với sóng phản xạ

22.

Cho biết pha của sóng phản xạ so với sóng tới khi gặp vật cản tự do?

a)

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

b)

Sóng phản xạ cùng pha với sóng tới

c)

Sóng tới ngược pha với sóng phản xạ

d)

Sóng tới cùng pha với sóng phản xạ

23.

Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện là ?

a)

ψ=ψuψi\psi=\psi_u-\psi_i

b)

ψ=ψu+ψi\psi=\psi_u+\psi_i

c)

ψu=ψψi\psi_u=\psi-\psi_i

d)

ψu=ψiψ\psi_u=\psi_i-\psi_{ }

24.

ψ>0 \psi>0\ khi nào ?

a)

u nhanh pha hơn i

b)

u trễ pha hơn i

c)

i nhanh pha hơn u

d)

u cùng pha so với i

25.

ψ<0 \psi<0\ khi nào ?

a)

u chậm pha hơn i

b)

u trễ pha hơn i

c)

i trễ pha hơn u

d)

u cùng pha so với i

26.

ψ=0 \psi=0\ khi nào ?

a)

u và i cùng pha nhau

b)

u sớm pha hơn i

c)

i trễ pha hơn u

d)

u cùng pha so với i

27.

Mạch RLC nối tiếp của cảm kháng là ?

a)

ZL=ω.LZ_L=\omega.L

b)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

c)

ZC=ωCZ_C=\omega C

d)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}

28.

Mạch RLC nối tiếp của dung kháng là ?

a)

ZL=ω.LZ_L=\omega.L

b)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

c)

ZC=ωCZ_C=\omega C

d)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}

29.

Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào ?

a)

Không khí

b)

Chân không

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng

30.

Công thức tính vận tốc truyền sóng?

a)

v=txv=\frac{t}{x}

b)

v=tλv=\frac{t}{\lambda}

c)

v=xtv=\frac{x}{t}

d)

v=λtv=\frac{\lambda}{t}

31.

Số cực đại cực tiểu trên đoạn nối hai nguồn ?

a)

S1S2λ<k<S1S2λ-\frac{S_1S_2}{\lambda}<k<\frac{S_1S_2}{\lambda}

b)

S1S2λ<k<S1S2λ\frac{S_1S_2}{\lambda}<k<-\frac{S_1S_2}{\lambda}

c)

S1S2x<k<S1S2x-\frac{S_1S_2}{x}<k<\frac{S_1S_2}{x}

d)

S1S2x<k<S1S2x\frac{S_1S_2}{x}<k<-\frac{S_1S_2}{x}

32.

Điều kiện trên dây có sóng dừng ở hai đầu cố định là ?

a)

L=kv2fL=k\frac{v}{2f}

b)

L=kλ2fL=k\frac{\lambda}{2f}

c)

L=kλ2L=k\frac{\lambda}{2}

d)

L=v2fL=\frac{v}{2f}

33.

Trên dây có n bó thay đổi tần số có giá trị ?

a)

fmin=v2Lf_{\min}=\frac{v}{2L}

b)

fmin=v4f0f_{\min}=\frac{v}{4f_0}

c)

fmin=λ2Lf_{\min}=\frac{\lambda}{2L}

d)

fmin=λ4f0f_{\min}=\frac{\lambda}{4f_0}

34.

Trên dây có n bó nguyên + 1 nửa bó thay đổi tần số có giá trị ?

a)

fmin=v4Lf_{\min}=\frac{v}{4L}

b)

fmin=v2f0f_{\min}=\frac{v}{2f_0}

c)

fmin=λ4Lf_{\min}=\frac{\lambda}{4L}

d)

fmin=λ2f0f_{\min}=\frac{\lambda}{2f_0}

35.

Cảm giác về âm phụ thuộc ?

a)

Nguồn âm và tai người nghe

b)

Nguồn âm

c)

Tai người nghe

d)

Nhạc âm và tạp âm

36.

Nhạc âm là gì ?

a)

Có tần số xác định, có tính tuần hoàn do nhạc cụ phát ra

b)

Có tần số không xác định, có tính tuần hoàn do nhạc cụ phát ra

c)

Âm không có tần số xác định, không có tính tuần hoàn.

d)

Âm có tần số xác định, không có tính tuần hoàn.

37.

Tạp âm là gì ?

a)

Có tần số xác định, có tính tuần hoàn do nhạc cụ phát ra

b)

Có tần số không xác định, có tính tuần hoàn do nhạc cụ phát ra

c)

Âm không có tần số xác định, không có tính tuần hoàn.

d)

Âm có tần số xác định, không có tính tuần hoàn.

38.

Hạ âm có các loài nào nghe được ?

a)

Voi, chim bồ câu, cá voi.....

b)

Chó, dơi, dế, cá heo......

c)

Mèo, rắn, trâu, bò, nai.......

d)

Ve sầu, hải cẩu, thiên nga, gà......

39.

Siêu âm có các loài nào nghe được ?

a)

Voi, chim bồ câu, cá voi.....

b)

Chó, dơi, dế, cá heo......

c)

Mèo, rắn, trâu, bò, nai.......

d)

Ve sầu, hải cẩu, thiên nga, gà......

40.

Công thức tính cường độ âm ?

a)

I=P4πR2I=\frac{P}{4\pi R^2}

b)

I=P4πRI=\frac{P}{4\pi R}

c)

L=P4πR2L=\frac{P}{4\pi R^2}

d)

L=P4πRL=\frac{P}{4\pi R}

41.

Khung dây quay trong từ trường từ thông là ?

a)

ϕ=NBScos(ωt+ψ)\phi=NBS\cos\left(\omega t+\psi\right)

b)

ϕ=NBScosψ\phi=NBS\cos\psi

c)

ϕ0=NBScos(ωt+ψ)\phi_0=NBS\cos\left(\omega t+\psi\right)

d)

ϕ0=NBScosψ\phi_0=NBS\cos\psi

42.

Khung dây quay trong từ trường từ thông cực đại là ?

a)

ϕ=NBScos(ωt+ψ)\phi=NBS\cos\left(\omega t+\psi\right)

b)

ϕ=NBScosψ\phi=NBS\cos\psi

c)

ϕ0=NBScos(ωt+ψ)\phi_0=NBS\cos\left(\omega t+\psi\right)

d)

ϕ0=NBS\phi_0=NBS

43.

Suất điện động cực đại là ?

a)

E0=ωNBSE_0=\omega NBS

b)

E0=NBSE_0=NBS

c)

E=ωNBSE=\omega NBS

d)

E=NBSE=NBS

44.

Suất điện động cực đại công thức liên hệ là ?

a)

E0=ωϕ0E_0=\omega\phi_0

b)

E0=ωϕE_0=\omega\phi

c)

E=ωϕE=\omega\phi_{ }

d)

E=ωϕ0E=\omega\phi_0

45.

Điện áp, cường độ dòng điện, suất điện động hiệu dụng đều dùng chung công thức là ?

a)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}

b)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

c)

E=E02E=\frac{E_0}{\sqrt[]{2}}

d)

Tất cả đều đúng

46.

Công thức định luật Ôm chỉ có R ?

a)

I0=UORRI_0=\frac{U_{OR}}{R}

b)

I0=UOLZLI_0=\frac{U_{OL}}{Z_L}

c)

I0=UOCZCI_0=\frac{U_{OC}}{Z_C}

d)

I0=UZI_0=\frac{U}{Z}

47.

Công thức định luật Ôm chỉ có L ?

a)

I0=UORRI_0=\frac{U_{OR}}{R}

b)

I0=UOLZLI_0=\frac{U_{OL}}{Z_L}

c)

I0=UOCZCI_0=\frac{U_{OC}}{Z_C}

d)

I0=UZI_0=\frac{U}{Z}

48.

Công thức định luật Ôm chỉ có C ?

a)

I0=UORRI_0=\frac{U_{OR}}{R}

b)

I0=UOLZLI_0=\frac{U_{OL}}{Z_L}

c)

I0=UOCZCI_0=\frac{U_{OC}}{Z_C}

d)

I0=UZI_0=\frac{U}{Z}