Worksheetsquiz BH 9
Total questions: 35
Worksheet time: 38mins
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au.
Ag
Al
Cu
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Be.
K
Ba
Na
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Al
Fe
K
Ag
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó?
K
Al
Ca
Cu
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối?
Cu
Ag
Fe
Mg
Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Al2O3.
CuO.
Fe2O3.
FeO.
Thành phần chính của đá vôi là
CaSO4.
CaO.
Ca(OH)2.
CaCO3.
Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
Fe(OH)3.
Mưa axit làm mùa màng thất thu và phá hủy các công trình xây dựng, các tượng đài làm bằng đá cẩm thạch, đá vôi,… Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2.
CO2 và O2.
SO2 và NO2.
NH3 và HCl.
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức cấu tạo thu gọn của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C2H5COOC6H5.
CH3COOC6H5.
Thủy phân hoàn toàn tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và sản phẩm nào sau đây?
C15H31COONa.
C17H33COONa.
C17H35COONa.
C17H31COONa.
Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
Fructozơ.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Axit gluconic.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
CH3COOC2H5.
C2H5NH2.
HCOONH4.
H2NCH2COOH.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
CH3CH(NH2)COOH.
H2NCH(COOH)2.
H2NCH2CH(NH2)COOH.
HOOCCH2CH(NH2)COOH.
Polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?
Tơ tằm.
Poli(vinylclorua).
Tơ axetat.
Tơ nitron.
Phân lân có tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to,... Bón phân lân cho cây trồng là cung cấp cho cây nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
Lưu huỳnh.
Photpho.
Nitơ.
Kali.
Hiđrocacbon nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với benzen?
Toluen.
Stiren.
Isopren.
Axetilen.
Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Na2CO3.
Ca(OH)2.
Na3PO4.
H2SO4.
Máy kiểm tra nồng độ cồn có nguyên lí hoạt động khá đơn giản. Khi hơi thở có etanol (thành phần có trong rượu bia) gặp chất X (có màu đỏ thẫm) sẽ bị chất X oxi hoá tạo thành chất Y có màu đen. Dựa vào sự biến đổi màu sắc, người ta định lượng được lượng cồn có trong hơi thở. Chất X là
K2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO3.
Cr(OH)3.
Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X không phản ứng với chất nào đây?
KMnO4.
NaOH.
CaCO3.
MgCl2.
Cho các monome sau: stiren, vinyl axetat, metyl axetat, propilen, benzen. Số monome có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây đúng?
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Chất X màu trắng, vô định hình, không tan trong nước lạnh, trương phồng trong nước nóng tạo dung dịch keo. X có nhiều trong các loại hạt ngũ cốc, là nguồn dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Thuỷ phân hoàn toàn X được chất Y sử dụng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người bệnh. X và Y lần lượt là
Xenlulozơ và fructozơ.
Xenlulozơ và glucozơ.
Glucozơ và tinh bột.
Tinh bột và glucozơ.
Hòa tan hết 2,24 gam kim loại Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V ml khí H2. Giá trị của V là
840.
896.
672.
560.
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa?
2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O.
FeCl3 + 3AgNO3 -> Fe(NO3)3 + 3AgCl.
Fe2O3 + 6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
2FeCl3 + Cu -> 2FeCl2 + CuCl2.
Đun nóng hỗn hợp gồm NH2CH2COOH và NH2CH2CONHCH(CH3)COOCH3 với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
Để nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Giấy đo pH.
Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường.
Giấm.
Nước vôi trong.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 70%, sẽ thu được glucozơ.
(b) Trong dung dịch, các α-aminoaxit chỉ tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
(c) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp đều chứa liên kết π trong phân tử.
(d) Nhỏ vài giọt nước chanh vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa.
(e) Các chất dẻo đều có thành phần chính là các polime tổng hợp từ phản ứng trùng hợp.
(g) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào cốc dựng bông nõn thấy có màu xanh tím.
Số phát biểu không đúng là
2
3
4
5
Hòa tan hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, CuO cần vừa đủ 400 ml H2SO4 1,5M, thu được 10,08 lít khí. Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
20,93%.
10,46%.
15,70%.
32,15%.
Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
MgCO3.
CaCO3.
Mg(OH)2.
Al(OH)3.
Cho các polime: Polietilen, polibutađien, poli(vinyl clorua), policaproamit, poli(phenol-fomanđehit). Số polime được dùng làm chất dẻo là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Anbumin là một loại protein đơn giản.
Anilin là chất lỏng nhẹ hơn nước.
Axit aminoaxetic làm quỳ tím hóa đỏ.
Phân tử Glu-Gly-Ala có 5 nguyên tử oxi.
Cho các phát biểu sau:
(a) Từ dầu thực vật hoặc mỡ động vật có thể sử dụng để điều chế xà phòng.
(b) Có thể sử dụng dung dịch HCl để rửa các ống nghiệm sau khi thí nghiệm với anilin.
(c) Có thể sử dụng vôi, xà phòng để xử lí các vết cắn bởi ong hoặc kiến.
(d) Etanol là tác nhân phá hủy gan ở cơ thể người nghiện rượu.
(e) Tinh bột tan nhiều trong nước ở nhiệt độ trên 650C tạo thành dung dịch keo nhớt.
(g) Lòng trắng trứng và fibroin (tơ tằm) đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
6
Cho các phát biểu sau:
(a) Để da tiếp xúc trực tiếp với NaOH rắn có thể bị bỏng.
(b) Vôi tôi là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước.
(c) Khi cho thành phần chính của quặng xiđerit tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp khí.
(d) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi.
(e) Hỗn hợp khí than ước chứa khoảng 25% CO, còn lại là các khí khác như CO2, H2, N2…
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
