wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing Bài ̀5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1.1 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định mua bộ bàn ghế salon?

a)

Sự sang trọng

b)

Thương hiệu

c)

Kiểu dáng

d)

Chất lượng

2.

1.1 Thương hiệu là:

a)

A. Tài sản cố định hữu hình

b)

Tài sản vô hình khó định giá nhất

c)

A. Tài sản giá trị lớn

d)

A. Tài sản hữu hình khó định giá nhất

3.

1.1 Sản lượng và doanh thu của doanh nghiệp tăng mạnh thuộc giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

A. Giai đoạn giới thiệu

4.

Sản lượng và doanh thu của doanh nghiệp ổn định thuộc giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm

a)

Giai đoạn bão hòa

b)

Giai đoạn suy thoái

c)

A. Giai đoạn phát triển

d)

A. Giai đoạn giới thiệu

5.

1.1 Nguyên nhân dẫn đến phát triển sản phẩm mới là do:

a)

A. Cạnh tranh

b)

A. Sản phẩm

c)

A. Yêu cầu của  nhân viên

d)

A. Yêu cầu của giám đốc

6.

Tên thương hiệu có thể là:

a)

A. Vừa tên công ty vừa tên sản phẩm

b)

A. Tên nhãn hiệu

c)

A. Tên sản phẩm

d)

A. Tên công ty

7.

1.1 Nhãn hiệu hàng hóa là gì?

a)

Là dấu hiệu dùng để xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với thương hiệu

b)

Là tên gọi của hàng hóa được sử dụng nhất quán trong quá trình sản phẩm

c)

Là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa cùng loại của các cơ sở sản xuất khác

d)

A. Là hình ảnh hiển thị sự khác biệt của sản phẩm này với sản phẩm khác

8.

Sản lượng và doanh thu của doanh nghiệp giảm mạnh thuộc giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

A. Giai đoạn bão hòa

b)

A. Giai đoạn suy thoái

c)

A. Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn giới thiệu

9.

1.1 Chu kỳ sống của sản phẩm trải qua các giai đoạn nào sau đây?

a)

Giới thiệu - trưởng thành - suy thoái - phục hồi

b)

Giới thiệu - phát triển - trưởng thành - suy thoái

c)

A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - phục hồi

d)

A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - triệt tiêu

10.

Chu kỳ sống của sản phẩm thể hiện mối quan hệ giữa 2 đại lượng nào sau đây?

a)

Sản lượng tiêu thụ và doanh thu

b)

Sản lượng tiêu thụ và giá bán

c)

A. Doanh thu và giá bán

d)

A. Doanh thu và giá thành

11.

1.1 Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:

a)

Sản phẩm hữu hình

b)

A. Sản phẩm vật chất cụ thể

c)

Sản phẩm vô hình

d)

Sản phẩm vô hình và hữu hình

12.

1.1 Thành phần nào sau đây không thuộc trong các thành phần cấu thành sản phẩm?

a)

A. Thành phần cốt lõi

b)

A. Thành phần cụ thể

c)

Thành phần bổ sung

d)

A. Thành phần hữu hình

13.

1.1 Chiến lược đổi mới phản ứng được thực hiện khi:

a)

Thị trường không có sự thay đổi

b)

A. Thị trường có sự thay đổi

c)

A. Doanh nghiệp đổi mới sản phẩm

d)

A. Doanh nghiệp có bộ phận phát triển sản phẩm

14.

1.1 Chiến lược bắt chước sản phẩm là chiến lược:

a)

Doanh nghiệp chế tạo sản phẩm giống sản phẩm hiện hữu

b)

A. Doanh nghiệp chế tạo sản phẩm mới

c)

Doanh nghiệp chế tạo sản phẩm mới và tính năng mới

d)

A. Doanh nghiệp có bộ phận phát triển sản phẩm

15.

1.1 Định nghĩa nào sau đây về danh mục sản phẩm là đúng nhất?

a)

Là nhóm các sản phẩm tương tự về tính năng

b)

Là danh sách đầy dủ tất cả các sản phẩm

c)

Là số các chủng loại sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Là quy mô các dòng sản phẩm được bán trên thị trường

16.

1.1 Bước cuối cùng trong quy trình phát triển sản phẩm mới là:

a)

A. Sản xuất đại trà và thương mại hóa

b)

A. Thiết kế và thử nghiệm sản phẩm

c)

A. Phân tích kinh doanh

d)

A. Lập kế hoạch tiếp thị cho sản phẩm

17.

1.1 Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

A. Tên nhãn hiệu

b)

A. Dấu hiệu đã đăng ký

c)

A. Dấu hiệu của nhãn hiệu

d)

A. Dấu hiệu nhãn hiệu

18.

1.1 Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể phát âm được là:

a)

Tên nhãn hiệu

b)

Dấu hiệu đã đăng ký

c)

A. Dấu hiệu của nhãn hiệu

d)

Dấu hiệu nhãn hiệu

19.

1.1 Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có chi phí thấp?

a)

Giai đoạn bão hòa

b)

Giai đoạn suy thoái

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn giới thiệu

20.

1.1 Giúp khách hàng dễ phân biệt nhãn hiệu của doanh nghiệp với nhãn hiệu của đối thủ cạnh tranh thuộc chức năng nào sau đây của nhãn hiệu?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng đảm bảo

c)

Chức năng chuyên biệt

d)

Chức năng đặc biệt

21.

1.1 Giúp khách hàng ghi nhớ trong quá trình lựa chọn sản phẩm thuộc chức nào sau đây của nhãn hiệu?

a)

A. Chức năng thực tiễn

b)

A. Chức năng đảm bảo

c)

A. Chức năng chuyên biệt

d)

A. Chức năng phân biệt

22.

1.1 Tạo sự tin tưởng đối với khách hàng trong quá trình lựa chọn hàng hóa thuộc chức năng nào sau đây của nhãn hiệu?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

A. Chức năng đảm bào

c)

A. Chức nằng chuyên biệt

d)

A. Chức năng phân biệt

23.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng về bao gói sản phẩm?

a)

Bao gói làm tăng giá trị của sản phẩm

b)

A. Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của sản phẩm

c)

Bao gói nhằm bảo vệ sản phẩm trong quá trình lưu thông

d)

Bao gói nhằm cung cấp thông tin về sản phẩm

24.

1.1 Tạo sản phẩm mới bằng cách sản phẩm cũ cộng thêm những tính năng mới thuộc chiến lược nào sau đây?

a)

A. Chiến lược đổi mới sản phẩm

b)

A. Chiến lược bắt chước sản phẩm

c)

A. Chiến lược sản phẩm mới hoàn toàn

d)

A. Chiến lược ăn theo sản phẩm?

25.

Chiến lược “cải tiến, đa dạng hóa mẫu sản phẩm” thường được áp dụng giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Phát triển

c)

Bão hòa

d)

A. Suy thoái

26.

1.1 Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu Marketing của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

A. Giới thiệu

b)

A. Phát triển

c)

A. Bão hòa

d)

A. Suy thoái

27.

1.1 Bước đầu tiên trong quy trình phát triển sản phẩm mới là:

a)

Nẩy sinh ý tưởng mới

b)

A. Chọn lọc và đánh giá ý tưởng mới

c)

A. Trắc nghiệm ý tưởng

d)

A. Phân tích kinh doanh

28.

1.1 Mặt hàng nào sau đây có tỷ suất lợi nhuận bình quân cao nhất?

a)

Dầu gội đầu

b)

A. Dầu ăn

c)

A. Bột giặt

d)

A. Gas

29.

Chu kỳ phát triển của nền kinh tế trải qua các giai đonạ nào sau đây?

a)

Giới thiệu - trưởng thành - suy thoái - phục hồi

b)

A. Giới thiệu - phát triển - trưởng thành - suy thoái

c)

A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - phục hồi

d)

A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - triệt tiêu

30.

 Khi mua sản phẩm loại gì thì người tiêu dùng ít chú trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu

a)

Sản phẩm thiết yếu

b)

Sản phẩm chọn lọc

c)

Sản phẩm xa xỉ

d)

Sản phẩm có giá trị cao

31.

Khách hàng mua sản phẩm chủ yếu quan đến:

a)

 Sản phẩm bổ sung

b)

 Dịch vụ khi bán

c)

Sản phẩm cụ thể

d)

Lợi ích của sản phẩm

32.

Định vị một sản phẩm trong chiến lược tiếp thị là:

a)

Đem sản phẩm của doanh nghiệp tới tay người tiêu dùng

b)

Tạo sự khác biệt với sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh

c)

 So sánh sản phẩm của doanh nghiệp với sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh

d)

Để tập trung chính xác các nguồn lực cho việc thực hiện mục tiêu marketing

33.

Nhãn hiệu hàng hóa khác thương hiệu ở điểm nào sau đây?

a)

Nhãn hiệu bao gồm thương hiệu và nhãn hiệu của doanh nghiệp

b)

Nhãn hiệu là phần quan trọng - thương hiệu là yếu tố doanh nghiệp

c)

Nhãn hiệu là phần thân thể - thương hiệu là phần linh hồn

d)

Nhãn hiệu thương hiệu là sự thừa nhận của pháp luật và khách hàng

34.

Giá trị của một thương hiệu mạnh là:

a)

Tài sản lớn nhất và khó định giá

b)

Tải sản bình thường

c)

Tài sản ít có giá trị đối với công ty

d)

Tài sản vật chất của công ty

35.

 Xây dựng hình ảnh thương hiệu là công việc của:

a)

Tất cả mọi người trong công ty

b)

Các trưởng phòng

c)

 Công nhân viên

d)

Ban giám đốc

36.

Ưu thế của 1 thương hiệu/nhãn hiệu mạnh là:

a)

Củng cố ý tưởng trung thành của khách hàng

b)

Tạo niềm tin đối với người tiêu dùng

c)

Có thể giúp mở rộng sản phẩm của thương hiệu

d)

Có thể định giá cao hơn so với thương hiệu/nhãn hiệu cạnh tranh

37.

Các dạng tên thương hiệu có trong thực tế là:

a)

Từ ghép,  từ có nghĩa

b)

Từ có nghĩa, từ ghép , tên người sáng lập

c)

Tên người sáng lập, từ ghép

d)

Từ có nghĩa, tên người sáng lập

38.

 Những khó khăn mà các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay thường gặp phải trong quá trình xây dựng thương hiệu và nhãn hiệu là:

a)

Nhận thức về nhãn hiệu của thương hiệu

b)

 Kinh nghiệm về thương hiệu

c)

Kiến thức về nhãn hiệu

d)

Vốn, nguồn nhân lực

39.

 Khi đặt tên thương hiệu trong bối cảnh toàn cầu cần lưu ý đến yếu tố:

a)

 Khả năng tạo khác biệt nhờ các sắc thái văn hóa Việt Nam

b)

 Văn hóa, phát âm, bản sắc văn hóa

c)

Có khả năng phát âm trong các thị trường mục tiêu

d)

Không xung đột với văn hóa, kinh tế, chính trị

40.

Các nhà sản xuất điện thoại di động ngày nay, định vị sản phẩm dựa vào:

a)

Một thuộc tính

b)

Ba thuộc tính

c)

Hai thuộc tính

d)

Đa thuộc tính

41.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp nên quan tâm nhiều nhất đến việc nào sau đây?

a)

Hoàn thiện sản phẩm

b)

Tăng cường tính năng

c)

Cải tiến sản phẩm

d)

Đa dạng hóa sản phẩm

42.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

Giúp doanh nghiệp sử dụng chiến lược phù hợp vói từng giai đoạn

b)

Giúp doanh nghiệp phát triển sản phẩm hiện hữu

c)

Giúp doanh nghiệp nghiên cứu sản phẩm mới

d)

Giúp doanh nghiệp bán được nhiều sản phẩm trên thị trường

43.

Sản phẩm dịch vụ nào sau đây thường sử dụng chiến lược định giá chọn gói hay định giá nhiều phần

a)

Du lịch

b)

Tủ lạnh

c)

Internet

d)

Máy giặc

44.

Chất lượng sản phẩm có thể đo lường được bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà bán lẻ

45.

 Sản phẩm dầu gội đầu nên chọn cách định giá nào sau đây?

a)

Giá cao

b)

 Giá thấp

c)

Giá cạnh tranh

d)

Giá tâm lý

46.

Điện thoại di động Nokia có tính chuyên biệt hóa cao nên chọn cách định giá nào sau đây?

a)

Giá cao

b)

Giá thấp

c)

Giá cạnh tranh

d)

Giá tâm lý

47.

Mua dịch vụ điện là hình thức mua nào sau đây của các doanh nghiệp?

a)

Mua có thay đổi

b)

Mua mới

c)

Mua chọn lọc

d)

Mua lặp lại

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Mua vé đi xem ca nhạc là mua sự cảm nhận

b)

Mua vé đi xem ca nhạc là mua sản phẩm

c)

Mua vé đi xem ca nhạc là mua hiện thực

d)

Mua vé đi xem ca nhạc là mua dịch vụ

49.

Sản phẩm dầu gội dầu X-men hiện đang ở bước nào sau đây của quy trình phát triển sản phẩm mới?

a)

Sản xuất thử sản phẩm

b)

Trắc nghiệm thị trường

c)

 Lập kế hoạch tiếp thụ

d)

Sản xuất đại trà

50.

Thương hiệu cà phê Buôn Ma Thuật thuộc loại:

a)

Thương hiệu gia đình

b)

Thương hiệu quốc gia

c)

Thương hiệu địa phương

d)

Thương hiệu cá nhân