NEW
Font size
WorksheetsMarketing Bài ̀5
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
1.1 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định mua bộ bàn ghế salon?
Sự sang trọng
Thương hiệu
Kiểu dáng
Chất lượng
1.1 Thương hiệu là:
A. Tài sản cố định hữu hình
Tài sản vô hình khó định giá nhất
A. Tài sản giá trị lớn
A. Tài sản hữu hình khó định giá nhất
1.1 Sản lượng và doanh thu của doanh nghiệp tăng mạnh thuộc giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm:
Giai đoạn giới thiệu
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn bão hòa
A. Giai đoạn giới thiệu
Sản lượng và doanh thu của doanh nghiệp ổn định thuộc giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm
Giai đoạn bão hòa
Giai đoạn suy thoái
A. Giai đoạn phát triển
A. Giai đoạn giới thiệu
1.1 Nguyên nhân dẫn đến phát triển sản phẩm mới là do:
A. Cạnh tranh
A. Sản phẩm
A. Yêu cầu của nhân viên
A. Yêu cầu của giám đốc
Tên thương hiệu có thể là:
A. Vừa tên công ty vừa tên sản phẩm
A. Tên nhãn hiệu
A. Tên sản phẩm
A. Tên công ty
1.1 Nhãn hiệu hàng hóa là gì?
Là dấu hiệu dùng để xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với thương hiệu
Là tên gọi của hàng hóa được sử dụng nhất quán trong quá trình sản phẩm
Là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa cùng loại của các cơ sở sản xuất khác
A. Là hình ảnh hiển thị sự khác biệt của sản phẩm này với sản phẩm khác
Sản lượng và doanh thu của doanh nghiệp giảm mạnh thuộc giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm:
A. Giai đoạn bão hòa
A. Giai đoạn suy thoái
A. Giai đoạn phát triển
Giai đoạn giới thiệu
1.1 Chu kỳ sống của sản phẩm trải qua các giai đoạn nào sau đây?
Giới thiệu - trưởng thành - suy thoái - phục hồi
Giới thiệu - phát triển - trưởng thành - suy thoái
A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - phục hồi
A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - triệt tiêu
Chu kỳ sống của sản phẩm thể hiện mối quan hệ giữa 2 đại lượng nào sau đây?
Sản lượng tiêu thụ và doanh thu
Sản lượng tiêu thụ và giá bán
A. Doanh thu và giá bán
A. Doanh thu và giá thành
1.1 Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:
Sản phẩm hữu hình
A. Sản phẩm vật chất cụ thể
Sản phẩm vô hình
Sản phẩm vô hình và hữu hình
1.1 Thành phần nào sau đây không thuộc trong các thành phần cấu thành sản phẩm?
A. Thành phần cốt lõi
A. Thành phần cụ thể
Thành phần bổ sung
A. Thành phần hữu hình
1.1 Chiến lược đổi mới phản ứng được thực hiện khi:
Thị trường không có sự thay đổi
A. Thị trường có sự thay đổi
A. Doanh nghiệp đổi mới sản phẩm
A. Doanh nghiệp có bộ phận phát triển sản phẩm
1.1 Chiến lược bắt chước sản phẩm là chiến lược:
Doanh nghiệp chế tạo sản phẩm giống sản phẩm hiện hữu
A. Doanh nghiệp chế tạo sản phẩm mới
Doanh nghiệp chế tạo sản phẩm mới và tính năng mới
A. Doanh nghiệp có bộ phận phát triển sản phẩm
1.1 Định nghĩa nào sau đây về danh mục sản phẩm là đúng nhất?
Là nhóm các sản phẩm tương tự về tính năng
Là danh sách đầy dủ tất cả các sản phẩm
Là số các chủng loại sản phẩm của doanh nghiệp
Là quy mô các dòng sản phẩm được bán trên thị trường
1.1 Bước cuối cùng trong quy trình phát triển sản phẩm mới là:
A. Sản xuất đại trà và thương mại hóa
A. Thiết kế và thử nghiệm sản phẩm
A. Phân tích kinh doanh
A. Lập kế hoạch tiếp thị cho sản phẩm
1.1 Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:
A. Tên nhãn hiệu
A. Dấu hiệu đã đăng ký
A. Dấu hiệu của nhãn hiệu
A. Dấu hiệu nhãn hiệu
1.1 Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể phát âm được là:
Tên nhãn hiệu
Dấu hiệu đã đăng ký
A. Dấu hiệu của nhãn hiệu
Dấu hiệu nhãn hiệu
1.1 Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có chi phí thấp?
Giai đoạn bão hòa
Giai đoạn suy thoái
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn giới thiệu
1.1 Giúp khách hàng dễ phân biệt nhãn hiệu của doanh nghiệp với nhãn hiệu của đối thủ cạnh tranh thuộc chức năng nào sau đây của nhãn hiệu?
Chức năng thực tiễn
Chức năng đảm bảo
Chức năng chuyên biệt
Chức năng đặc biệt
1.1 Giúp khách hàng ghi nhớ trong quá trình lựa chọn sản phẩm thuộc chức nào sau đây của nhãn hiệu?
A. Chức năng thực tiễn
A. Chức năng đảm bảo
A. Chức năng chuyên biệt
A. Chức năng phân biệt
1.1 Tạo sự tin tưởng đối với khách hàng trong quá trình lựa chọn hàng hóa thuộc chức năng nào sau đây của nhãn hiệu?
Chức năng thực tiễn
A. Chức năng đảm bào
A. Chức nằng chuyên biệt
A. Chức năng phân biệt
Câu phát biểu nào sau đây không đúng về bao gói sản phẩm?
Bao gói làm tăng giá trị của sản phẩm
A. Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của sản phẩm
Bao gói nhằm bảo vệ sản phẩm trong quá trình lưu thông
Bao gói nhằm cung cấp thông tin về sản phẩm
1.1 Tạo sản phẩm mới bằng cách sản phẩm cũ cộng thêm những tính năng mới thuộc chiến lược nào sau đây?
A. Chiến lược đổi mới sản phẩm
A. Chiến lược bắt chước sản phẩm
A. Chiến lược sản phẩm mới hoàn toàn
A. Chiến lược ăn theo sản phẩm?
Chiến lược “cải tiến, đa dạng hóa mẫu sản phẩm” thường được áp dụng giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm?
Giới thiệu
Phát triển
Bão hòa
A. Suy thoái
1.1 Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu Marketing của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
A. Giới thiệu
A. Phát triển
A. Bão hòa
A. Suy thoái
1.1 Bước đầu tiên trong quy trình phát triển sản phẩm mới là:
Nẩy sinh ý tưởng mới
A. Chọn lọc và đánh giá ý tưởng mới
A. Trắc nghiệm ý tưởng
A. Phân tích kinh doanh
1.1 Mặt hàng nào sau đây có tỷ suất lợi nhuận bình quân cao nhất?
Dầu gội đầu
A. Dầu ăn
A. Bột giặt
A. Gas
Chu kỳ phát triển của nền kinh tế trải qua các giai đonạ nào sau đây?
Giới thiệu - trưởng thành - suy thoái - phục hồi
A. Giới thiệu - phát triển - trưởng thành - suy thoái
A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - phục hồi
A. Phát triển - trưởng thành - suy thoái - triệt tiêu
Khi mua sản phẩm loại gì thì người tiêu dùng ít chú trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu
Sản phẩm thiết yếu
Sản phẩm chọn lọc
Sản phẩm xa xỉ
Sản phẩm có giá trị cao
Khách hàng mua sản phẩm chủ yếu quan đến:
Sản phẩm bổ sung
Dịch vụ khi bán
Sản phẩm cụ thể
Lợi ích của sản phẩm
Định vị một sản phẩm trong chiến lược tiếp thị là:
Đem sản phẩm của doanh nghiệp tới tay người tiêu dùng
Tạo sự khác biệt với sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh
So sánh sản phẩm của doanh nghiệp với sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh
Để tập trung chính xác các nguồn lực cho việc thực hiện mục tiêu marketing
Nhãn hiệu hàng hóa khác thương hiệu ở điểm nào sau đây?
Nhãn hiệu bao gồm thương hiệu và nhãn hiệu của doanh nghiệp
Nhãn hiệu là phần quan trọng - thương hiệu là yếu tố doanh nghiệp
Nhãn hiệu là phần thân thể - thương hiệu là phần linh hồn
Nhãn hiệu thương hiệu là sự thừa nhận của pháp luật và khách hàng
Giá trị của một thương hiệu mạnh là:
Tài sản lớn nhất và khó định giá
Tải sản bình thường
Tài sản ít có giá trị đối với công ty
Tài sản vật chất của công ty
Xây dựng hình ảnh thương hiệu là công việc của:
Tất cả mọi người trong công ty
Các trưởng phòng
Công nhân viên
Ban giám đốc
Ưu thế của 1 thương hiệu/nhãn hiệu mạnh là:
Củng cố ý tưởng trung thành của khách hàng
Tạo niềm tin đối với người tiêu dùng
Có thể giúp mở rộng sản phẩm của thương hiệu
Có thể định giá cao hơn so với thương hiệu/nhãn hiệu cạnh tranh
Các dạng tên thương hiệu có trong thực tế là:
Từ ghép, từ có nghĩa
Từ có nghĩa, từ ghép , tên người sáng lập
Tên người sáng lập, từ ghép
Từ có nghĩa, tên người sáng lập
Những khó khăn mà các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay thường gặp phải trong quá trình xây dựng thương hiệu và nhãn hiệu là:
Nhận thức về nhãn hiệu của thương hiệu
Kinh nghiệm về thương hiệu
Kiến thức về nhãn hiệu
Vốn, nguồn nhân lực
Khi đặt tên thương hiệu trong bối cảnh toàn cầu cần lưu ý đến yếu tố:
Khả năng tạo khác biệt nhờ các sắc thái văn hóa Việt Nam
Văn hóa, phát âm, bản sắc văn hóa
Có khả năng phát âm trong các thị trường mục tiêu
Không xung đột với văn hóa, kinh tế, chính trị
Các nhà sản xuất điện thoại di động ngày nay, định vị sản phẩm dựa vào:
Một thuộc tính
Ba thuộc tính
Hai thuộc tính
Đa thuộc tính
Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp nên quan tâm nhiều nhất đến việc nào sau đây?
Hoàn thiện sản phẩm
Tăng cường tính năng
Cải tiến sản phẩm
Đa dạng hóa sản phẩm
Ý nghĩa của việc nghiên cứu chu kỳ sống của sản phẩm là:
Giúp doanh nghiệp sử dụng chiến lược phù hợp vói từng giai đoạn
Giúp doanh nghiệp phát triển sản phẩm hiện hữu
Giúp doanh nghiệp nghiên cứu sản phẩm mới
Giúp doanh nghiệp bán được nhiều sản phẩm trên thị trường
Sản phẩm dịch vụ nào sau đây thường sử dụng chiến lược định giá chọn gói hay định giá nhiều phần
Du lịch
Tủ lạnh
Internet
Máy giặc
Chất lượng sản phẩm có thể đo lường được bằng sự chấp nhận của:
Nhà sản xuất
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Nhà bán lẻ
Sản phẩm dầu gội đầu nên chọn cách định giá nào sau đây?
Giá cao
Giá thấp
Giá cạnh tranh
Giá tâm lý
Điện thoại di động Nokia có tính chuyên biệt hóa cao nên chọn cách định giá nào sau đây?
Giá cao
Giá thấp
Giá cạnh tranh
Giá tâm lý
Mua dịch vụ điện là hình thức mua nào sau đây của các doanh nghiệp?
Mua có thay đổi
Mua mới
Mua chọn lọc
Mua lặp lại
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Mua vé đi xem ca nhạc là mua sự cảm nhận
Mua vé đi xem ca nhạc là mua sản phẩm
Mua vé đi xem ca nhạc là mua hiện thực
Mua vé đi xem ca nhạc là mua dịch vụ
Sản phẩm dầu gội dầu X-men hiện đang ở bước nào sau đây của quy trình phát triển sản phẩm mới?
Sản xuất thử sản phẩm
Trắc nghiệm thị trường
Lập kế hoạch tiếp thụ
Sản xuất đại trà
Thương hiệu cà phê Buôn Ma Thuật thuộc loại:
Thương hiệu gia đình
Thương hiệu quốc gia
Thương hiệu địa phương
Thương hiệu cá nhân
