wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác - Lênin là các quan hệ sản xuất và trao đổi trong mqh biện chứng với quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

a)

Sai: với lực lượng sản xuất

b)

Đúng: với lực lượng sản xuất

2.

Mục đích của nghiên cứu KTCT giúp sinh viên nắm được các chính sách kinh tế

a)

Sai: Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của KTCT Mác - Lênin là nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ KT

b)

Đúng: Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của KTCT Mác - Lênin là nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ KT

3.

Quy luật KT và chính sách KT là cách diễn đạt khác nhau của 1 phạm trù

a)

Đúng: Vì quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế, nhưng có thể nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế để phục vụ lợi ích của mình. Khi vận dụng không phù hợp, con người phải thay đổi hành vi của mình chứ không thay đổi được quy luật

b)

Sai: Vì quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế, nhưng có thể nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế để phục vụ lợi ích của mình. Khi vận dụng không phù hợp, con người phải thay đổi hành vi của mình chứ không thay đổi được quy luật

4.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là phương pháp đặc thù trong nghiên cứu KTCT

a)

Đúng: Phù hợp với đối tượng nghiên cứu KTCT

b)

Sai: Phù hợp với đối tượng nghiên cứu KTCT

5.

Tái sản xuất giản đơn là tái sản xuất lặp lại với quy mô chu kỳ sau lớn hơn chu kỳ trước

a)

Sai: chu kỳ sau, quy mô không đổi = chu kỳ trước

b)

Đúng: chu kỳ sau, quy mô không đổi = chu kỳ trước

6.

Trong tái sản xuất giản đơn, khối lượng giá trị thặng dư thu được ở chu kỳ sản xuất trước được chia thành 2 phần sử dụng vào 2 mục đích khác nhau: tiêu dùng và tích luỹ

a)

Sai: Thiếu giá trị lương dư tương ứng cho nhu cầu sinh hoạt

b)

Đúng: Thiếu giá trị lương dư tương ứng cho nhu cầu sinh hoạt

7.

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu là tái sản xuất mở rộng bằng cách tăng thêm các yếu tố đầu vào trong khi năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố không đổi

a)

Đúng: là việc ứng dụng các KHKT công nghệ các quy mô cơ cấu không đổi

b)

Sai: là việc ứng dụng các KHKT công nghệ các quy mô cơ cấu không đổi

8.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa tồn tại nhiều hình thức thu nhập, trong đó thu nhập theo vốn và nguồn lực đóng góp vai trò chủ đạo trong hệ thống phân phối

a)

Sai: Trong thời kỳ quá độ, thu nhập theo lao động giữ vai trò chủ đạo

b)

Đúng: Trong thời kỳ quá độ, thu nhập theo lao động giữ vai trò chủ đạo

9.

Việt Nam phát triển kinh tế hàng hoá là phù hợp với quy luật khách quan

a)

Đúng: Ở VN đã xuất hiện quá trình phân công lao động dẫn tới hình thành sự tách biệt tương đối về kinh tế sản xuất hàng hoá

b)

Sai: Ở VN đã xuất hiện quá trình phân công lao động dẫn tới hình thành sự tách biệt tương đối về kinh tế sản xuất hàng hoá

10.

Việt Nam thực hiện chuyển nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung sang nền kinh tế hàng hoá từ năm 1976

a)

Sai: 1986

b)

Đúng: 1986

11.

Hàng hoá là sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

a)

Sai: Hàng hoá là sản phẩm của lao động, có giá trị có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua troa đổi hay buôn bán và được lưu thông tin trên thị trường, có sẵn trên thị trường

b)

Đúng: Hàng hoá là sản phẩm của lao động, có giá trị có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua troa đổi hay buôn bán và được lưu thông tin trên thị trường, có sẵn trên thị trường

12.

Hàng hoá và sản phẩm là hai tên gọi khác nhau của cùng một vấn đề

a)

Sai: Hàng hoá và sản phẩm tương tự nhau ở chỗ 1 sản phẩm là 1 hình thức hàng hoá được tôn vinh, giá trị gia tăng và khác biệt. Tuy nhiên, có 1 số khác biệt giữa 2. Hàng hoá là những sản phẩm không thể phân biệt và do đó, được bán ở cùng 1 mức giá

b)

Đúng: Hàng hoá và sản phẩm tương tự nhau ở chỗ 1 sản phẩm là 1 hình thức hàng hoá được tôn vinh, giá trị gia tăng và khác biệt. Tuy nhiên, có 1 số khác biệt giữa 2. Hàng hoá là những sản phẩm không thể phân biệt và do đó, được bán ở cùng 1 mức giá

13.

Cạnh tranh giữa các ngành hình thành lợi nhuận bình quân

a)

Đúng: tự do cạnh tranh đẻ ra quy luật sản xuất và độc quyền

b)

Sai: tự do cạnh tranh đẻ ra quy luật sản xuất và độc quyền

14.

Độc quyền là kết quả phát triển của tự do cạnh tranh

a)

Đúng: tự do cạnh tranh đẻ ra quy luật sản xuất và độc quyền

b)

Sai: tự do cạnh tranh đẻ ra quy luật sản xuất và độc quyền

15.

Xuất khẩu tư bản và xuất khẩu hàng hoá là một

a)

Sai: Xuất khẩu hàng hoá là mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị và giá trị thặng dư

b)

Đúng: Xuất khẩu hàng hoá là mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị và giá trị thặng dư

16.

Giá cả độc quyền là có chênh lệch rất lớn so với giá trị hàng hoá

a)

Đúng: Chênh khi tổ chức độc quyền bán ra và thấp hơp khi mua vào

b)

Sai: Chênh khi tổ chức độc quyền bán ra và thấp hơp khi mua vào

17.

Giá trị hàng hoá do lao động của người sản xuất trực tiếp tạo ra

a)

Sai: Giá trị của hàng hoá là một thuộc tính của hàng hoá, đó chính là lao động hao phí của người lao động trong quá khứ và người sản xuất trực tiếp

b)

Đúng: Giá trị của hàng hoá là một thuộc tính của hàng hoá, đó chính là lao động hao phí của người lao động trong quá khứ và người sản xuất trực tiếp

18.

Hàng hoá tri thức là những hagf hoá có tỷ lệ giá trị do vật chất, do sức lao động cơ bắp của con người chuyển hoá vào lớn

a)

Sai: hàng hoá do tri thức tạo ra lớn

b)

Đúng: hàng hoá do tri thức tạo ra lớn

19.

Quan hệ cung cầu quyết định giá cả hàng hoá

a)

Sai: Giá trị quyết định giá cả, cung cầu quyết định ảnh hưởng

b)

Đúng: Giá trị quyết định giá cả, cung cầu quyết định ảnh hưởng

20.

Hao phí lao động để sản xuất ra 1 túi da hàng hiệu sản xuất ra 100$, bán với giá 1 triệu $. Vậy giá trị của túi da là 1 triệu

a)

Sai: Giá trị tối đa là 100$, giá cả là 1tr $

b)

Đúng: Giá trị tối đa là 100$, giá cả là 1tr $

21.

Thực chất của xuất khẩu tư bản là mở rộng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ra nước ngoài

a)

Sai: Xuất khẩu tư bản thết lập quan hệ giữa tư bản của các nước xk tư bản với công nhân của nước nk tư bản

b)

Đúng: Xuất khẩu tư bản thết lập quan hệ giữa tư bản của các nước xk tư bản với công nhân của nước nk tư bản

22.

Việc phân chia thị trường thế giới giữa các liên minh độc quyền là một tất yếu khách quan

a)

Đúng: Phân chia thị trường thế giới là để mở rộng thị trường khai thác nguyên liệu, tối đa hoá lực lượng độc quyền, tránh xung đột lợi ích của các tổ chức độc quyền

b)

Sai: Phân chia thị trường thế giới là để mở rộng thị trường khai thác nguyên liệu, tối đa hoá lực lượng độc quyền, tránh xung đột lợi ích của các tổ chức độc quyền

23.

Ngày nay việc phân chia thế giới giữa các đại cường quốc đã kết thúc

a)

Sai: Hiện nay việc phân chia vẫn tiếp tục dưới hình thức biên giới cứng và mềm

b)

Đúng: Hiện nay việc phân chia vẫn tiếp tục dưới hình thức biên giới cứng và mềm

24.

Giữa TK XX, tất yếu nhà nước phải can thiệp vào KT

a)

Đúng: Lực lượng sản xuất phát triển mang tính chất xã hội hoá cao, cần có quan hệ sản xuất có tính chất xã hội tương ứng

b)

Sai: Lực lượng sản xuất phát triển mang tính chất xã hội hoá cao, cần có quan hệ sản xuất có tính chất xã hội tương ứng

25.

Cường độ lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm

a)

Sai: Lượng giá trị không đổi

b)

Đúng: Lượng giá trị không đổi

26.

Khi tăng cường độ lao động nhà sản xuất và người tiêu dùng đều không có lợi ích gì

a)

Sai: Khối lượng hàng hoá tăng, nhà sản xuất có thể giảm giá cả hàng hoá nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp, người tiêu dùng với lượng ngân sách ít hơn có thể mua được khối lượng hàng hoá nhiều hơn

b)

Đúng: Khối lượng hàng hoá tăng, nhà sản xuất có thể giảm giá cả hàng hoá nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp, người tiêu dùng với lượng ngân sách ít hơn có thể mua được khối lượng hàng hoá nhiều hơn

27.

Khi tăng năng suất lao động, sức cạnh tranh của doanh nghiệp tăng và người tiêu dùng cũng được hưởng lợi

a)

Đúng: Tăng năng suất lao động, giá trị hh giảm, giá cả giảm

b)

Sai: Tăng năng suất lao động, giá trị hh giảm, giá cả giảm

28.

Trong cùng một đơn vị thời gian, lao động phức tạp tạo ra ít giá trị hơn so với lao động giản đơn

a)

Sai: ít -> nhiều

b)

Đúng: Ít -> nhiều

29.

Kinh tế thị trường tự do là kinh tế thị trường hoạt động dưới sự điều tiết của các quy luật thị trường và nhà nước

a)

Sai: không có nhà nước

b)

Đúng: không có nhà nước

30.

Kinh tế thị trường hiện đại là mô hình kinh tế thị trường hỗn hợp

a)

Đúng: bổ sung có sự điều tiết của tt và nhà nước

b)

Sai: bổ sung có sự điều tiết của tt và nhà nước

31.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước tư sản vì mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận cho giai cấp tư sản

a)

Sai: XHCN tiến tới mục tiêu dân giàu nước mạnh, xh công bằng, dân chủ văn minh

b)

Đúng: XHCN tiến tới mục tiêu dân giàu nước mạnh, XH công bằng, dân chủ văn minh

32.

Phát hành thật nhiều tiền giấy kích thích tăng trưởng kinh tế

a)

Sai: dựa trên quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Đúng: dựa trên quy luật lưu thông

33.

Tiền tệ có 5 chức năng

a)

Đúng: đó là thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, tiền tệ thế giới, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

b)

Sai: đó là thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, tiền tệ thế giới, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

34.

Khi thực hiện chức năng phương tiện cất trữ nên dùng tiền giấy

a)

Sai: nên dùng tiền đủ giá trị

b)

Đúng: nên dùng tiền đủ giá trị

35.

Bất kỳ đồng tiền quốc gia dân tộc nào đều có thể thực hiện được chức năng tiền tệ thế giới

a)

Sai: chỉ có tiền vàng, ngoại tệ mạnh mới thực hiện được

b)

Đúng: chỉ có tiền vàng, ngoại tệ mạnh mới thực hiện được

36.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc sử dụng năng lượng điện và động cơ điện trong sản xuất

a)

Sai: Lần 1 là phát hiện phát minh động cơ hơi nước

b)

Đúng: Lần 1 phát hiện phát minh động cơ hơi nước

37.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc sử dụng năng lượng điện và động cơ điện trong sản xuất

a)

Sai: lần 1 là phát hiện phát minh động cơ hơi nước

b)

Đúng: lần 1 là phát hiện phát minh động cơ hơi nước

38.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là sự xuất hiện của internet kết nối vạn vật trí tuệ nhân tạo, big data, công nghệ in 3D

a)

Sai: Lần 3 xuất hiện internet, máy tính

b)

Đúng: Lần 3 xuất hiện internet, náy tính

39.

Tích luỹ tư bản quá trình tư bản hoá giá trị thặng dư

a)

Đúng: khái niệm tích luỹ

b)

Sai: khái niệm tích luỹ

40.

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng thì quy mô tích luỹ tăng

a)

Đúng: Vì m' tăng -> GT lượng dư (M) tăng -> quy mô tích luỹ tăng

b)

Sai: Vì m' tăng -> GT lượng dư (M) tăng -> quy mô tích luỹ tăng

41.

Kinh tế thị trường là giai đoạn thấp của kinh tế hàng hoá, sản xuất vừa để tự tiêu dùng vừa để bán ra thị trường. Ở đó mọi hoạt động KT đều được thực hiện trên tt thông qua trao đổi buôn bán

a)

Sai: thấp -> cao

b)

Đúng: thấp -> cao

42.

Lợi ích KT là lợi ích tinh thần mà con người thu được khi thực hiện các hoạt động KT

a)

Sai: tinh thần -> vật chất

b)

Đúng: tinh thần -> vật chất

43.

Từ nửa sau TK XX, nhà nước can thiệp vào nền kinh tế thị trường là yêu cầu khách quan

a)

Đúng: Vì do sự phát triển LLSX hình thành nên quy mô và cơ cấu KT lớn cần có sự can thiệp của nhà nước

b)

Sai: Vì do sự phát triển LLSX hình thành nên quy mô và cơ cấu KT lớn cần có sự can thiệp của nhà nước

44.

Nền kinh tế thị trường hiện đại có 4 nhóm chủ thể chính tham gia thị trường

a)

Đúng: Bao gồm người sản xuất, người trung gian, người tiêu dùng và nhà nước

b)

Sai: Bao gồm người sản xuất, người trung gian, người tiêu dùng và nhà nước

45.

Lợi nhuận độc quyền lớn hơn lợi nhuận bình quân

a)

Đúng: P độc quyền= P bình quân + P với độc quyền do độc quyền chi phối đem lại

b)

Sai: P độc quyền= P bình quân + P với độc quyền do độc quyền chi phối đem lại

46.

Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật lợi nhuận bình quân

a)

Sai: Vì quy luật gt lượng dư biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền

b)

Đúng: Vì quy luật gt lượng dư biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền

47.

Độc quyền chỉ đưa lại các tác động tiêu cực

a)

Sai: có cả tác động tích cực như tập trung vốn, phát triển KHKT

b)

Đúng: có cả tác động tích cực như tập trung vốn, phát triển KHKT

48.

Tổ chức độc quyền là đơn vị kinh tế nhỏ

a)

Sai: nhỏ -> lớn, do sự liên minh giữa những nhà tư bản lớn

b)

Đúng: nhỏ -> lớn, do sự liên minh giữa những nhà tư bản lớn

49.

Dịch vụ giáo dục là hàng hoá

a)

Đúng: Vì có đủ 3 yếu tố cấu thành nên hh

b)

Sai: Vì có đủ 3 yếu tố cấu thành nên hh

50.

Hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

a)

Sai: bỏ giá trị trao đổi bằng gt

b)

Đúng: bỏ giá trị trao đổi bằng gt

51.

Giá trị hàng hoá là do giá trị sử dụng của hàng hoá đó quyết định

a)

Sai: gtsd -> gt

b)

Đúng: gtsd -> gt

52.

Giá trị sử dụng sử dụng của hàng hoá quyết định giá trị trao đổi

a)

Sai: gthh là cơ sở của gttd

b)

Đúng: gthh là cơ sở của gttd

53.

Phát triển KT thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là phù hợp với quy luật khách quan

a)

Đúng: Do VN vẫn tồn tại điều kiện của nền KTHH

b)

Sai: Do VN vẫn tồn tại điều kiện của nền KTHH

54.

Đặc trưng về quan hệ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, trong đó sở hữu tư nhân đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân

a)

Sai: Nhà nước đóng vai trò chủ đạo

b)

Đúng: Nhà nước đóng vai trò chủ đạo

55.

Địa tô TBCN biểu hiện quan hệ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

a)

Sai: Địa tô biểu hiện qh giữa 3 giai cấp, tư bản địa chủ với giai cấp làm thuê

b)

Đúng: Địa tô biểu hiện qh giữa 3 giai cấp, tư bản địa chủ với giai cấp làm thuê

56.

Ở Việt Nam đất đai thuộc quyền sở hữu tư nhân

a)

Sai: Đất đai toàn dân

b)

Đúng: Đất đai toàn dân

57.

Khi bạn trong vai trò là chủ thể sản xuất, cung ứng là một dịch vụ, bạn chỉ cần có trách nhiệm với lợi nhuận của bạn

a)

Sai: Trong vai trò chủ thể sản xuất bạn có trách nhiệm về quyền lợi và tìm kiếm lợi nhuận đồng thời phải có trách nhiệm với người tiêu dùng và XH

b)

Đúng: Trong vai trò chủ thể sản xuất bạn có trách nhiệm về quyền lợi và tìm kiếm lợi nhuận đồng thời phải có trách nhiệm với người tiêu dùng và XH

58.

Khi bạn là người tiêu dùng, bạn chỉ cần tối đa hoá lợi ích tiêu dừng của bản thân

a)

Sai: Trong vai trò chủ thể sản xuất bạn có trách nhiệm về quyền lợi và tìm kiếm lợi nhuận đồng thời phải có trách nhiệm với người tiêu dùng và XH

b)

Đúng: Trong vai trò chủ thể sản xuất bạn có trách nhiệm về quyền lợi và tìm kiếm lợi nhuận đồng thời phải có trách nhiệm với người tiêu dùng và XH

59.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hoá

a)

Đúng: là quy luật KT cơ bản của nền KTHH vì nó cùng tồn tại pt với sx hh và là cơ sở cho nền KTHH

b)

Sai: là quy luật KT cơ bản của nền KTHH vì nó cùng tồn tại pt với sx hh và là cơ sở cho nền KTHH

60.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên hao phí lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hoá

a)

Sai: vì quy luật giá trị dựa trên hao phí ld xh cần thiết

b)

Đúng: vì quy luật giá trị dựa trên hao phí ld xh cần thiết

61.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN không còn hình thức phân phối theo vốn và giá cả hàng hoá sức lao động

a)

Sai: còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu và các ht KT khác nhau ví dụ như hình thức KT tư nhân

b)

Đúng: còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu và các ht kt khác nhau ví dụ như hình thức KT tư nhân

62.

Người lao động trong khu vực kinh tế nhà nước được hưởng thu nhập theo giá cả hàng hoá sức lao động

a)

Sai: được hưởng thu nhập theo phân phối lao động

b)

Đúng: được hưởng thu nhập theo phân phối lao động

63.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, nhà nước tham gia vào quản lý kinh tế nhằm mục tiêu tối đa hoá lợi ích cho các tổ chức độc quyền

a)

Sai: nhằm mục đích ổn định kinh tế vĩ mô, triển kinh tế nhằm mục tiêu dân giàu nước mạnh

b)

Đúng: nhằm mục đích ổn định kinh tế vĩ mô, kinh tế nhằm mục tiêu dân giàu nước mạnh

64.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhà nước tham gia vào quản lý kinh tế nhằm mục tiêu tối đa hoá lợi ích cho các tổ chức độc quyền

a)

Sai: nhằm mục đích ổn định kinh tế vĩ mô, phát triển KT nhằm mục tiêu dân giàu nước mạnh

b)

Đúng: nhằm mục đích ổn định kinh tế vĩ mô, phát triển KT nhằm mục tiêu dân giàu nước mạnh

65.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN tồn tại nhiều hình thức thu nhập, trong đó thu nhập theo vốn và nguồn lực đóng góp vai trò chủ đạo trong hệ thống phân phối

a)

Sai: thu nhập theo lao động đóng vai trò chủ đạo

b)

Đúng: thu nhập theo lao động đóng vai trò chủ đạo

66.

Công thức chung của tư bản là H - T - H

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Sức lao động luôn là hàng hoá trong mọi thời đại kinh tế

a)

Sai: Chỉ trở thành hàng hoá khi có 2 điều kiện: người lao động được tự do về thân thể và người lao động không có đủ TLSX cần thiết

b)

Đúng: Chỉ trở thành hàng hoá khi có 2 điều kiện: người lao động được tự do về thân thể và người lao động không có đủ TLSX cần thiết

68.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là: Người lao động tự do về thân thể và người lao động không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình, tạo ra hàng hoá để bán

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Sức lao động là hàng hoá đặc biệt

a)

Đúng: Khái niệm sức lao động: là toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể và được con người đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất 1 giá trị thặng dư nào đó

b)

Sai