WorksheetsBài 10.1 절약
Total questions: 48
Worksheet time: 36mins
절약하다
(a)
아끼다
tập trung lại
không sử dụng bừa bãi
tiết kiệm
tích luỹ
gom góp
아끼다
모으다
목돈
푼돈
저축
(a)
tiền tiết kiệm
목돈
푹돈
적금
저금통
저금통
(a)
"số iền lớn " tiéng hàn là gì ?
푼돈
목돈
"tiền lẻ "tiếng hàn là gì ?
(a)
Hãy xem hình bên và chọn từ miêu tả đúng nhất
헌책방
중고품
구두쇠
검소하다
여기가 어디죠?
부엌
재활용품 센터
헌책방
검소하다
"재활용품 센터" nghĩa là gì?
(a)
구두쇠
người vui vẻ
người keo kiệt
người cởi mở
người thông minh
"중고품" nghĩa là gì ?
(a)
알뜰하다
tăng
tằn tiện
phóng khoáng
giảm
에너지 절약
tiết kiệm tài nguyên
tiết kiệm năng lượng
tiết kiệm thời gian
tiết kiệm tiêu dùng
자원 절약
tiét kiẹm tiêu dùng
tiết kiệm năng lượng
tiết kiệm thời gian
tiét kiệm tài nguyên
"tiết kiệm thời gian " tiếng hàn là gì?
(a)
"tiết kiệm tiêu dùng" tiếng hàn là gì ?
절약 정신
소비 절약
자원 절약
에너지 절약
"절약 정신" nghĩa là gì ?
(a)
"저는 가방 을 사려고 ....................." chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống .
돈을 쓰다
소비하다
낭비하다
소비자
"냉비하다" nghĩa là gì ?
(a)
"소비하다"nghĩa là gì?
(a)
"tiêu dùng quá mức "tiếng hàn là gì ?
(a)
충동구매
tiêu tiền như nước
mua sắm bừa bãi
mua
tieu tiền bừa bãi
"구입하다" nghĩa là gì?
(a)
"소비자" nghĩa là gì
(a)
Hãy xem hình và viết từ bằng tiếng hàn
(a)
돈을 평평 쓰다
mua sắm bừa bãi
tiêu tiền bừa bãi
tiêu tiền như nước
làm chuyện không đâu
tiêu tiền như nước
돈을 쓰다
돈을 물 쓰듯 하다
돈을 평평 쓰다
밑 빠진 독에 물 붓기
"밑 빠진 독에 물 붓기" nghĩa là gì?
(a)
"식비하고 외식비" nghĩa là gì ?
tiền ăn ngoài và tiền tieu dùng
tiền ăn và tiền tiêu dùng
tiền ăn và tiền ăn ngoài
tiền ăn ngoài và tièn ăn
문화. 레저비
chi phí
chi phí giải trí văn hoá
chi phí y tế
chi phí đám tiệc
육아.교육비
chi phí y tế
tiền nuôi, giáo dục trẻ con
chi phí đám tiệc
tiền đóng phí sinh hoạt
"tiền nuôi giáo dục trẻ con " tiếng hàn là gì?
(a)
경조사비
(a)
"세금" nghĩa là gì ?
(a)
tiền đóng phí sinh hoạt
가계부
공과금
수입
세금
chi phí y tế
가계부
의료비
지출
공과금
가계부
(a)
수입 / 지출 nghĩa là gì?
(a)
잔액
(a)
"thẻ tín dụng" tiéng hàn là gì?
(a)
일시불
quyết toán
trả 1 lần
trả góp
trả góp không lãi suất
trả góp
일시불
할부
무이자 할부
결제하다
trả góp không lãi suất
할부
결제하다
무이자 할부
결제 대금
thanh toán
잔액
한도 초과
결제 대금
결제하다
결제 대금
(a)
한도 초과
(a)
