Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAM 17 - TEST 1 - LISTENING

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

bướm đêm

(a)  

2.

môi trường sống

(a)  

3.

sự đa dạng sinh học

(a)  

4.

thủy triều

(a)  

5.

sóng thần

(a)  

6.

sóng thần

(a)  

7.

phù hợp (a (a)   )

8.

ngoại thất

(a)  

9.

nội thất

(a)  

10.

độc nhất

(a)  

11.

cô lập (v)

(a)  

12.

đánh sáng bóng

(a)  

13.

đồng thau

(a)  

14.

tò mò (i (a)   )

15.

tò mò (c (a)   )

16.

sự tò mò (c (a)   )

17.

tình huống (c...)

(a)  

18.

tình huống (s...)

(a)  

19.

chống thấm nước

(a)  

20.

nạn đắm tàu

(a)  

21.

vách đá (nhô ra biển)

(a)  

22.

khoảng cách, tầm xa

(a)  

23.

con mồi

(a)  

24.

thú săn mồi sống, thú ăn thịt

(a)  

25.

không thốt nên lời

(a)  

26.

tù nhân bị kết án

(a)  

27.

hẹp

(a)  

28.

công việc thường nhật

(a)  

29.

phân phối, sinh/đẻ

(a)  

30.

rót (nước, chất lỏng...)

(a)  

31.

chất kháng sinh

(a)  

32.

nhổ rễ, trừ diệt (v)

(a)  

33.

tính, đếm, cho là, đoán (v)

(a)  

34.

sự mơ hồ, sự hỗn loạn,...

(a)  

35.

mê cung

(a)  

36.

hợp thời trang

(a)  

37.

chức năng

(a)  

38.

Thời Đồ Đồng

(a)  

39.

sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng, sự thiền định

(a)  

40.

những lợi ích về mặt cảm xúc

(a)  

41.

những lợi ích về mặt thể chất

(a)  

42.

sự giận dữ/lo âu

(a)  

43.

sự ẩn dụ

(a)  

44.

mục đích

(a)  

45.

mộ cổ

(a)  

46.

sơ sài, đại cương

(a)  

47.

hành lang (nhà, toa xe lửa)

(a)  

48.

khắc họa, miêu tả

(a)  

49.

vũ trụ học

(a)  

50.

nước Hy Lạp

(a)  

51.

người Hy Lạp

(a)  

52.

sự tái sinh

(a)  

53.

sự khủng hoảng

(a)  

54.

sự ùn tắc (giao thông, ...)

(a)  

55.

kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ

(a)  

56.

cố vấn pháp luật

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...)

(a)  

57.

sáp nhập (v)

(a)  

58.

sự sáp nhập (n)

(a)  

59.

sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)

(a)  

60.

kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp

(a)  

61.

giảm đến mức tối thiểu

đánh giá thấp

(a)  

62.

rãnh, mương, hào, hầm

(a)  

63.

dầm gỗ, thanh xà gỗ

(a)  

64.

thầy thuốc thú y

(a)