wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đàm phán BTL

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điều gì quan trọng nhất khi chuẩn bị cho buổi đàm phán kinh doanh?

a)
  1. Kế hoạch và chiến lược

b)

Tài nguyên và tài liệu cần thiết

c)

Kỹ năng thương lượng

2.

Một mục tiêu là đủ cho buổi đàm phán?

a)

Sai, hai mục tiêu mới đủ

b)

Sai

c)

Đúng

3.

Với quá trình đàm phán hợp đồng, có năm giai đoạn cơ bản. Trong các đáp án dưới đây, công việc nào KHÔNG THUỘC giai đoạn tiếp xúc?

a)

Tạo không khí tiếp xúc

b)

Chuẩn bị nội dung hậu đàm phán

c)

Thăm dò đối tác

d)

Sửa đổi lại kế hoạch

4.

Sai lầm thường mắc phải trong đàm phán là...

a)

Bỏ cuộc khi đàm phán đi vào bế tắc

b)

Đàm phán là việc tự nguyện, bên nào cũng có thể thoái lui truớc đàm phán

c)

 Đàm phán không phải là “một trận võ mồm” 

d)

Phẩm chất, kỹ năng, thái độ,…là yếu tố quan trọng trong đàm phán

5.

Văn hóa doanh nghiệp nhấn mạnh đến sự linh hoạt ảnh hưởng đến phong cách đàm phán như thế nào?

a)
  1. Một công ty ưu tiên các mối quan hệ và hợp tác lâu dài có thể áp dụng phong cách đàm phán hợp tác để đôi bên cùng có lợi.

b)
  1. Một nền văn hóa cứng nhắc nhấn mạnh việc tuân thủ các quy trình và chuẩn mực đã được thiết lập có thể dẫn đến việc các nhà đàm phán áp dụng một phong cách đàm phán theo lập trường và ít linh hoạt hơn.

c)

Các nhà đàm phán cởi mở với những ý tưởng mới, điều chỉnh chiến lược của họ và tìm kiếm các giải pháp sáng tạo.

d)

Các nhà đàm phán có thể ưu tiên duy trì các mối quan hệ tích cực lâu dài, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải nhượng bộ trong thời gian ngắn.

6.

Đâu là đặc trưng của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Văn hóa doanh nghiệp mang “tính nhân sinh”

b)

Văn hóa doanh nghiệp có “tính khác biệt”

c)

Văn hóa doanh nghiệp có “tính giá trị"

d)

Văn hóa doanh nghiệp có “tính ổn định”

7.

… được hiểu là cuộc đối thoại giữa hai hay nhiều bên với nhau về yêu cầu, nguyện vọng của mỗi bên đối với bên kia quanh vấn đề có liên quan đến quyền lợi của tất cả các bên.

a)

Thuyết phục

b)

Đàm phán

c)

Trao đổi

d)

Thuyết trình

8.

Đàm phán có mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Mỗi quốc gia, mỗi doanh nghiệp đều có văn hóa khác nhau và tạo nên điều riêng biệt trong cách ứng xử, suy nghĩ của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Yếu tố nào có thể làm ảnh hưởng đến bầu không khí đàm phán?

a)

Chiến thuật đàm phán của các bên

b)

Chiến lược đàm phán của các bên

c)

Mục tiêu đàm phán của các bên

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Mong muốn nào dưới đây được xem là yếu tố hữu hình trong đàm phán?

a)

Mong muốn tạo lập quan hệ lâu dài với đối phương

b)

Mong muốn tạo được uy tín với đối phương

c)

Mong muốn có được điều khoản thanh toán ít rủi ro nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Văn hoá doanh nghiệp ảnh hưởng tới hoạt động đàm phán trong kinh doanh ở những điểm nào sau đây?

a)

Phong cách đàm phán

b)

Sự tôn trọng với đối tác

c)

Giải quyết xung đột

d)

Ngôn ngữ sử dụng

13.

Kỹ thuật trao đổi thông tin gồm:

a)

Kỹ thuật truyền đạt thông tin

b)

Kỹ thuật đặt câu hỏi

c)

Kỹ thuật trả lời câu hỏi

d)

Im lặng, không trả lời câu hỏi

14.

Trong  Kỹ thuật thuyết phục, ta nên: Trình bày súc tích, rõ ràng, sử dụng ngôn ngữ dễ hiểu, đồng thời kèm thêm Tài liệu, chứng cứ khoa học để minh họa.

a)
  1. Đúng

b)

Sai

15.

Ý nào sau đây là trở ngại của đàm phán:

a)

Suy xét hấp tấp

b)

Tạo điều kiện để đối tác dễ giải quyết

c)

Tìm kiếm lời giải đáp duy nhất

d)

Cả A và C

16.

Điều nào dưới đây là nên làm trong quá trình đàm phán?

a)

Đưa ra các câu hỏi, thắc mắc về phía đối tác liên tiếp để có cái nhìn rõ hơn

b)

Mời mọi đối tác tham gia các buổi tiệc để làm quen trước khi tiến hành đàm phán

c)

Trong một buổi đàm phán có nhiều đối tác từ nhiều quốc gia, việc hiểu biết văn hoá của tất cả các đối tác là điều vô cùng quan trọng

d)

Luôn hướng tới một cuộc đàm phán thành công, mang lại nhiều lợi ích hơn cho doanh nghiệp của mình

17.

Thời gian là yếu tố được xem xét với vai trò khác nhau trong văn hoá ở mỗi quốc gia, và ở văn hoá của mỗi doanh nghiệp. Chọn câu SAI dưới đây:

a)

Người Mỹ coi thời gian là vàng bạc

b)

Người Nhật Bản coi thời gian quý báu nên quyết định nhanh

c)
  1. Người Đức thường đúng giờ

d)

Người Ấn Độ cần thời gian để xây dựng quan hệ với đối tác

18.

Facebook là ví dụ cho kiểu văn hoá doanh nghiệp nào?

a)
  1. Văn hoá vườn ươm

b)

Văn hoá gia đình

c)

Văn hoá Eiffel

d)
  1. Văn hoá tên lửa dẫn đường

19.

Nên nói gì khi deal lương?

a)

“Theo như em tìm hiểu thì hiện nay vị trí này có thể nhận được mức lương là…”

b)

“Tôi đang có lời mời khác tốt hơn ở đây”

c)

“Đó là ngân sách tối đa mà anh/ chị dành cho vị trí này”

d)

“Mức lương mà anh/ chị đưa ra là quá thấp”

20.

Đâu là đặc điểm của đàm phán nguyên tắc?

a)

Tách con người ra khỏi vấn đề

b)

Giữ lập trường cá nhân

c)

Dùng tiêu chuẩn khách quan

d)

Tập trung vào lợi ích đôi bên

21.

Một công ty ưu tiên các mối quan hệ và hợp tác lâu dài có thể áp dụng phong cách đàm phán cạnh tranh và quyết đoán hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đặc trưng trong đàm phán kinh doanh quốc tế là?

a)
  1. Sự khác biệt về quốc tịch các bên tham gia

b)
  1. Sự gặp gỡ giữa các nền văn hóa khác nhau

c)
  1. Sự kết nối hệ thống pháp luật của các bên tham gia

d)

Sự giống nhau về vị thế của các bên tham gia

23.

Yếu tố nào sau đây là đặc tính văn hóa, trong đàm phán kinh doanh quốc tế của Nhật Bản?

a)

Không thích đối đầu trực tiếp với nguời khác

b)

Hài huớc

c)

Ít thận trọng trong giữ lời hứa

d)

An phận thủ thuờng 

24.

Để có kỹ thuật lập luận, thuyết phục cần có yếu tố nào?

a)
  1. Cần phải có hiểu biết rộng, kiến thức chuyên môn sâu và cách trình bày lịch sự

b)
  1. Tìm hiểu kỹ lập trường, quan điểm của đối tác để chuẩn bị sẵn phương án ứng phó

c)
  1. Cần biết lấy thông tin của đối tác qua nhiều câu khác nhau

d)
  1. Cần soạn thảo kỹ lưỡng, cân nhắc nội dung và hình thức cụ thể

25.

Đàm phán trong kinh doanh KHÔNG NÊN:

a)

Phạm phải những kiêng kị về văn hóa của các quốc gia, vùng lãnh thổ thông báo

b)

Thông báo trước nội dung đàm phán khi thỏa thuận lịch đàm phán với đối tác

c)
  1. Ðể cho đối tác quá nhiều tự do, quyền chủ động khi đàm phán

d)

Ðưa hết tất cả thông tin, lý lẽ trình bày thuyết phục ra ngay từ đầu buổi đàm phán

26.

Chọn câu đúng sau đây:

a)

Để đàm phán thành công cần xác định rõ ràng đối tác đàm phán 

b)

Xác định được rõ mục tiêu đàm phán chắc chắn sẽ thành công

c)

Trước khi đàm phán, cần xác định rõ ràng mục tiêu, rồi đến phương thức, kỹ thuật đàm phán…

d)

Cả A và C đều đúng

27.

Phải làm gì để có phong thái và cách ứng xử chuyên nghiệp, lịch sự trong buổi đàm phán kinh doanh?

a)

Giữ phong thái tự tin

b)

Lắng nghe và chia sẻ một cách hợp lý

c)

Tránh nói quá nhiều hoặc quá ít

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Trong khi đàm phán, việc quyết định không vội chấp nhận lời đề nghị ban đầu, có ý nghĩa gì?

a)

Dành nhiều thời gian hơn để thương lượng

b)

Có khả năng nắm trong tay cơ hội nhận kết quả mong muốn

c)

Thông thường, lời đề nghị ban đầu đối tác sẽ chọn những điều có lợi nhất cho mình, lời đề nghị thứ hai có thể tốt hơn cho cả hai

29.

Kỹ thuật sử dụng ngôn ngữ trong đàm phán gồm:

a)
  1. Kỹ thuật lựa chọn từ ngữ

b)
  1. Kỹ thuật phát âm

c)
  1. Kết hợp ngôn ngữ cơ thể

30.

Đâu là kỹ năng lắng nghe?

a)
  1. Nhìn thẳng mắt đối tác, tôn trọng quan điểm của đối tác

b)

Ngắt giọng nhấn giọng nhịp nhàng khi nói

c)

Đánh lạc hướng

d)

Tạo sức ép về thời gian

31.

Những người lớn tuổi trong doanh nghiệp thường có vị trí và vai trò cao hơn trong việc ra quyết định của doanh nghiệp. Đây là đặc điểm của kiểu văn hoá doanh nghiệp nào?

a)
  1. Văn hoá vườn ươm

b)

Văn hóa Eiffel

c)

Văn hóa gia đình

d)

Văn hóa tên lửa dẫn đường

32.

Văn hoá quốc gia có ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển của văn hoá doanh nghiệp hay không?

a)

b)

Không

33.

Lập trường của phương pháp đàm phán nguyên tắc là:

a)

Trọng điểm đặt ở lợi ích chứ không ở lập trường

b)

Dễ thay đổi

c)

Giữ vững

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

 Đâu không phải nguyên tắc đàm phán trong kinh doanh?

a)
  1. Chuẩn bị kỹ lưỡng

b)
  1. Đưa ra đề xuất cụ thể

c)

Tập trung vào lợi ích của mình

d)
  1. Lắng nghe đối tác

35.

Kiểu đàm phán nào được gọi là thuật đàm phán Harvard?

a)

Đàm phán kiểu mềm

b)

Đàm phán kiểu nguyên tắc

c)

Đàm phán kiểu cứng

d)

Đàm phán kiểu mặc cả lập trường

36.

Chuẩn bị tốt trước đàm phán giúp người đàm phán tìm ra được … để giúp cuộc đàm phán diễn ra hiệu quả

a)

Thủ đoạn

b)

Chiến lược

c)

Kỹ năng

d)

Kỹ thuật

37.

Các công ty theo văn hoá thứ bậc thường có phong cách đàm phán kiên quyết, cứng  rắn, hướng về lợi ích lâu dài. Các công ty này rất coi trọng sự kỷ luật, nề nếp, các quy định trong tổ chức và ít có sự linh hoạt trong đàm phán.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các nguyên tắc cơ bản của đàm phán trong hoạt động kinh doanh quốc tế là:

a)

Tự nguyện

b)

Nắm vững mục tiêu

c)

Hiểu rõ đối tác

d)

Chân thành

39.

Mô hình nào sau đây KHÔNG PHẢI là mô hình đàm phán trong kinh doanh quốc tế?

a)

Walton và Mc Kersie (1965)

b)

PIN (1991, 1994)

c)

G.O. Faure (1991)

d)

Bartos (1974)

40.

Phương pháp nào không nằm trong 5 phương pháp vô hiệu hoá ý kiến phổ biến?

a)

Vạch ra mẫu thuẫn

b)

Phòng vệ

c)

Đồng ý trước rồi phản đối sau

d)

Sử dụng câu tương đương

41.

Trong trường hợp nào chúng ta không nên nhượng bộ?

a)

Vấn đề không quan trọng với đối tác

b)

Vấn đề không quan trọng với cả hai bên

c)
  1. Vấn đề quan trọng với chúng ta

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Giai đoạn chuẩn bị đàm phán gồm:

a)

Chuẩn bị chung cho mọi cuộc đàm phán

b)

Chuẩn bị cụ thể trước 1 cuộc đàm phán

c)

Cả 2 câu trên đúng

d)

Cả 2 câu trên sai

43.

“Né tránh” không nên sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Vấn đề cần giải quyết ngay

b)
  1. Vấn đề quá phức tạp

c)
  1. Vấn đề quá đơn giản

d)

Cả 3 đều sai

44.

Không gian đàm phán không thể tạo ra một môi trường an toàn hoặc căng thẳng, ảnh hưởng đến sự tự tin và sẵn lòng chia sẻ thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Rào cản trong quá trình đàm phán là những gì?

a)
  1. Rào cản về lợi ích kinh tế

b)
  1. Rào cản chính sách pháp luật

c)
  1. Rào cản văn hóa và ngôn ngữ

d)
  1. Rào cản thời gian và tiến bộ

46.
  1. Đối tượng nào cần nghiên cứu và đánh giá trước khi bắt đầu đàm phán?

a)

Đối tác

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ

d)

Tất cả phương án trên

47.

Kỹ thuật nhượng bộ bao gồm: 

a)

Kỹ thuật đưa ra nhượng bộ

b)

Kỹ thuật xử lý nhượng bộ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

48.

Mong muốn nào dưới đây được xem là yếu tố hữu hình trong đàm phán?

a)

Mong muốn tạo lập quan hệ lâu dài với đối phương

b)
  1. Mong muốn tạo được uy tín với đối phương

c)

Mong muốn có được điều khoản thanh toán ít rủi ro nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Đặc trưng trong đàm phán kinh doanh quốc tế là gì?

a)

Sự khác biệt về quốc tịch các bên tham gia

b)

Sự gặp gỡ giữa các nền văn hóa khác nhau

c)

Sự kết nối hệ thống pháp luật của các bên tham gia

d)

Sự giống nhau về vị thế của các bên tham gia

50.

Yếu tố nào KHÔNG nằm trong kỹ thuật vô hiệu hóa ý kiến đối tác?

a)

Nắm chắc tài liệu, xác định nhiệm vụ rõ ràng

b)

Cần biết điểm dừng đâu là vừa

c)

Các lập luận phải chặt chẽ sắc bén, không nên tranh luận tay đôi với đối tác

d)

Nên diễn tập chuẩn bị trước