wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triêt học

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy điều kiện, tiền đề của sự ra đời của triết học Mác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 30 của thế kỷ XX

d)

Những năm 40 của thế kỷ XX

3.

Điều kiện khách quan của sự ra đời triết học Mác là:

a)


 Kinh tế - xã hội

b)

Khoa học tự nhiên.

c)

Thiên tài trí tuệ của Mác-Ăngghen

d)


 Nhu cầu của giai cấp công nhân

4.

Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là:

a)

Thuyết Nhật tâm hệ, định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, học thuyết tế bào.

b)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

c)


 Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá của Đácuyn.

d)

 Phát hiện ra tia X, định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, học thuyết tiến hoá của Đácuyn.

5.

Tiền đề lý luận của chủ nghĩa Mác là:

a)

Chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc, lý luận về giá trị của lao động của A.Xmit và phép biện chứng của Hêghen

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Triết học cổ điển Đức và Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và thuyết tiến hóa của Đácuyn

d)

 Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

6.

Có mấy vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là:

a)

Cơ sở, động lực, mục đích và tiêu chuẩn của chân lý

b)


 Kết quả, động lực, mục đích và tiêu chuẩn của chân lý

c)


 Cơ sở, nguồn gốc, mục đích và tiêu chuẩn của chân lý

d)

Cơ sở, nguồn gốc, động lực và tiêu chuẩn của chân lý

8.

Sự xuất hiện môn hình học bắt nguồn từ thực tiễn đo đạc ruộng đất nói đến vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Tiêu chuẩn kiểm tra chân lý.

b)


 Động lực của nhận thức.

c)


 Mục đích của nhận thức.

d)

 Cơ sở của nhận thức

9.

Chân lý có tính chất gì?

a)

Có tính chất tương đối và tính vĩnh cửu

b)

 Có tính chất tương đối và tính tuyệt đối

c)

Có tính chất tuyệt đối và tính khách quan

d)


 Có tính chất vĩnh cửu và tính khách quan

10.

Trường phái triết hoc nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất cùa nhận thức?

a)


 Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

 Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

11.

TRONG QUAN HỆ SẢN XUẤT QUAN HỆ CÓ TÍNH QUYẾT ĐỊNH LÀ

a)

QUAN HỆ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ sx

b)

QUAN HỆ PHÂN PHỐI SẢN PHẨM LAO ĐỘNG

c)

QUAN HỆ SỞ HỮU TLSX

d)

QUAN HỆ BÓC LỘT NGƯỜI LĐ

12.

Lực lượng sx là....

a)

MQH giữa con người với tự nhiên trong quá trình sx

b)

thể hiện năng lực thực tiễn của con người trong quá trình sx

c)

sự gắn bó giữa người lđ với trình độ phát triển của công cụ lao động

d)

thể hiện là vai trò của khoa học đối với quá trình sx

13.

cơ sở hạ tầng là

a)

toàn bộ QHSX của XH

b)

toàn bộ nền tảng vật chất của XH: đường điện nhà máy

c)

toàn bộ QHSX hợp thành kết cấu KT hợp lý trong XH

d)

toàn bộ QHSX hợp thành cơ cấu KT của 1 XH nhất định

14.

PTSX là....

a)

cách thức con người sx ra của cải vật chất cho XH

b)

các thức con người tiến hành sx qua các giai đoạn lịch sử

c)

sự thống nhất giữa 2 mặt LLSX và QHSX trong quá trình tạo ra của cải vật chất cho XH

d)

cách thức con người thực hiện trong quá trình SXVC ở những giai đoạn lịch sử nhất định của XH loài người

15.

điểm xuất phát để nghiên cứu XH và lịch sử của C.mac và Ăng ghen là

a)

con người hiện thực

b)

SX vật chất

c)

đời sống XH

d)

các QHSX

16.

yếu tố cách mạng nhất trong LLSX là

a)

Phương tiện LĐ

b)

Người LĐ

c)

Tư liệu LĐ

d)

Công cụ LĐ

17.

QHSX bao gồm

a)

QH giữa người với người trong quá trình SX

b)

QH giữa người với người trong quá trình tiêu dùng

c)

QH giữa người với người trong giới tự nhiên

d)

QH giữa người với người trong đời sống XH

18.

Khuynh hướng của SX là k ngừng biến đổi, phát triển,. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từu

a)

sự phát triển của LLSX

b)

sự phát triển của kỹ thuật SX

c)

sự phát triển của khoa học , công nghệ

d)

sự phát triển của QHSX

19.

trong PTSX yếu tố nào giữ vai tò quyết định

a)

QHSX

b)

cơ sợ hạ tầng

c)

cấu trúc thượng tầng

d)

LLSX

20.

trong MQH giữa CSHT và KTTT của XH thì yếu tố nào giữ vai trò quyết định

a)

không cái nào quyết định cái nào

b)

CSHT

c)

KTTT

d)

tùy thuộc trình độ Phát triển của XH

21.

đối tượng nghiên cứu của triết học mác lê nin là

a)

những quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển trong tự nhiên , XH và tư duy

b)

những quy luật KT của quá trình ra đời, phát triển suy tàn của PTSX TBCN

c)

những quy luật KT-XH của quá trình hình thành phát triển HTKT-XH

d)

là những quan điểm cơ bản nền tảng

22.

căn cứ để phân chia thành thuyết khả tri và bất khả tri trong triết học

a)

giải quyết MQH giữa lượng và chất

b)

giải quyết MQH giữa vật chất và ý thức

c)

giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

d)

giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

23.

triết học có những chức năng cơ bản nào

a)

chức năng phương pháp luận chung nhất

b)

chức năng thế giới quan và nhận thức

c)

chức năng thế giới quan và phương pháp luận chung nhất

d)

chức năng nhận thứcvà phương pháp luận chung nhất

24.

hai hình thức cơ bản của CNDT là

a)

CNDT siêu hình và CNDT biện chứng

b)

CNDT chủ quan và CNDT khác quan

c)

CNDT triệt để và CNDT k triệt để

d)

CNDT cổ đại và CNDT hiện đại

25.

xác định quan điểm đúng theo CNDV Biện chứng

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

chức năng nhận thức và PP luận chung nhất

26.

thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là

a)

thực tại khách quan

b)

không gian và thời gian

c)

vận động của vật chất

d)

tính chất của vật chất

27.

nguồn gốc XH của ý thức là

a)

bộ não người và TGQ

b)

LĐ và ngôn ngữ

c)

bộ não người và ngôn ngữ

d)

LD và TG khách quan

28.

vai trò của ý thức theo quan điểm DVBC

a)

ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng, ý thức hoàn toàn không có tác dụng gì đối với thực tiễn

b)

ý thức phản ánh sáng tạo thực tại KQ và và có tác động trở lại thông qua hđ thực tiễn của con người

c)

ý thức là cái quyết định vật chất, vật chất chỉ là cái thụ động do ý thức tạo ra

29.

cac mac và angwghen đã kế thừa nội dung nào ở Hegen

a)

CN vô thần

b)

phép biện chứng

c)

CNDT

d)

CNDV

30.

triết học là

a)

hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về giới tự nhiên

b)

hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về TN và XH

c)

hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về TN,XH và TG tâm linh thần bí

d)

hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về TG và vị trí của con người trong TG

31.

vấn đề cơ bản của triết học là

a)

TG quan và Bản chất con người

b)

tư duy và tồn tại

c)

mqh giữa VC và YT

d)

PP nhận thức DV

32.

nhân tố khách quan quyết định sự ra đời của triết học mac

a)

thiên tài trí tuệ của mac,anghen, lenin

b)

thực tiễn XH những năm 40 của TK XIX

c)

những tiền đề khoa học tiến bộ trước đó để lại

33.

ba phát minh lớn của khoa học tự nhiên làm tiền đề cho sự ra đời của triết học mác

a)

thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ

b)

định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng học thuyết tế bào , học thuyết tiến hóa

c)

phát hiện ra nguyên tử, điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

phát hiện ra tia x, phóng xạ, điện tử

34.

chức năng cơ bản của triết học mac lenin là

a)

nâng cao trình độ nhận thức

b)

TGQ ,PP luận

c)

định hướng lập trường tư tưởng

d)

dự báo và phê phán thực tiễn

35.

lênin bổ sung và phát triển CN mác trong hoàn cảnh nảo

a)

chế độ PK phát triển mạnh mẽ,

b)

CNTB chưa ra đời

c)

CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB độc quyền

36.

PP siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái:

a)

cô lập và tĩnh tại

b)

vận động biến đổi

c)

phát triển k ngừng

d)

năng động, sáng tạo

37.

phương pháp BC nhận thức đối tượng ở Trạng thái

a)

tách rời các sự vật, hiện tượng trong cùng hệ thống

b)

cô lập, tĩnh tại và k có sự vận động phát triển

c)

vận động biến đổi và có mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác

38.

triết học mac, lenin gắn liên với phép BC nào :

a)

ngây thơ, tự phát

b)

duy tâm

c)

duy vật

d)

nhân văn

39.

YT của con người có trước sinh ra và quyết định VC là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

CNDV BC

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

40.

thuộc tính cơ bản để phân biệt VC với YT là

a)

thực tại khách quan

b)

không gian và thời gian

c)

vận động

d)

tính chất VC

41.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy Tâm chủ quan

a)

bản chất của YT là sự phản ánh TG khác quan vào bộ não con người 1 cách năng động sáng tạo

b)

VC là sự tha hóa của tinh thần tuyệt đối, do đó suy cho cùng VC là cái bị động còn tinh thần là cái năng động

c)

mối liên hệ BC là sự tác động qua lại lẫn nhau chuyển hóa, quy định lẫn nhau giữa các mặt

42.

sự khác nhau căn bản giữa CNDV và CNDT là ở chỗ CNDT khẳng định

a)

YT của con người tồn tại thực sự

b)

các sự vật, hiện tượng trong TG đều là phức hợp những cảm giác của con người

c)

tính thứ nhất của YT, tính thứ 2 của VC

d)

con người k có khả năng nhận thức TG

43.

VC là cái do phức hợp cảm giác của con người tạo ra. Quan niệm này thuộc trường phát triết học nào

a)

CNDV BC

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDT khách quan

44.

quan điểm thừa nhận khả năng nhận thức TG của con người thuộc trường phái triết học nào trong việc giải quyết mặt thứ 2 của triết học

a)

nhị nguyên luận

b)

khả tri luận

c)

bất khả tri luận

45.

tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố trong quá trình tạo nên sự vật được gọi là phạm trù

a)

khả năng

b)

hình thức

c)

bản chất

d)

nội dung

46.

yêu cầu của phủ định BC là

a)

xóa sạch cái cũ, vì nó toàn là thứ đã lỗi thời,

b)

chỉ chú trong xây dựng cái mới, k quan tâm cái đã có

c)

xây dựng cái mới trên cơ sở kế thừa yếu tố tích cực của cái cũ

47.

điền vào chỗ trống: cái . .... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái......

a)

riêng / chung

b)

chung/ đơn chất

c)

chung/ riêng

d)

đơn nhất / riêng

48.

theo quan điêm của CNDV BC. Độ là

a)

phạm trù triết học chỉ sự biến đổi của chất và lượng trong 1 sự vật, hiện tượng

b)

thời điểm xảy ra bước chuyển làm cho chất cũ mất đi , chất mới ra đời

c)

phạm trù chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm biến đổi về chất

49.

thuyết tế bào chứng minh cho luận điểm nào sau đây của CNDV BC

a)

mối liên hệ phổ biến

b)

nguyên lý sự phát triển

c)

tính thống nhất VC

50.

YT có thể tổng hợp tạo ra tri thức mới về sự vật trên cơ sở trí thức đã có. NỘI dung này thể hiện bản chất nào của YT

a)

kết cấu của YT

b)

tính chủ quan

c)

tính sáng tạo

d)

nguồn gốc của YT

51.

căn cứ vào quan hệ giữa các mặt đối lập với 1 sự vật hiện tượng, có những mâu thuẫn nào

a)

mâu thuẫn chủ yếu, mâu thuẫn thứ yếu

b)

mâu thuẫn đối kháng, mâu thuẫn k đối kháng

c)

mâu thuẫn bên trong, mâu thuẫn bên ngoài

52.

trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải tôn trọng hiện thực khác quan được rút ra từ

a)

mqh giữa nd và hình thức

b)

mqh giữa VC và YT

c)

mqh giữa nguyên nhân và kq

d)

mqh giữa lượng và chất

53.

các nguyên lý cơ bản của phép BCDV bao gồm

a)

nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và hiện tượng

b)

nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

c)

nguyên lý về sự phát triển và nd, hình thức

54.

luận điểm dưới đây là của ai và thuộc trường phái triết học nào

" từ trực quan sinh động đến tư duy trìu tượng và tư duy trìu tượng đến thực tiễn , đó là con đường BC của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan

a)

heghen: CNDV khách quan

b)

Lê nin: CNDV BC

c)

Cmac: CNDV BC

55.

theo quan điểm DVBC, bệnh chủ quan, duy ý chí được là do

a)

căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

b)

căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

c)

căn cứ vào kinh nghiệm của các nước định ra chiến lược và sách lược cách mạng

56.

Mac và Angghen đã kế thừa yếu tố nào của triết học

a)

CN vô thần

b)

CNDV

c)

CNDT

d)

phép BC

57.

VC theo quan điểm của CN mác- lê nin

a)

đồng nhất VC nói chung với 1 dạng cụ thể nào đó của VC

b)

vật thể và VC k phải llaf quan hệ giữa cái chung và cái riêng

c)

không đồng nhất VC nới chung với các cụ thể của VC

58.

Theo quan điểm DVBC, phát triển là

a)

sự tăng lên đơn thuần về số lượng , không có sự thay đổi gì về mặt chất

b)

quá trình tiến lên liên tục , k có những bước quanh co thăng trầm

c)

sự vận động theo chiều hướng đi lên từ thấp đến cao, đưa đến sự ra đời của cái mới

59.

trong hoạt động thực tiễn, nếu không quan trọng lý luận thì sẽ dẫn đến

a)

kinh viện

b)

kinh nghiệm

c)

hữu khuynh

d)

giáo điều

60.

xác định luận điểm đúng và đủ về cặp phạm trù tất nhiên- ngẫu nhiên

a)

tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau

b)

ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên

c)

tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên

61.

theo quan điểm của CNDV BC

a)

sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật

b)

sự biến đỏi về lượng nào cũng làm cho chất của sv biến đổi

c)

chất hoàn toàn k có tác động gì đến sự thay đổi của lựơng

62.

hoạt động nào sau đây Không phải là hđ thực tiễn

a)

tham gia bầu cử

b)

trồng cây gây rừng

c)

nghiên cứu vacxin

d)

sinh hoạt tín ngưỡng

63.

xác định mối liên hệ bên ngoài lớp học

a)

mối liên hệ giữa Sinh viên nữ và sinh viên nam trong lớp

b)

mối liên hệ giữa gia đình và sinh viên trong lớp

c)

mối liên hệ giữa giảng viên và sinh viên trong lớp

64.

thuộc tính cơ bản nào để phân biệt VC với YT

a)

thực tại khách quan

b)

mối liên hệ giữa VC và YT

c)

thực tại chủ quan

65.

quy luật mâu thuẫn làm rõ

a)

tính đúng đắn của vấn đề

b)

nguồn gốc động lực của sự phát triển

c)

nguồn gốc động lực của VC

66.

phủ định BC là

a)

sự phủ đinh có tính khách quan có tính kế thừa và có yếu tố mới

b)

sự phủ đinh có tính chủ quan có tính kế thừa và có yếu tố mới

67.

Khi nghiên cứ PTSX TBCN mác bắt đầu từ

a)

sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

nguồn gốc của sự vật hiện tượng

68.

yếu tố nào sau đây tác động đến CSHT 1 cách gián tiếp

a)

viện triết học và tổ chức tôn giáo

b)

CNTB

c)

chính quyền nhà nước

69.

trong1 bài báo cáo của chính phủ có đoạn viết : các cơ quan có trách nhiệm cảu nhà nước và các hiệp hội, ngành nghề phải thiết thực hỗ trợ các doanh nghiệp nâng cao năng lực tiếp thj, thông tin và dự báo thị trường xác định kết hoạch sx, quan điểm trên thuộc cơ sở triết học nào

a)

KTTT phụ thuộc vào CSHT

b)

KTTT k phụ thuộc vào CSHT

c)

CSHT phụ thuộc vào KTTT

70.

cấu trúc của 1 hình thái KTXH bao gồm các bộ phận cơ bản nào

a)

LLSX, QHSX, KTTT

b)

LLSX, QHSX, CSHT

c)

LLSX, QHSX, Người LĐ