wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án chính xác dưới đây

a)

Hoá tệ bao gồm hoá tệ tiền mặt và hoá tệ tiền xu

b)

Hoá tệ bao gồm hoá tệ kim loại và hoá tệ phi kim loại

c)

Tiền mặt bao gồm tiền giấy, tiền xu, tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền mặt bao gồm tiền giấy, tiền xu, tiền gửi có kỳ hạn

2.

Câu nào sau đây giải thích đúng nhất việc sử dụng tiền trong nền kinh tế làm tăng hiệu quả kinh tế

a)

Tiền làm tăng hiệu quả kinh tế vì không tốn chi phí để sản xuất

b)

Tiền làm tăng hiệu quả kinh tế vì không khuyến khích chuyên môn hóa

c)

Tiền làm tăng hiệu quả kinh tế vì nó làm giảm chi phí giao dịch.

d)

Tiền không thể ảnh hưởng đến hiệu quả kinh tế.

3.

Nếu một người nông dân trong 10 năm có thể sản xuất được 10 tấn gạo nhưng chỉ ăn hết 01 tấn gạo thì có thể bán 09 tấn còn lại để lấy 09 đồng và mua các hàng hóa khác, tránh để gạo bị mối mọt hư hại. Đó chính là chức năng …. của tiền tệ

a)

Thước đo giá trị   

b)

Phương tiện trao đổi   

c)

Lưu trữ giá trị

d)

Tiết kiệm chi phí

4.

Điểm khác biệt chủ yếu của kim loại trong hình thái tín tệ so với hoá tệ là:

a)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ cân bằng giá trị thực

b)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ nhỏ hơn giá trị thực

c)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị thực

d)

Giá trị thực của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị danh nghĩa

5.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất giải thích sự phát triển của tiền tệ

a)

Yếu tố quy định của chính phủ là quan trọng nhất cho sự phát triển của tiền tệ

b)

Hàng hóa được sử dụng làm tiền tệ bởi vì chúng được đánh giá cao hơn và có xu hướng loại bỏ tiền giấy.

c)

Tiền giấy luôn được hỗ trợ bằng vàng và do đó được ưa chuộng hơn so với séc.

d)

Sự phát triển của các hình thái tiền tệ làm giảm chi phí giao dịch là yếu tố cho sự phát triển của tiền tệ

6.

Quan điểm nào sau đây là không chính xác

a)

Giá trị của hàng hóa và giá trị của tiền tệ tỷ lệ thuận

b)

Hàng hóa và tiền tệ đều có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị của tiền tệ là thể hiện sức mua của tiền, đó là khả năng trao đổi được ít hay nhiều hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa thông thường là lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

7.

Số lần trung bình mà một đơn vị tiền tệ được sử dụng để mua hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian cho trước là

a)

GDP

b)

Số nhân chi tiêu

c)

Số nhân tiền

d)

Vòng quay tiền

8.

Khi cắt giảm cung tiền 1/3, điều gì được dự đoán bởi lý thuyết số lượng tiền tệ?

a)

Sản lượng thực giảm 1/3 trong ngắn hạn, mức giá giảm 1/3 trong dài hạn

b)

Sản lượng thực giảm 1/3

c)

Sản lượng thực giảm 1/6, mức giá giảm 1/6

d)

Mức giá giảm 1/3

9.

Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách phát hành nợ tới công chúng, tiền cơ sở … và cung tiền …

a)

tăng, tăng

b)

tăng, giảm

c)

giảm, tăng

d)

không đổi, không đổi

10.

Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng cách bán trái phiếu cho …, cung tiền sẽ …, làm gia tăng tổng cầu, khiến mức giá chung tăng lên

a)

công chúng, tăng

b)

công chúng, giảm

c)

Ngân hàng trung ương, tăng

d)

Ngân hàng trung ương, giảm

11.

Lạm phát cầu kéo xuất phát từ

a)

Sự gia tăng chi phí

b)

Sự sụt giảm lãi suất

c)

Sự cắt giảm chi tiêu chính phủ

d)

Sự dịch chuyển ra bên ngoài của tổng cung

12.

Nền kinh tế đang có lạm phát cao, việc cắt giảm chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ sẽ dẫn đến kết quả:

a)

Giảm lạm phát

b)

Giảm sản lượng thực

c)

Tăng thất nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

13.

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

Công nhân đòi tăng lương bởi vì họ muốn tiền lương thực tăng

b)

Công nhân đòi tăng lương bởi vì họ dự đoán lạm phát tăng và muốn lương cao hơn để theo kịp lạm phát

c)

Chính phủ phản ứng với nhu cầu tăng lương của công nhân bằng cách áp dụng chính sách để tăng tổng cầu.

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nếu lạm phát chi phí đẩy xảy ra bởi công nhân đòi tăng lương, khi đó điều có thể hàm ý từ chính phủ là:

a)

Có mục tiêu việc làm cao

b)

Theo đuổi chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Lựa chọn cắt giảm thâm hụt ngân sách

d)

tất cả đáp án đều đúng

15.

Ba yếu tố giải thích cấu trúc rủi ro của lãi suất gồm

a)

Kỳ hạn, rủi ro vỡ nợ và thuế thu nhập

b)

Kỳ hạn, thanh khoản và thuế thu nhập

c)

Kỳ hạn, rủi ro vỡ nợ và thanh khoản

d)

Thanh khoản, rủi ro vỡ nợ và thuế thu nhập.

16.

Khi lãi suất  thấp, có nhiều ý định  và ít ý định

a)

danh nghĩa; cho vay; đi vay

b)

thực; cho vay; đi vay

c)

thực; đi vay; cho vay

d)

thị trường; cho vay; đi vay

17.

Đường cung trái phiếu thường dốc lên, cho thấy khi giá trái phiếu càng ,  càng tăng, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

a)

giảm; cung

b)

giảm; cầu

c)

tăng; cung

d)

tăng; cầu

18.

Chọn phương án chính xác dưới đây

a)

Lãi suất chiết khấu là lãi suất do ngân hàng trung gian chỉ áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp qua nghiệp vụ chiết khấu chứng từ có giá

b)

Lãi suất chiết khấu là lãi suất do ngân hàng trung ương áp dụng cho ngân hàng trung gian qua nghiệp vụ chiết khấu chứng từ có giá

c)

Lãi suất chiết khấu là lãi suất do ngân hàng trung gian chỉ áp dụng cho khách hàng cá nhân qua nghiệp vụ chiết khấu chứng từ có giá

d)

Lãi suất chiết khấu là lãi suất do ngân hàng trung gian áp dụng cho khách hàng qua nghiệp vụ chiết khấu chứng từ có giá.

19.

Khi lãi suất của trái phiếu cao hơn lãi suất cân bằng, thị trường trái phiếu dư ............ và lãi suất sẽ.............

a)

cầu; tăng

b)

cầu; giảm

c)

cung; giảm

d)

cung; tăng

20.

Khoản vay trả góp mua ôtô với số tiền vay 100.000$, lãi suất vay 5%, kỳ hạn vay 4 năm. Tính số tiền thanh toán đều hàng năm khoảng:

a)

36.721$

b)

28.201$

c)

30.000$

d)

30.388$

21.

Trái phiếu nào sau đây có lãi suất đáo hạn cao nhất, biết tất cả đều cùng mệnh giá $1.000.

a)

Trái phiếu coupon lãi suất 5%, bán giá $1,000

b)

Trái phiếu coupon lãi suất 10%, bán giá $1,000

c)

Trái phiếu coupon lãi suất 12%, bán giá $1,000

d)

Trái phiếu coupon lãi suất 12%, bán giá $1,100

22.

Đặc trưng của tín dụng ngân hàng là

(a) Tài sản giao dịch có thể là tài sản thực hoặc tiền; (b) Dựa trên sự tin tưởng tuyệt đối nên người đi vay không cần có tài sản đảm bảo cho ngân hàng; (c) Khi đến hạn thanh toán thì phải hoàn trả vô điều kiện; (d) Giá trị hoàn trả lớn hơn giá trị cho vay ban đầu

a)

Đặc trưng (a), (b), (c), (d) đều đúng

b)

Đặc trưng (c) và (d) đúng

c)

Đặc trưng (a) (c) và (d) đúng

d)

Đặc trưng (b) (c) và (d) đúng

23.

Hoạt động tín dụng ngân hàng thực chất là hoạt động

a)

Mua quyền sở hữu vốn để bán lại quyền sử dụng vốn

b)

Mua quyền sử dụng vốn để bán lại quyền sử dụng vốn

c)

Mua quyền sở hữu vốn để bán lại quyền sở hữu vốn

d)

Mua quyền sử dụng vốn để bán lại quyền sở vốn

24.

Hoạt động cấp tín dụng và cho vay khác nhau ở những điểm nào

a)

Cho vay chỉ là một trong những hình thức cấp tín dụng.

b)

Cho vay phải có tài sản tài chính trong khi cấp tín dụng không cần có tài sản tài chính.

c)

Cho vay có thu nợ gốc và thu lãi trong khi cấp tín dụng chỉ thu nợ gốc, không thu lãi

d)

Cho vay là hoạt động của ngân hàng, cấp tín dụng là hoạt động của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng.

25.

Đâu không phải là đặc điểm của tín dụng thương mại

a)

Phạm vi tín dụng hẹp

b)

Thời hạn tín dụng ngắn

c)

Quy mô tín dụng bé

d)

Là quan hệ tín dụng gián tiếp

26.

Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ ngoại bảng

a)

Nghiệp vụ sử dụng tài sản và không được hạch toán vào nội bảng

b)

Nghiệp vụ không sử dụng tài sản và được hạch toán vào nội bảng

c)

Nghiệp vụ không sử dụng tài sản và không được hạch toán vào nội bảng

d)

Nghiệp vụ không sử dụng tài sản

27.

Với số tiền gửi ban đầu là 4.000 triệu đồng, thông qua chức năng tạo tiền, ngân hàng thương mại tạo ra số tiền gửi không kỳ hạn là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng từ 5% đến 10% và số tiền cho vay sẽ như thế nào (với giả định, ngân hàng sử dụng toàn bộ số tiền huy động sau khi trích lập dự trữ bắt buộc đều có thể cho vay và toàn bộ số tiền khách hàng vay được đều gởi vào tài khoản ngân hàng):

a)

Số tiền gửi tăng 10 lần và cho vay tăng 20 lần

b)

Số tiền gửi tăng 20 lần và số tiền cho vay có thể sẽ tăng

c)

Số tiền gửi tăng 10 lần và số tiền cho vay có thể sẽ giảm xuống

d)

Số tiền gửi tăng 20 lần và số tiền cho vay chưa thể kết luận được

28.

Trong các nghiệp vụ sau, nghiệp vụ nào thuộc nghiệp vụ tài sản có: (1) Nghiệp vụ mua tài sản phục vụ hoạt động kinh doanh ngân hàng; (2) Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng; (3) Nghiệp vụ ngân quỹ; (4) Nghiệp vụ huy động vốn; (5) Nghiệp vụ tín dụng; (6) Nghiệp vụ đầu tư tài chính.

a)

(1), (3), (5), (6)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (4), (6)

d)

(2), (3), (4), (6)

29.

Nghiệp vụ ngoại bảng gồm:

a)

Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng, nghiệp vụ tiền gửi, nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ

b)

Các nghiệp vụ cam kết tín dụng, nghiệp vụ bảo lãnh, nghiệp vụ hoa hồng

c)

Nghiệp vụ theo dõi bảo đảm tín dụng, nghiệp vụ bảo lãnh, cho vay

d)

Nghiệp vụ đầu tư, nghiệp vụ thiết lập dự trữ, nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ

30.

Vốn ngân hàng bằng ​​ ..................... trừ ​ ​ ​..................

a)

tổng tài sản, tổng nợ phải trả

b)

tổng nợ phải trả, tổng số tiền vay

c)

tổng dự trữ, tổng số tiền vay

d)

tổng tài sản, tổng số tiền vay

31.

Bởi vì tài khoản tiền gửi giao dịch có tính thanh khoản .......... so với tiền gửi tiết kiệm, nên khách hàng nhận được lãi suất ................

a)

cao, thấp

b)

cao hơn, thấp hơn

c)

thấp, cao

d)

thấp hơn, cao hơn

32.

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 1%, tiền trong lưu thông là 400 triệu $, tiền gửi không kỳ hạn là 800 triệu $ và dự trữ vượt mức là 0,8 triệu $, vậy số nhân tiền là

a)

2.93

b)

2.49

c)

2.73

d)

2.83

33.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, một sự sụt giảm tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi trong lưu thông làm cho số nhân tiền …………. và cung tiền …………….

a)

Giảm, tăng

b)

Tăng, tăng

c)

Giảm, giảm

d)

Tăng, giảm

34.

Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu:

a)

Lãi suất thị trường có thể giảm

b)

Lượng tiền cung ứng vào nền kinh tế có thể tăng

c)

Lãi suất thị trường có thể giảm và có thể sẽ làm gia tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế

d)

Chắc chắn sẽ làm gia tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế

35.

Chọn phương án chính xác bên dưới trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt làm tăng lãi suất danh nghĩa, làm giảm chi phí cho doanh nghiệp, do đó làm doanh nghiệp tiếp cận tín dụng ngân hàng dễ hơn

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa, làm giảm chi phí cho doanh nghiệp, do đó làm doanh nghiệp tiếp cận tín dụng ngân hàng dễ hơn

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt làm giảm lãi suất danh nghĩa, làm giảm chi phí cho doanh nghiệp, do đó làm doanh nghiệp tiếp cận tín dụng ngân hàng dễ hơn

d)

Chính sách tiền tệ mở rộng làm tăng lãi suất danh nghĩa, làm tăng chi phí cho doanh nghiệp, do đó làm doanh nghiệp không tiếp cận tín dụng ngân hàng

36.

Tiền cơ sở phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Lãi suất, dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của ngân hàng thương mại

b)

Mục tiêu mở rộng cung tiền của ngân hàng trung ương

c)

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của ngân hàng thương mại

d)

Dự trữ bắt buộc, dự trữ vượt mức và tiền trong lưu thông

37.

Sự gia tăng ________ làm giảm cung tiền vì nó làm cho ________ giảm xuống.

a)

dự trữ vượt mức; tiền cơ sở

b)

dự trữ vượt mức; số nhân tiền

c)

dự trữ từ việc đi vay; tiền cơ sở

d)

dự trữ từ việc đi vay; số nhân tiền

38.

Nghiệp vụ bán chứng khoán trên thị trường mở của ngân hàng trung ương làm giảm ________ do đó giảm ________, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.

a)

số nhân tiền; cung tiền

b)

số nhân tiền; dự trữ và tiền cơ sở

c)

dự trữ và tiền cơ sở; cung tiền

d)

tiền cơ sở; số nhân tiền

39.

Công cụ được xem là linh hoạt nhất của ngân hàng trung ương trong việc điều hành chính sách tiền tệ

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Dự trữ bắt buộc

c)

Dự trữ vượt mức

d)

Nghiệp vụ thị trường mở

40.

Trong mô hình tạo tiền giản đơn, nếu toàn bộ số tiền ngân hàng cấp tín dụng mà không được gửi vào ngân hàng khác thì quá trình tạo tiền sẽ:

a)

Chấm dứt

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

Không thay đổi