wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocalabury2

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

 nhận hành lý

/ˈbæɡɪdʒ/  /kleɪm/




(a)  

2.

 tiếp viên hàng không

  /ˈflaɪt ətendənt/




(a)  

3.

 phi công

/ˈpaɪlət/




(a)  

4.

hành khách

/ˈpæsɪndʒə(r)/




(a)  

5.

 du khách /ˈtʊərɪst/




(a)  

6.

đại lý du lịch /ˈtrævl eɪdʒənt/ / êy chầnt / 




(a)  

7.

du thuyền /kruːz/

(a)  

8.

 sửa chữa /rɪˈpeə(r)/




(a)  

9.

huge

/hjuːdʒ/


a)

 to lớn

b)

 trong khi

c)

 phớt lờ

d)

 hét lên

10.

while: /waɪl/


a)

trong khi

b)

 phớt lờ

c)

 to lớn

d)

 hét lên

11.

ignores: /ɪɡˈnɔː(r)/ / ịt nor/


a)

phớt lờ

b)

to lớn

c)

hét lên

d)

 trong khi

12.

yells:/jel/ /deo/


a)

hét lên

b)

 phớt lờ

c)

trong khi

d)

to lớn

13.

sidewalk: /ˈsaɪdwɔːk/

a)

đường đi bộ

b)

phố đi bộ

c)

thang cuốn

d)

dây chuyền

14.

to lớn /hjuːdʒ/




(a)  

15.

 trong khi /waɪl/




(a)  

16.

phớt lờ /ɪɡˈnɔː(r)/ / ịt nor/




(a)  

17.

hét lên /jel/ /deo/




(a)  

18.

đường đi bộ /ˈsaɪdwɔːk/




(a)  

19.

tax

/tæks/

a)

 thuế

b)

 thường

c)

tổng cộng

d)

 to lớn

20.

regular: /ˈreɡilə(r)/


a)

thường

b)

 thuế

c)

tổng cộng

d)

sửa chữa

21.

total: /ˈtəʊt^l/


a)

tổng cộng

b)

thường

c)

 thuế

d)

ợ hơi

22.

 thuế /tæks/




(a)  

23.

thường /ˈreɡilə(r)/




(a)  

24.

tổng cộng ˈtəʊt^l/




(a)  

25.

no longer

a)

 không còn

b)

phớt lờ

c)

vượt qua

d)

hào phóng

26.

affection: /əˈfekʃ^n/

a)

tình cảm

b)

 ung thư

c)

bệnh tiểu đường

d)

nhà trị liệu

27.

through cancer: /θruː/ /ˈkænsə(r)/


a)

vượt qua bệnh ung thư

b)

vượt qua bệnh tiểu đường

c)

nhà trị liệu

d)

lời tán tỉnh

28.

cancer: /ˈkænsə(r)/

a)

ung thư

b)

bệnh tiểu đường

c)

 lời khen

d)

hủy bỏ

29.

therapist : /ˈθerəpɪst/


a)

nhà trị liệu

b)

 hào phóng

c)

lời khen

d)

ngoại tình

30.

generous: /ˈdʒ(ch)enərəs/


a)

hào phóng

b)

 lời khen

c)

tình cảm

d)

tổng cộng

31.

compliments : /ˈkɒmplɪmənt/


a)

lời khen

b)

lời tán tỉnh

c)

 ngoại tình

d)

bệnh tiểu đường

32.

 hoàn thành /ˈfɪnɪʃ(sh)t/


a)

finished

b)

business

c)

salary

d)

beyond

33.

paying off /peɪng/ / /


a)

 trả hết

b)

 lương

c)

 vượt ra

d)

giảm bớ

34.

business: / doanh nghiệp ˈbɪznəs/


a)

việc kinh doanh

b)

 vẫn nhận lương

c)

tôn trọng lẫn nhau

d)

khối lượng công việc

35.

salary: /ˈsæləri/


a)

lương

b)

sự chi trả

c)

hoàn thành

d)

giảm bớt

36.

still draws a salary: /drɔː/

a)

vẫn nhận lương

b)

vượt ra

c)

hòa thuận với nhau

d)

gánh nặnh

37.

beyond: /bɪˈjɒnd/


a)

vượt ra

b)

tuy nhiên

c)

có thể

d)

tổn thương

38.

payment : /ˈpeɪmənt/


a)

sự chi trả

b)

kéo theo, lôi ké

c)

rất nhiều

d)

giảm bớt

39.

drag: /dræɡ/

a)

kéo theo, lôi kéo

b)

khối lượng công việc

c)

lên cơn điên

d)

gánh nặng

40.

workload: /ˈwɜːkləʊd/


a)

khối lượng công việc

b)

gánh nặng

c)

giảm bớt

d)

bàn luận

41.

lessened : /ˈles^n/


a)

giảm bớt

b)

 rất nhiều

c)

đáng giá

d)

công bằng

42.

greatly: /ˈɡreɪtli/


a)

rất nhiều

b)

tuy nhiên

c)

 gánh nặng

d)

 tổn thương

43.

burden: /ˈbɜːrdn/


a)

gánh nặng

b)

tuy nhiên

c)

 bàn luận

d)

 đáng giá

44.

However: /haʊˈevər/


a)

tuy nhiên

b)

 lên cơn điên

c)

 bàn luận

d)

 gợi ý

45.

go crazy: / phát điên


a)

lên cơn điên

b)

bàn luận

c)

 nghỉ hưu

46.

retired: /rɪˈtaɪəd/


a)

nghỉ hưu

b)

tổn thương

c)

đề xuất

d)

công bằng

47.

could


a)

có thể

b)

bàn luận

48.

discuss: /dɪˈskʌs/


a)

bàn luận

b)

 tổn thương

c)

 giảm bớt

d)

khối lượng công việc

49.

hurt: /hɜːrt/


a)

tổn thương

b)

 đáng giá

c)

công bằng

50.

worth: /wɜːrθ/

a)

đáng giá

b)

 miễn là

c)

thế giới

d)

nghỉ hưu

51.

suggest : /səˈdʒest/

a)

gợi ý, đề nghị, đề xuất

b)

 công bằng

c)

miễn là

52.

fairness : /ˈfernəs/


a)

 công bằng

b)

miễn là

c)

tuy nhiên

d)

rất nhiều

53.

as long as:


a)

miễn là

b)

 công bằng

c)

 lên cơn điên

d)

tuy nhiên

54.

 tôn trọng lẫn nhau /rɪˈspekt/  /əˈnʌðə(r)/




(a)  

55.

 hòa thuận với nhau



(a)  

56.

hoàn thành /ˈfɪnɪʃ(sh)t/




(a)  

57.

trả hết /peɪng/




(a)  

58.

 việc kinh doanh/ doanh nghiệp ˈbɪznəs/




(a)  

59.

 lương /ˈsæləri/




(a)  

60.

vẫn nhận lương /drɔː/




(a)  

61.

vượt ra /bɪˈjɒnd/




(a)  

62.

sự chi trả /ˈpeɪmənt/




(a)  

63.

kéo theo, lôi kéo /dræɡ/

(a)  

64.

khối lượng công việc /ˈwɜːkləʊd/




(a)  

65.

 giảm bớt /ˈles^n/




(a)  

66.

rất nhiều /ˈɡreɪtli/




(a)  

67.

 gánh nặng /ˈbɜːrdn/




(a)  

68.

tuy nhiên /haʊˈevər/




(a)  

69.

lên cơn điên/ phát điên




(a)  

70.

nghỉ hưu /rɪˈtaɪəd/




(a)  

71.

có thể




(a)  

72.

bàn luận /dɪˈskʌs/




(a)  

73.

: tổn thương /hɜːrt/

(a)  

74.

đáng giá /wɜːrθ/




(a)  

75.

kéo theo, lôi kéo /dræɡ/

(a)  

76.

flirtatious banter: /fl(ph)ɜːrˈteɪʃəs/ /ˈbæntə(r)/

a)

lời tán tỉnh

b)

 lời khen

c)

 ngoại tình

d)

 tình cảm

77.

swears:   /sweə(r)/

a)

thề

b)

không còn

c)

vượt qua

d)

 lời khen

78.

an affair: /əˈfer/

a)

ngoại tình

b)

 hào phóng

c)

tình cảm

d)

hét lên

79.

 không còn




(a)  

80.

 tình cảm /əˈfekʃ^n/

(a)  

81.

vượt qua bệnh ung thư /θruː/ /ˈkænsə(r)/



(a)  

82.

ung thư /ˈkænsə(r)/




(a)  

83.

bệnh tiểu đường /ˌdaɪəˈbiːtiːz/




(a)  

84.

nhà trị liệu /ˈθerəpɪst/




(a)  

85.

 hào phóng /ˈdʒ(ch)enərəs/




(a)  

86.

 lời khen /ˈkɒmplɪmənt/




(a)  

87.

lời tán tỉnh /fl(ph)ɜːrˈteɪʃəs/ /ˈbæntə(r)/




(a)  

88.

thề  /sweə(r)/




(a)  

89.

 ngoại tình /əˈfer/




(a)  

90.

 tôn trọng lẫn nhau /rɪˈspekt/  / / /əˈnʌðə(r)/


a)

respect one another

b)

get along well

c)

still draws a salary

d)

workload

91.

get along well

a)

hòa thuận với nhau


b)

 tôn trọng lẫn nhau

c)

 khối lượng công việc

d)

giảm bớ

92.

gợi ý, đề nghị, đề xuất /səˈdʒest/




(a)  

93.

: công bằng /ˈfernəs/




(a)  

94.

miễn là




(a)