NEW
Font size
Worksheetsbài 29: korean_to_vietnamese
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
우편물
bưu thiếp
phong bì thư
thiệp, card
bưu phẩm, bưu kiện
편지
thiệp, card
bưu thiếp
phong bì thư
bức thư
편지 봉투
bức thư
phong bì thư
bưu phẩm, bưu kiện
bưu thiếp
엽서
bưu thiếp
thiệp, card
bức thư
phong bì thư
카드
bưu phẩm, bưu kiện
bức thư
phong bì thư
thiệp, card
편지를 쓰다
gửi bưu phẩm
gửi thư
viết thư
dán tem
편지를 보내다
viết thư
dán tem
gửi bưu phẩm
gửi thư
우표를 붙이다
dán tem
gửi thư
viết thư
gửi bưu phẩm
저울에 올려놓다
gửi bưu phẩm
gửi thư
dán tem
đặt lên cân
소포를 보내다
gửi bưu phẩm
đặt lên cân
gửi thư
dán tem
무게를 재다
đo trọng lượng
Bưu phẩm, bưu kiện
gửi bưu phẩm
nhận bưu phẩm
소포를 보내다:
gửi bưu phẩm
bưu phẩm bảo đảm
đo trọng lượng
nhận bưu phẩm
소포를 받다
gửi bưu phẩm
nhận bưu phẩm
đo trọng lượng
vận chuyển , giao hàng
일반 우편
đo trọng lượng
gửi bưu phẩm
bưu phẩm bảo đảm
thư thường
등기 우편
Bưu phẩm, bưu kiện
bưu phẩm bảo đảm
vận chuyển , giao hàng
Gửi
소포
bưu phẩm bảo đảm
Gửi
vận chuyển , giao hàng
Bưu phẩm, bưu kiện
택배
Gửi
vận chuyển , giao hàng
Bưu phẩm, bưu kiện
bưu phẩm bảo đảm
보내다
vận chuyển , giao hàng
Bưu phẩm, bưu kiện
bưu phẩm bảo đảm
Gửi
화장품
hồ sơ, tài liệu
món ăn
mỹ phẩm
vật có tính dễ cháy
서류
tiền giấy
Thẻ tín dụng
hồ sơ, tài liệu
séc du lịch
음식물
loài động vật
Tiền mặt
món ăn
동물류
hồ sơ, tài liệu
Tiền mặt
loài động vật
vật có tính phát nổ
한약
mỹ phẩm
vật có tính phát nổ
loài động vật
thuốc Đông y, thuốc bắc
식물류
loài thực vật
hồ sơ, tài liệu
tiền giấy
신용카드
hồ sơ, tài liệu
Thẻ tín dụng
mỹ phẩm
séc du lịch
현금
Tiền mặt
loài thực vật
vật phẩm, hàng hóa
hồ sơ, tài liệu
지폐
hồ sơ, tài liệu
món ăn
loài động vật
tiền giấy
동전
tiền xu
mỹ phẩm
Tiền mặt
vật có tính dễ cháy
항공권
vật có tính phát nổ
tiền xu
Vé máy bay
여행자 수표
séc du lịch
vật phẩm, hàng hóa
Tiền mặt
vật có tính dễ cháy
가연성 물질
vật có tính dễ cháy
hồ sơ, tài liệu
Tiền mặt
mỹ phẩm
물품
vật phẩm, hàng hóa
Thẻ tín dụng
vật có tính phát nổ
폭발성
vật có tính phát nổ
món ăn
mỹ phẩm
vật phẩm, hàng hóa
이메일
séc du lịch
tiền xu
thuốc Đông y, thuốc bắc
