wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Vật lí 12

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2π t2π 3)x=2\cos\left(2\pi\ t-\frac{2\pi\ }{3}\right) (cm). Thời điểm vật qua vị trí có li độ x=3x=\sqrt{3} cm và đang đi theo chiều ()\left(-\right) lần thứ 20 là

a)

5,34 s.

b)

19,42 s.

c)

18,35 s

d)

20,56 s

2.

Tần số góc của dao động điều hòa của một vật là 20 rad/s. Ở li độ 2 cm, vật dao động có vận tốc 20 cm/s. Ở li độ 1 cm, độ lớn vận tốc của vật dao động là

a)

10 cm/s 

b)

20 cm/s 

c)

40 cm/s 

d)

30 cm/s 

3.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm. Vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

a)

20 cm/s

b)

10 cm/s 

c)

62,8 cm/s

d)

1,54 m/s

4.

Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua li độ x = 0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kì đâu tiên, tốc độ của vật băng 0 ở thời điểm

a)

t=T/6

b)

t=T/4

c)

t=T/8

d)

t=T/12

5.

Một vật dao động điều hòa có biểu thức li độ: x=6cos(π4t+2π3)cmx=6\cos\left(\frac{\pi}{4}t+\frac{2\pi}{3}\right)cm , trong đó t tính bằng giây. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí theo chiều dương của trục tọa độ? x=33cmx=3\sqrt{3}cm

a)

t=6st=6s

b)

t=383t=\frac{38}{3}

c)

t=14st=14s

d)

t=23t=\frac{2}{3}

6.

Một vật có khôi lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình: x=5cos(ωt+π3)(cm)x=5\cos(ωt+\frac{\pi}{3})(cm) . Tại thời t = 0 lực kéo về tác dụng vào vật có độ lớn bằng 1N. Tần số góc có giá trị bằng

a)

20 rad/s

b)

31,4 Hz

c)

40 rad/s

d)

62,8 rad/s

7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: (x=Acos(ωt+φ)\left(x=A\cos(\omega t+\varphi\right) . Biết trong khoảng thời gian 130\frac{1}{30} s, vật đi từ vị trí x0=0x_0=0 đến vị trí x=A32x=\frac{A\sqrt{3}}{2} theo cùng chiều dương. Chu kì dao động của vật bằng:

a)

0,2s

b)

5s

c)

0,5s

d)

0,1s

8.

Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x1=3x_1=3 cm thì vận tốc của nó là v1=40cm/sv_1=40cm/s , khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v2=50cm/sv_2=50cm/s . Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?

a)

A=10cm;ω=20rad/sA=10cm;\omega=20rad/s

b)

A=4,5cm;ω=14,2rad/sA=4,5cm;\omega=14,2rad/s

c)

A=5cm;ω=10rad/sA=5cm;\omega=10rad/s

d)

A=6cm;ω=12rad/sA=6cm;\omega=12rad/s

9.

Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=6cos(πt2π3)x=6\cos\left(\pi t-\frac{2\pi}{3}\right) (cm). Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng

a)

1s.1s.

b)

3s3s

c)

73\frac{7}{3} s

d)

 13s\frac{\ 1}{3}s

10.

Một chât điểm dao động với phương trình: x = 5cos10t (cm). Khi chất điểm có vận tốc v = 30 cm/s và đang đi về vị trí cân bằng thì nó ở vị trí có li độ

a)

x=4cmx=4cm

b)

x=4cmx=-4cm

c)

x=3cmx=-3cm

d)

x=3cmx=3cm

11.

Vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) . Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận tốc v=3ωA2v=\frac{\sqrt{3}\omega A}{2} và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là

a)

φ=5π6\varphi=\frac{5\pi}{6}

b)

φ=5π6\varphi=\frac{-5\pi}{6}

c)

φ=2π3\varphi=\frac{-2\pi}{3}

d)

φ=2π3\varphi=\frac{2\pi}{3}

12.

Cọn lắc lò xo dao động điệu hòa với phương trình: x=Acos(10t+φ)x=A\cos(10t+\varphi) . Lúc t=0, vật nặng có li độ x=23x=2\sqrt{3} cm và vận tốc v = 20 cm/s. Giá trị của φ\varphi

a)

φ=2π3\varphi=\frac{-2\pi}{3}

b)

φ=5π6\varphi=\frac{5\pi}{6}

c)

φ=π6\varphi=\frac{\pi}{6}

d)

φ=5π6\varphi=\frac{-5\pi}{6}

13.

Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 4 cm, khi vật có li độ x=3x=\sqrt{3} cm thì vận tốc của vật là 6,28 cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại âm. Phương trình dao động của vật là

a)

x=2cos(2πt+π2)cmx=2\cos(2\pi t+\frac{\pi}{2})cm

b)

x=4cos(4πt+π2)cmx=4\cos(4\pi t+\frac{\pi}{2})cm

c)

x=4cos(πtπ2)cmx=4\cos(\pi t-\frac{\pi}{2})cm

d)

x=2cos(2πt+π)cmx=2\cos(2\pi t+\pi)cm

14.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos⁡(ωt+φ) (cm). Trong 160 \frac{1}{60}\ s đầu tiên, vật đi từ vị trí có li độ x=+Ax=+A đến vị trí có li độ x=+A32x=+\frac{A\sqrt{3}}{2} theo chiều âm. Chu kì dao động của vật là

a)

0,2s0,2s

b)

0,4s0,4s

c)

1s1s

d)

0,5s0,5s

15.

Một vật dao động điều với biên độ 2 cm, chu kì 1 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại, về phía dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=2cos2πt (cm)x=2\cos2\pi t\ (cm)

b)

x=2sin2πt(cm)x=2\sin2\pi t(cm)

c)

x=2sin(πt+π2) cmx=2\sin(\pi t+\frac{\pi}{2})\ cm

d)

x=2cos(πtπ2) cmx=2\cos(\pi t-\frac{\pi}{2})\ cm

16.

Dao động cơ học là

a)

Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

b)

Chuyển động có biên độ và tần số xác định

c)

Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần

d)

Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

17.

Dao động cơ học là

a)

Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

b)

Chuyển động có biên độ và tần số xác định

c)

Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần

d)

Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

18.

Dao động tuần hoàn là chuyển động mà

a)

Vật lại trở về vị trí ban đầu sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Vận tốc của vật đổi chiều sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Trạng thái chuyển động lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Vận tốc của vật triệt tiêu sau những khoảng thời gian bằng nhau

19.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

20.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

c)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

21.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kỳ dao động

c)

Pha ban đầu

d)

Tần số góc

22.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kỳ dao động

c)

Pha ban đầu

d)

Tần số góc

23.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

24.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

25.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

26.

Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ).

b)

x =Atg(ωt + φ).

c)

x = Acos(ωt + φ).

d)

x = Acos(ωt2 +φ).

27.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

28.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

29.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

30.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

31.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là

a)

15 cm.

b)

30 cm.

c)

7,5 cm.

d)

-15 cm

32.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

b)

π

c)

1

d)

4

33.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

34.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

35.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

36.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

T=1.fT=1.f  

c)

T=2π.fT=2\pi.f  

d)

T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

37.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Chu kì dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc

38.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

b)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

d)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

40.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Tần số dao động của con lắc này là

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

Δlg\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

d)

gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

41.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

42.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

43.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

44.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

45.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

46.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

47.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương:

a)

Khối lượng của vật nặng

b)

Độ cứng của lò xo

c)

Chu kì dao động

d)

Biên độ dao động

48.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

49.

Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

a)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

50.

Vật dao động điều hòa với tần sô 5 Hz. Xác định chu kỳ và tần số góc

a)

0.4 S và 10 π\pi

b)

5 S và 10 π\pi

c)

0.2 S và 10 π\pi

d)

0.5 S và 10 π\pi

51.

Trong dao động điều hoà. vận tốc biến đổi điều hoà

a)

ngược pha so với li độ

b)

cùng pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

chậm pha π/2 so với li độ

52.

Trong dao động điều hoà:  x=Acos(ωt+α)x=A\cos(\omega t+\alpha)   , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos (ωt+α)(\omega t+\alpha)  

b)

a=Aω2(ωt+α)a=-A\omega^2(\omega t+\alpha)  

c)

a=ACos(ωt+α)a=ACos(\omega t+\alpha)  

d)

a=AωCos(ωt+α)a=A\omega Cos(\omega t+\alpha)  

53.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

54.

2. Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

55.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

56.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) cm. Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

a)

A. –3 cm.

b)

B. 3 cm.

c)

C. 4,24 cm.

d)

D. –4,24 cm.

57.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5cm/s. 

b)

20π cm/s.         

c)

-20π cm/s.       

d)

0 cm/s.

58.

 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để li độ của vật có giá trị từ  23-2\sqrt{3}  đến 2cm là

a)

π60s\frac{\pi}{60}s  

b)

π40s\frac{\pi}{40}s  

c)

π20s\frac{\pi}{20}s  

d)

π120s\frac{\pi}{120}s  

59.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là

a)

T = 1,4 s

b)

T = 2,0 s

c)

T = 2,8 s

d)

T = 4,0 s.

60.

Con lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, đầu dưới móc vật nặng. Sau khi kích thích, vật nặng dao động theo phương trình x = 2cos(20t) cm . Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình vật dao động là

a)

29,5cm và 33,5cm

b)

31cm và 36cm

c)

30,5cm và 34,5cm

d)

32cm và 34cm

61.

Một con lắc đơn dao động nhỏ thực hiện 12 dao động toàn phần trong thời gian t. Nếu giảm bớt chiều dài của con lắc đi 16 cm, thì khi cho nó dao động nhỏ cùng thời gian t trên, nó thực hiện được 20 dao động toàn phần. Tính chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

62.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

63.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

64.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

65.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)