wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nvnhtm chuong 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng nào không phải là là ngân hàng liên doanh?

a)

Ngân hàng Việt Nga (VRB)

b)

Indovina Bank Limited (IVB)

c)

Vinasiam Bank (VSB)

d)

Shinhan Bank

2.

Ngân hàng nào là ngân hàng thương mại cổ phẩn?

a)

ACB

b)

BIDV

c)

Viettinbank

d)

Vietcombank

3.

Ngân hàng nào không phải là ngân hàng có 100% vốn nước ngoài tại VN?

a)

HSBC

b)

ANZ

c)

CitiBank

d)

VSB

4.

Ngân hàng nào không phải là ngân hàng thương mại quốc doanh?

a)

Agribank

b)

Vietcombank

c)

BIDV

d)

HSBC

5.

Ngân hàng nào là ngân hàng có 100% vốn nước ngoài tại VN?

a)

ANZ

b)

ACB

c)

MB

d)

TPBank

6.

Ngân hàng nào là ngân hàng thương mại quốc doanh?

a)

Agribank

b)

HdBank

c)

OCB

d)

SHB

7.

Tổ chức mạng lưới của ngân hàng thương mại theo thứ tự nào sau đây?

a)

Hội sở chính- Sở giao dịch và chi nhánh - Phòng giao dịch và các quỹ tiết kiệm - Các

công ty trực thuộc

b)

Hội sở chính- Sở giao dịch và chi nhánh - Phòng giao dịch và các quỹ tiết kiệm – Các

trung tâm đào tạo ngân hàng - Các công ty trực thuộc

c)

Hội sở chính- Sở giao dịch và chi nhánh - Phòng giao dịch và các quỹ tiết kiệm – Các

văn phòng dịch vụ tài chính - Các công ty trực thuộc

d)

Hội sở chính- Sở giao dịch và chi nhánh - Phòng giao dịch và các quỹ tiết kiệm – Các

đơn vị hợp tác của ngân hàng - Các công ty trực thuộc

8.

Chức năng của ngân hàng thương mại không bao gồm:

a)

Huy động vốn trong dân cư và các tổ chức kinh tế

b)

Cho vay cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp

c)

Cung ứng các dịch vụ ngân hàng

d)

Mua bán các loại tiền giả

9.

Hoạt động của Ngân hàng thương mại là:

a)

Hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ Ngân hàng

b)

Hoạt động kinh doanh tài chính và tiền tệ

c)

Hoạt động kinh doanh về lĩnh vực tài chính

d)

Hoạt động kinh doanh trên tất cả các lĩnh vực và dịch vụ Ngân hàng

10.

Hệ thống ngân hàng của mỗi quốc gia hiện nay hình thành mấy cấp?

a)

Hai cấp

b)

Ba cấp

c)

Bốn cấp

d)

Đa cấp

11.

Lãi suất cho vay của NHTM do ai quyết định?

a)

Do NHTW quyết định

b)

Do NHTM xây dựng trình NHTW quyết định

c)

Do các NHTM cùng xây dựng.

d)

Do từng NHTM quy định

12.

Luật tổ chức tín dụng có những quy định nào về an toàn đối với hoạt động của

ngân hàng thương mại?

a)

NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc theo quy định

b)

NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ dự phòng rủi ro và duy trì các tỷ lệ an toàn

theo quy định.

c)

NHTM không cần phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và quỹ dự phòng rủi ro

d)

NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định

13.

Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung

nào?

a)

Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành.

b)

Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ

c)

Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng,

thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng

d)

Thẻ ghi nợ không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng, thẻ

tín dụng đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng

14.

Thẻ thanh toán có thể sử dụng trong tình huống nào?

a)

Bất cứ khoản thanh toán nào mà bên thụ hưởng chấp nhận

b)

Bất cứ khoản thanh toán tiền hàng hoá nào mà bên thụ hưởng chấp nhận.

c)

Bất cứ khoản thanh toán tiền dịch vụ nào mà bên thụ hưởng chấp nhận

d)

Bất cứ khoản tanh toán nợ nào cho ngân hàng

15.

Quản lý dự trữ ngoại hối của quốc gia gồm những nội dung nào?

a)

Tổ chức quản lý dự trữ ngoại hối

b)

Xác định quy mô dự trữ ngoại hối

c)

Xác định cán cân thanh toán quốc tế

d)

Xác định cơ cấu dự trữ ngoại hối

16.

Phát biểu nào về quỹ dự trữ phát hành của NHTW sau đây là đúng?

a)

Là quỹ dự trữ tiền để cấp tiền cho kho bạc nhà nước khi cần thiết

b)

Là quỹ dự trữ tiền để cho NHTM vay

c)

Là quỹ quản lý bảo quản các loại tiền tại kho trung ương của NHTW và các kho tiền tại

chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc NHTW.

d)

Là quỹ dự trữ tiền để cấp tiền cho kho bạc nhà nước khi cần thiết

17.

Ngân hàng mở rộng tiền thông qua yếu tố nào?

a)

Tỷ lệ lãi suất

b)

Tỷ lệ nợ

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tỷ lệ khách hàng vay vốn

18.

Ngày nay NHTW phát hành tiền vào lưu thông dựa trên những cơ sở nào?

a)

Đảm bảo bằng tốc độ lạm phát

b)

Đảm bảo bằng vàng

c)

Đảm bảo bằng hàng hoá, dịch vụ

d)

Đảm bảo bằng vàng bạc, kim khí đá quý

19.

Khi quyết định mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng, khách hàng

thường quan tâm đến các yếu tố nào?

a)

Giao dịch chậm nhưng mà chính xác, để hạn chế rủi ro cho ngân hàng.

b)

Tài sản của khách hàng do khách hàng quản lý, ngân hàng chỉ là người mở tài khoản là

hết nhiệm vụ

c)

Chi phí giao dịch hợp lý, đảm bảo an toàn, khi nào cần giao dịch thì ra ngân hàng

d)

Thuận tiện trong giao dịch, tốc độ nhanh, chi phí giao dịch hợp lý, đảm bảo an toàn

20.

Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hay toàn bộ số tiền trong các trường

hợp nào?

a)

Có thoả thuận giữa chủ tài khoản và khách hàng

B

b)

Theo yêu cầu của bên thứ 3

c)

Theo yêu cầu của NHTW

d)

Có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng

21.

Thế nào là thẻ ngân hàng?

a)

Là công cụ thanh toán do ngân hàng thương mại phát hành khách hàng sử dụng để trả

tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền

tự động.

b)

Là công cụ thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành cho khách hàng sử dụng

để trả tiền hàng hoá, dịch vụ.

c)

Là công cụ thanh toán do khách hàng phát hành cho ngân hàng sử dụng để vay tiền

của tổ chức tín dụng khác

d)

Là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ

hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động

22.

Rủi ro thanh khoản của NHTM do những nguyên nhân nào?

a)

Do khách hàng kinh doanh thua lỗ

b)

Do ngân hàng không tích cực thu nợ

c)

Do ngân hàng cho vay quá nhiều

d)

Do những nguyên nhân xuất hiện từ tài sản Nợ và tài sản Có.

23.

Phát biểu nào về rủi ro thanh khoản của NHTM dưới đây là chính xác?

a)

Là sự tổn thất về tiền trong thanh toán của NHTM

b)

Là do NHTM không có khả năng thanh toán bằng chuyển khoản cho khách hàng.

c)

Là sự mất mát về tín nhiệm của NHTM trong thanh toán

d)

Là tình trạng NHTM không có đủ nguồn vốn hoặc không tìm được nguồn vốn từ

bên ngoài để đáp ứng yêu cầu thanh toán, rút tiền của khách hàng.

24.

Vốn pháp định của NHTM do ai quy định?

a)

Do từng ngân hàng thương mại tự quy định

b)

Do các ngân hàng thương mại cùng quy định

c)

Do NHTM xây dựng trình lên NHTW duyệt

d)

Do luật các tổ tổ chức tín dụng quy định

25.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Vốn điều lệ của NHTM tối thiểu bằng vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTMm

b)

Vốn điều lệ của NHTM có thể nhỏ hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho

NHTM

c)

Vốn điều lệ của NHTM phải lớn hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM

d)

Vốn điều lệ của NHTM phải bằng vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM

26.

Chỉ tiêu tỷ suất doanh lợi được tính bằng công thức sau:

a)

Lợi nhuận ròng / Tài sản có sinh lời

b)

Lợi nhuận ròng / Tài sản có bình quân

c)

Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu

d)

Lợi nhuận ròng / Vốn tự có bình quân

27.

Một đồng Vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận là chỉ tiêu nào sau

đây?

a)

ROA

b)

ROE

c)

EBT

d)

EAT

28.

Một đồng tài sản Có tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận là chỉ tiêu nào sau đây?

a)

ROA

b)

ROE

c)

EBT

d)

EAT

29.

ROE được tính bằng công thức sau:

a)

Lợi nhuận ròng / Tài sản Có bình quân

b)

Lợi nhuận ròng / Vốn tự Có bình quân

c)

Lợi nhuận trước thuế / Tài sản Có bình quân

d)

Lợi nhuận trước thuế / Vốn tự Có bình quân

30.

ROA được tính bằng công thức sau:

a)

Lợi nhuận ròng / Tài sản Có bình quân

b)

Lợi nhuận ròng / Tài sản Nợ bình quân

c)

Lợi nhuận trước thuế / Tài sản Có bình quân

d)

Lợi nhuận trước thuế / Tài sản Nợ bình quân

31.

Lợi nhuận sau thuế của NHTM bằng:

a)

Lợi nhuận sau thuế - Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận trước thuế - Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Tổng thu nhập - Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Tổng chi phí - Thuế thu nhập doanh nghiệp

32.

Lợi nhuận của NHTM bằng:

a)

Tổng thu nhập – Tổng chi phí

b)

Tổng chi phí – Tổng thu nhập

c)

Tổng chi phí – Tổng thuế phải nộp

d)

Tổng thu nhập – Tổng chi nộp thuế

33.

Chi phí của ngân hàng không bao gồm:

a)

Chi về hoạt động huy động vốn

b)

Chi về dịch vụ thanh toán và ngân quỹ

c)

Chi về mua sắm của Tổng giám đốc

d)

Chi nộp thuế, các khoản phí, lệ phí

34.

Phòng giao dịch và các quỹ tiết kiệm là:

a)

Nơi quyết định các vấn đề quan trọng nhất của một NHTM

b)

Thực hiện giao dịch trực tiếp với khách hàng

c)

Những đơn vị hạch toán phụ thuộc hoàn toàn đối với Sở giao dịch và chi nhánh

d)

Có các công ty trực thuộc các ngân hàng

35.

Sở giao dịch và các chi nhánh là nơi:

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng nhất của một NHTM

b)

Trực thuộc hội sở và thực hiện giao dịch trực tiếp với khách hàng

c)

Hạch toán phụ thuộc của các chi nhánh

d)

Có các công ty trực thuộc các ngân hàng

36.

Hội sở chính là nơi:

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng nhất của một NHTM

b)

Thực hiện giao dịch với khách hàng

c)

Hạch toán phụ thuộc của các chi nhánh

d)

Có các công ty trực thuộc các ngân hàng

37.

Ngân hàng nào sau đây hoạt động không vì mục đích lợi nhuận?

a)

Ngân hàng chính sách xã hội

b)

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

c)

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

d)

Ngân hàng cổ phần Á Châu (ACB)

38.

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài có tên tiếng Anh là:

a)

State Owned Commercial Bank

b)

Joint Stock Commercial Bank

c)

Joint Venture Bank

d)

Foreign Bank Branches

39.

Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài có tên tiếng Anh là:

a)

State Owned Commercial Bank

b)

Joint Stock Commercial Bank

c)

Joint Venture Bank

d)

Foreign Bank

40.

Ngân hàng liên doanh có tên tiếng Anh là:

a)

State Owned Commercial Bank

b)

Joint Stock Commercial Bank

c)

Joint Venture Bank

d)

Foreign Bank

41.

Ngân hàng thương mại cổ phần có tên tiếng Anh là:

a)

State Owned Commercial Bank

b)

Joint Stock Commercial Bank

c)

Joint Venture Bank

d)

Foreign Bank

42.

Ngân hàng thương mại nhà nước hay là ngân hàng thương mại quốc doanh có

tên tiếng Anh là:

a)

State Owned Commercial Bank

b)

Joint Stock Commercial Bank

c)

Joint Venture Bank

d)

Foreign Bank

43.

Bản chất của NHTM là:

a)

Một doanh nghiệp đặc biệt với sản phẩm kinh doanh chính là tiền.

b)

Một doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ, với sản phẩm chủ yếu là thẻ tín dụng.

c)

Một công ty cho thuê tài chính với mục tiêu phi lợi nhuậnMột tổ chức trung gian với hoạt động chính là bán bảo hiểm

d)

Một tổ chức trung gian với hoạt động chính là bán bảo hiểm

44.

Ở Việt Nam, ngân hàng 2 cấp từ thời gian nào?

a)

Từ 06/05/1951 đến 26/03/1988

b)

Từ tháng 4/1988 đến nay

c)

Từ 06/05/1961 đến 23/06/1998

d)

Từ 06/05/1961 đến nay

45.

Ở Việt Nam, ngân hàng 1 cấp từ thời gian nào?

a)

Từ 06/05/1951 đến 26/03/1988

b)

Từ 06/05/1961 đến 26/03/1988

c)

Từ 06/05/1951 đến 23/06/1998

d)

Từ 06/05/1961 đến 23/06/1998

46.

Ngân hàng hai cấp là:

a)

Vừa thực hiện nhiệm vụ của NHTW vừa thực hiện nhiệm vụ của NHTM

b)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ của NHTM

c)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ của NHTW

d)

Tách nhiệm vụ của NHTW và NHTM ra làm 2 nhiệm vụ khác nhau

47.

Ngân hàng một cấp là:

a)

Vừa thực hiện nhiệm vụ của NHTW vừa thực hiện nhiệm vụ của NHTM

b)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ của NHTM

c)

Chỉ thực hiện nhiệm vụ của NHTW

d)

Tách nhiệm vụ của NHTW và NHTM ra làm 2 nhiệm vụ khác nhau

48.

Ngân hàng quốc gia Việt Nam đổi tên thành Ngân hàng nhà nước Việt Nam từ

thời gian nào?

a)

Năm 1875

b)

Năm 1945

c)

Năm 1951

d)

Năm 1961

49.

Ngân hàng quốc gia VN ra đời thời gian nào?

a)

Ngày 01/09/1875

b)

Ngày 02/09/1945

c)

Ngày 06/05/1951

d)

Ngày 30/04/1975

50.

Ngân hàng đầu tiên ở VN có tên là:

a)

Ngân hàng Đông Dương

b)

Ngân hàng quốc gia Việt Nam

c)

Ngân hàng nhà nước Việt Nam

d)

Ngân hàng Nam Việt

51.

Ngân hàng đầu tiên ở VN ra đời lúc nào?

a)

Năm 1875

b)

Sau CMT8 - 1945

c)

Ngày 06/05/1951

d)

Ngày 30/04/1975