WorksheetsDanh từ
Total questions: 35
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Đồng nghĩa với DEPART
a)
leave
b)
reach
c)
arrive
d)
apart
2.
association
a)
hiệp hội
b)
công ty
c)
đối tác
d)
sự hoàn thành
3.
sự hoàn thành
(a)
4.
sự phân phát/phân phối
(a)
5.
nghiên cứu
(a)
6.
Cải tạo, tu bổ
a)
renovate
b)
review
c)
revise
d)
request
7.
Sự ấn tượng
(a)
8.
người đại diện
(a)
9.
ứng tuyển
a)
applicant
b)
apply
c)
participant
d)
request
10.
[Có thể nhiều đáp án] Từ đồng nghĩa với REVISE
a)
review
b)
refund
c)
request
d)
modify
11.
[Có thể nhiều đáp án] Order
a)
đặt hàng
b)
đơn hàng
c)
yêu cầu
d)
hỏi
12.
Corporation
a)
tập đoàn
b)
hiệp hội
c)
đối tác
d)
đại lý
13.
Laboratory
a)
phòng thí nghiệm
b)
phòng vệ sinh
c)
phòng khách
d)
phòng bếp
14.
[Có thể nhiều đáp án] charge
a)
tính phí
b)
tiền phải trả
c)
sạc pin
d)
thay đổi
15.
Tổng đài viên
(a)
16.
người giám sát
(a)
17.
Qualification
a)
bằng cấp
b)
tập đoàn
c)
hiệp hội
d)
sự giám sát
18.
người tiêu dùng
a)
consumer
b)
consumption
c)
consume
d)
consumerism
19.
sự tiêu dùng, sự tiêu thụ
a)
consumer
b)
consumption
c)
consume
d)
consumerism
20.
sự bổ nhiệm, cuộc hẹn
a)
applicant
b)
appointment
c)
corporation
d)
meeting
21.
thu hoạch
(a)
22.
[Có thể nhiều đáp án] Promote
a)
thăng chức
b)
thúc đẩy
c)
xác nhận
d)
sản xuất
23.
acquire
a)
mua lại
b)
thúc đẩy
c)
xác nhận
d)
ứng tuyển
24.
[Có thể nhiều đáp án] Propose
a)
đề xuất
b)
cầu hôn
c)
thăng chức
d)
thúc đẩy
25.
[Có thể nhiều đáp án] bao gồm, chứa
a)
include
b)
contain
c)
conclude
d)
maintain
26.
đăng ký
(a)
27.
Gần nghĩa với Due to
a)
because of
b)
in order to
c)
ought to
d)
used to
28.
từng, đã từng
a)
used to V
b)
was/were used to V
c)
get used to V
d)
was/were using to V
29.
Meet the requirement
a)
đáp ứng nhu cầu
b)
gặp gỡ đối tác
c)
yêu cầu hợp tác
d)
giám sát
30.
khách quen
(a)
31.
đề cập
a)
mention
b)
maintain
c)
manual
d)
manage
32.
Trái nghĩa Arrival
a)
departure
b)
leave
c)
fixture
d)
approval
33.
[Có thể nhiều đáp án] Promotion
a)
sự quảng bá
b)
sự thăng chức
c)
khuyến mãi
d)
đề xuất
34.
[Có thể nhiều đáp án] Function
a)
chức năng
b)
hoạt động
c)
phàn nàn
d)
thay thế
35.
[Có thể nhiều đáp án] Alternative
a)
sự thay thế, giải pháp thay thế
b)
có tính thay thế
c)
có tính luân phiên
d)
đổi chiều
100 %
