wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mùa xuân chín LIT001

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bài thơ “Mùa xuân chín” là của tác giả nào sau đây?


a)

A. Đỗ Phủ

b)

B. Xuân Diệu

c)

C. Hàn Mặc Tử

d)

D. Huy Cận

2.

Câu 3: Tác phẩm “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) được viết năm bao nhiêu?


a)

A. 1935

b)

B. 1936

c)

C. 1937

d)

D. 1938

3.

Câu 4: Bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) được viết theo thể thơ nào?


a)

A. Năm chữ

b)

B. Lục bát

c)

C. Bảy chữ

d)

D. Tám chữ

4.

Câu 6: Dòng nào sau đây được xem là nội dung đầy đủ của bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?

a)

A. Bài thơ là bức tranh thiên nhiên tươi đẹp, cảm xúc lúc giao mùa, đó là từ mùa đông sang mùa xuân.

b)

B. Bài thơ là bức tranh thiên nhiên và con người tươi đẹp vào mùa đầu tiên trong năm.

c)

C. Bài thơ là bức tranh thiên, con người tươi đẹp và tình cảm yêu mến của nhà thơ trước mùa xuân.

d)

D. Bài thơ thể hiện tình cảm yêu mến của nhà thơ trước thiên nhiên đất trời.

5.

Câu 7: Đâu không phải là nghệ thuật của bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?

a)

A. Bài thơ nổi bật với bút pháp gợi tả.      

b)

B. Ngôn ngữ tinh tế, giàu liên tưởng.

c)

C. Xây dựng tính cách nhân vật độc đáo.

d)

D. Các hình ảnh biểu hiện nội tâm.

6.

Câu 8: Bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) được rút ra từ tập thơ nào?


a)

A. Hương thơm.

b)

B. Đau thương.

c)

C. Gái quê.

d)

D. Chơi giữa mùa trăng.

7.

Câu 9: Bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) thuộc phong trào thơ nào?


a)

A. Thơ mới

b)

B. Thơ Cách mạng

c)

C. Thơ lãng mạn

d)

D. Thơ hiện thực

8.

Câu 10: Hình ảnh “Làn nắng ửng” trong câu thơ “Trong làn nắng ửng khói mơ tan” (“Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)) được hiểu là?

a)

A. Ánh nắng nhẹ, tươi tắn của mùa xuân.

b)

B. Ánh nắng rực rỡ, chói chang của mùa hè.

c)

C. Ánh nắng vàng tinh khôi của sớm mùa thu.

d)

D. Ánh nắng nhẹ, ấm áp của mùa đông.

9.

Câu 11: Sự vật nào dưới đây không xuất hiện trong khổ thơ đầu bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?


a)

A. Làn nắng ửng.

b)

B. Đám mây hồng.

c)

C. Khói mơ tan. 

d)

D. Tà áo biếc.

10.

Câu 12: Câu thơ "Sột soạt gió trêu tà áo biếc" (“Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)) có sử dụng những biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hóa, đảo ngữ, hoán dụ.

b)

B. So sánh, điệp ngữ, ẩn dụ.

c)

C. Ẩn dụ, hoán dụ, điệp ngữ.

d)

D. Ẩn dụ, hoán dụ, nhân hóa.

11.

Câu 13: Câu thơ “Trên giàn thiên lí.” Trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)  xét về mặt cấu tạo thuộc kiểu câu gì?


a)

A. Câu rút gọn.

b)

B. Câu đơn.

c)

C. Câu đặc biệt. 

d)

D. Câu ghép.

12.

Câu 14: Hình ảnh “đám xuân xanh” trong câu thơ “Ngày mai trong đám xuân xanh ấy” (“Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)) ẩn dụ cho điều gì?


a)

A. Mùa xuân tươi đẹp của đất nước.

b)

B. Những người trẻ tuổi.

c)

C. Những thế hệ măng non của đất nước.

d)

D. Môi trường xanh sạch đẹp.

13.

Câu 15: Đâu là nhận xét đúng về thiên nhiên và con người trong khổ thơ thứ hai của bài “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?

a)

A. Thiên nhiên và con người mang vẻ đẹp của độ xuân thì rạo rực, căng tràn sức sống.

b)

B. Thiên nhiên và con người mang vẻ u uất, trầm buồn trước sự giao mùa.

c)

C. Thiên nhiên và con người mang vẻ man mác, bâng khuâng trước thời khắc mùa tàn.

d)

D. Thiên nhiên và con người mang vẻ bẽn lẽn, thẹn thùng trước thời gian.

14.

Câu 16: Câu thơ "Tiếng ca vắt vẻo lưng chừng núi" (“Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)) sử dụng biện pháp tu từ nào?


a)

A. Ẩn dụ

b)

C. So sánh

c)

B. Hoán dụ

d)

D. Nhân hóa

15.

Câu 17: Đâu là từ láy tượng thanh xuất hiện trong khổ thơ thứ ba của bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?


a)

A. Vắt vẻo

b)

B. Thầm thĩ

c)

C. Hổn hển

d)

D. Lưng chừng

16.

Câu 18: Tâm trạng của nhân vật trữ tình được thể hiện trong khổ thơ thứ tư bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) là gì?


a)

A. Buồn bã, tê tái, thê lương.

b)

C. Nhớ và nuối tiếc quá khứ.

c)

B. Hạnh phúc dâng tràn trước thiên nhiên.

d)

D. Đau khổ vì bệnh tật dày vò.

17.

Câu 19: Câu hỏi tu từ: Chị ấy, năm nay còn gánh thóc/ Dọc bờ sông trắng nắng chang chang? trong bài “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) thể hiện cảm xúc gì của tác giả Hàn Mặc Tử?

a)

A. Sự băn khoăn, nỗi lo âu cho hiện tại, cho sự phôi phai theo thời gian.

b)

B. Nỗi nhớ về một thời tươi đẹp đã xa.

c)

C. Nỗi nghẹn ngào khi nghĩ về những thân phận cơ cực.

d)

D. Sự uất ức khi cuộc sống không như ý nguyện.

18.

Câu 20: Đáp án nào không đúng khi nói về Hàn Mặc Tử?


a)

A. Thơ Hàn mặc Tử bộc lộ một thế giới nội tâm mãnh liệt với những cung bậc cảm xúc được đẩy đến tột cùng.

b)

B. Thơ Hàn Mặc Tử nổi lên ba chủ đề lớn: nhiệt huyết yêu nước, khản kháng cường quyền, cảm thông với số phận dân đen.

c)

C. Ngôn ngữ thơ của Hàn Mặc Tử giàu cảm giác mạnh với những hình ảnh độc đáo, thể hiện trí tưởng tượng phóng khoáng, thậm chí dị kì.

d)

D. Hàn Mặc Tử qua đời trong thời gian trị bệnh phong tại nhà thương Quy Hoà.

19.

Câu 21: Đáp án nào không đúng khi nói về phong trào thơ Mới?

a)

A. Phong trào thơ Mới (1932 – 1945) được xem là sự kiện mở ra “một thời đại mới trong thi ca” Việt Nam.

b)

B. Thơ Mới đánh dấu sự chấm dứt của mười thế kỉ thơ ca trung đại, đưa thơ Việt Nam vào quỹ đạo hiện đại.

c)

C. Thơ mới chịu ảnh hưởng của thơ ca Trung Quốc.

d)

D. Thơ Mới chịu ảnh hưởng của thơ ca Pháp.

20.

Câu 22: Thơ Mới là hiện tượng được nảy sinh và phát triển từ nhu cầu gì?

a)

A. Từ khát vọng giải phóng cái tôi cá nhân và nhu cầu đổi mới nghệ thuật của các nhà thơ Việt Nam.


b)

B. Từ khát vọng giải phóng cái ta chung của cộng đồng và nhu cầu đổi mới nghệ thuật của các nhà thơ Việt Nam.

c)

C. Từ yêu cầu cấp bách của thời đại.

d)

D. Từ yêu cầu lấy văn chương nghệ thuật phục vụ cho sự nghiệp cách mạng của dân tộc.

21.

Câu 23: Đáp án nào không đúng về giá trị nghệ thuật của bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?


a)

A. Ngôn từ giản dị, mộc mạc, dễ hiểu

b)

B. Hình ảnh thơ gần gũi, thân thuộc

c)

C. Giọng thơ tự nhiên, thủ thỉ, tâm tình

d)

D. Lời thơ hàm súc, cô đọng.

22.

Câu 24: Điền từ vào chỗ trống theo thứ tự sắp xếp trong câu: “Hàn Mặc Tử (1912-1940) tên khai sinh là …, sinh ra ở huyện Đồng Hới, tỉnh ... Năm mười tám tuổi, ông theo gia đình vào sống tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Hàn Mặc Tử qua đời trong thời gian trị … tại nhà thương Quy Hoà”. (SGK Ngữ Văn 10 Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục)


a)

A. Nguyễn Kim Thành – Quảng Ngãi – bệnh lao.


b)

B. Nguyễn Kim Thành – Quảng Nam – bệnh nặng

c)

C. Nguyễn Trọng Trí – Quảng Bình – bệnh phong

d)

D. Nguyễn Trọng Trí – Quảng Điền – bệnh phong

23.

Câu 25: Đáp án nào không đúng về đặc điểm của mùa xuân được nói đến trong bài “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?





a)

A. Mùa xuân ở trạng thái viên mãn nhất

b)

B. Khung cảnh mùa xuân rực rỡ, tràn ngập ánh sáng, tươi đẹp, căng tràn sức sống.

c)

C. Mùa xuân thật buồn vì người thương của tác giả không còn nữa.

d)

D. Khi nói về vẻ đẹp mùa xuân, tác giả đã có những cách kết hợp từ mới mẻ, sáng tạo

24.

Câu 26: Dòng nào không chính xác về thơ văn Hàn Mặc Tử?


a)

A. Trong thơ ông, ta thấy một tâm hồn yêu cuộc sống, yêu cảnh vật, yêu con người nồng nàn, tha thiết và một khát vọng sống mãnh liệt đến đau đớn.

b)

B. Khuynh hướng siêu thoát và những hình ảnh ma quái trong thơ ông là biểu hiện của thái độ chán chường, thù hận cuộc đời.

c)

C. Ông đã đưa vào Thơ mới những sáng tạo độc đáo, những hình tượng, ngôn từ thơ đầy ấn tượng, gợi cảm giác liên tưởng và suy tưởng dồi dào.

d)

D. Cùng với bút pháp lãng mạn, ông còn sử dụng cả bút pháp tượng trưng và bút pháp siêu thực.

25.

Câu 27: Thiên nhiên và con người trong bức tranh mùa xuân ở bài “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)
  được thể hiện như thế nào?

a)

A. Trẻ trung, hồn nhiên và tràn đầy sức sống.

b)

B. Ảm đạm, đìu hiu, mang nỗi buồn man mác.

c)

C. Tâm trạng buồn tủi vì nhiều bất hạnh trong cuộc đời.

d)

D. Mang vẻ đẹp cổ điển.

26.

Câu 28: Con người hiện diện trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) qua những hình ảnh nào?



a)

A. Bao cô thôn nữ hát trên đồi/ Có kẻ theo chồng bỏ cuộc chơi.

b)

B. Tiếng ca vắt vẻo lưng chừng núi.

c)

C. Khách xa, gặp lúc mùa xuân chín/ Chị ấy, năm nay còn gánh thóc.

d)

D.  Tất cả đáp án trên đều đúng

27.

Câu 29: “Cảnh sắc thiên nhiên mùa xuân rực rỡ, tươi đẹp, tràn đầy sức sống” được miêu tả tập trung ở khổ thơ nào trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?



a)

A. Khổ 1 và khổ 2

b)

B. Khổ 2 và khổ 3

c)

C. Khổ 3 và khổ 4

d)

D. Khổ 1 và khổ 3

28.

Câu 30: Ý nào sau đây khái quát đúng nhất về cảm xúc của nhân vật trữ tình trong ý thơ: “Ngày mai trong đám xuân xanh ấy – Có kẻ theo chồng bỏ cuộc chơi” trong bài “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?




a)

A. Đau khổ hụt hẫng vì có kẻ theo chồng.

b)

B. Có chút nuối tiếc về một hoài niệm đẹp.

c)

C. Ngạc nhiên nhưng vẫn vui mừng cho hạnh phúc lứa đôi.

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng.

29.

Câu 31: Điền từ vào chỗ trống theo thứ tự sắp xếp trong câu: “Trong tác phẩm "Mùa xuân chín", thi nhân đã đem đến cho người đọc những cảm nhận về bức tranh thiên nhiên mùa xuân ... Từ đó, thể hiện tình yêu .., khát khao … với đời, với người mãnh liệt của ông.”

a)

A. Buồn hiu hắt – đôi lứa – chiếm hữu

b)

B. Căng tràn sự sống – thiên nhiên – giao cảm

c)

C. Ảm đạm hiu quạnh – mùa xuân – lĩnh hội

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

30.

Câu 32: Điền từ vào chỗ trống theo thứ tự sắp xếp trong câu: “Ngay từ nhan đề bài thơ đã gợi ra vẻ đẹp mùa xuân rực rỡ, tròn đầy. Động từ trạng thái "…" kết hợp với danh từ "…" gợi cho ta liên tưởng về một mùa xuân đang vào giai đoạn ... Đồng thời, bộc lộ sự … của thi nhân trước cái đẹp không thể níu giữ, kéo dài vĩnh viễn. Mạch cảm xúc của nhân vật trữ tình đi từ … đến …”


a)
A. Chín – xuân – phát triển – buồn bã – tâm cảnh – ngoại cảnh
b)
B. Chín – mùa xuân – úa tàn – tiếc nuối – tâm cảnh – ngoại cảnh
c)
C. Chín – mùa xuân – đẹp nhất – tiếc nuối – ngoại cảnh – tâm cảnh
d)
D. Chín – xuân – buồn nhất – đau đớn – ngoại cảnh – tâm cảnh
31.

Câu 33: Điền từ vào chỗ trống theo thứ tự sắp xếp trong câu: “Khung cảnh mùa xuân được nhà thơ miêu tả thông qua hai hình tượng chính là hình tượng … và hình tượng …trong mùa xuân. Vẻ đẹp thiên nhiên tươi đẹp, tràn đầy nhựa sống được khắc họa thông qua một loạt các hình ảnh thơ gợi hình, gợi cảm: "…", "…", "…"”
A. con người – thiên nhiên – làn gió mát – khói hoàng hôn – bóng em sang
B. thiên nhiên - con người – làn nắng ửng – khói mơ tan – bóng xuân sang
C. thiên nhiên - con người – làn nắng nhỏ - khói hoàng hôn – bóng hoa sang
D. Tất cả đáp án đều sai

a)
A. con người – thiên nhiên – làn gió mát – khói hoàng hôn – bóng em sang
b)
B. thiên nhiên - con người – làn nắng ửng – khói mơ tan – bóng xuân sang
c)
C. thiên nhiên - con người – làn nắng nhỏ - khói hoàng hôn – bóng hoa sang
d)
D. Tất cả đáp án đều sai
32.

Câu 34: Điền từ vào chỗ trống theo thứ tự sắp xếp trong câu: “ "Làn nắng ửng" kết hợp với "khói mơ tan" tạo cảm giác ... đang dần tan biến để nhường chỗ cho ... mới lên. Đôi mái nhà tranh được nắng ửng nhuộm vàng để lại ấn tượng về một vùng quê ..., ... trong buổi sớm ban mai. ”


a)

A. Nắng – sương khói – nhộn nhịp, náo nức

b)

B. Sương khói – nắng – hiu hắt, cô đơn

c)

C. Nắng – sương khói – buồn bã, tẻ nhạt

d)

D. Sương khói – nắng – thanh vắng, yên bình

33.

Câu 35: Bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử) được viết theo thể thơ nào?

a)
Năm chữ
b)
Lục bát
c)
Bảy chữ
d)
Tám chữ
34.

Câu 36: Đâu là một trong những bút danh của nhà thơ Hàn Mặc Tử?

a)
Lệ Thanh
b)
Tế Hanh
c)
Thiên Hư
d)
Thế Lữ
35.

Câu 37: Đâu là tên các tập thơ của nhà thơ Hàn Mặc Tử?

a)

A.  Thơ Hàn Mặc Tử.

b)

B.   Chơi giữa mùa trăng.

c)

C.   Gái quê.

d)

D.  Tất cả các đáp án đều đúng.

36.

Câu 38: Trong bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử), câu thơ: “Sột soạt gió trêu tà áo biếc”

có sử dụng những biện pháp tu từ nào?

a)
Nhân hóa, đảo ngữ
b)
So sánh, điệp ngữ
c)
Ẩn dụ, nói giảm nói tránh
d)
Điệp ngữ, hoán dụ
37.

Câu 39: Ngôn ngữ trong bài thơ Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử) có nét gì đặc sắc?

a)
Ngôn ngữ tinh tế, giàu tính liên tưởng
b)
Ngôn ngữ triết lí, triết luận sâu sắc
c)
Ngôn ngữ độc thoại, đối thoại đặc sắc
d)
Ngôn ngữ hóm hỉnh đậm chất lính
38.

Câu thơ "Ngày mai trong đám xuân xanh ấy" (Trích "Mùa xuân chín"_Hàn Mặc Tử) sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân Hoá

d)

Liệt kê

39.

Hình ảnh "Đám xuân xanh" trong câu thơ "Ngày mai trong đám xuân xanh ấy" (Mùa xuân chín_Hàn mặc Tử) để chỉ ai?

a)

Những con người đang hăng say lao động để xây dựng đất ước

b)

Những cô thôn nữ

c)

Những chàng trai mang nhiều hoài bão ước mơ.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

40.

Đâu là bút danh của hàn mặc Tử?

a)

Lệ Thanh

b)

Phong Trần

c)

Minh Duệ Thị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Đáp án nào đúng khi nói về Hàn Mặc Tử?

a)

Tên khai sinh là Nguyễn Trọng Trí

b)

Tên khai sinh là Nguyễn Kim Thành

c)

Tên khái sinh là Nguyễn Trọng Tri

d)

Tên khái sinh là Nguyên Tất Thành

42.

Nhan đề "Mùa xuân chín" có nghĩa là gì?

a)

Mùa xuân đang ở giai đoạn phai tàn, chuẩn bị nhường bước cho mùa hạ.

b)

Mùa xuân vừa mới đến với những dấu hiệu đầu tiên.

c)

Mùa xuân không còn đẹp nữa thì những thay đổi trong lòng người.

d)

Mùa xuân đang ở giai đoạn đẹp nhất, viên mãn, tròn đầy nhất.

43.

Từ nào sau đây là từ láy tượng thanh?

a)

Lấm tấm

b)

chang chang

c)

Sột soạt

d)

vắt vẻo

44.

Phong trào Thơ mới hình thành và phát triển trong khoảng thời gian nào ở nước ta?

a)

1930-1945

b)

1932-1945

c)

1900-1945

d)

1945-1975

45.

Điền vào chỗ trống: "Thơ mới chịu ảnh hưởng của thơ ca ..., đặc biệt là chủ nghĩa ...và chủ nghĩa tượng trưng"

a)

Trung Quốc - hiện thực

b)

Pháp - hiện thực

c)

Trung Quốc - lãng mạn

d)

Pháp - lãng mạn

46.

Điền từ vào chỗ trống: "Thơ mới chịu ảnh hưởng của thơ ca ..., đặc biệt là chủ nghĩa ... và chủ nghĩa ..."

a)

Trung Quốc - hiện thực - tượng trưng

b)

Pháp - lãng mạn - tượng trưng

c)

Trung Quốc - siêu hình - xê dịch

d)

Pháp - siêu hình -vô thực

47.

Thơ Mới chịu ảnh hưởng của thơ ca nước nào?

a)

Trung Hoa

b)

Nhật Bản

c)

Ấn Độ

d)

Pháp

48.

Về mặt nội dung, đặc điểm nổi bật của Thơ mới là:

a)
Thể hiện nỗi niềm của người trí thức trước thời cuộc
b)
Ca ngợi người quân tử có lí tưởng sống cao đẹp
c)
Bộc lộ tình yêu thiên nhiên và cuộc sống
d)
Bộc lộ những tình cảm, cảm xúc cá nhân, ý thức cá tính của con người
49.

Phong trào sáng tác mở ra "một thời đại trong thi ca" Việt Nam thế kỉ XX có tên là gì?

a)

Phong trào thơ ca siêu thực

b)

Phong trào thơ ca theo chủ nghĩa hiện sinh

c)

Phong trào thơ Mới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Đâu là nội dung thơ Hàn Mặc Tử

a)

Bộc lộ một hồn thơ lãng mạn, luôn tha thiết, rạo rực trong tình yêu

b)

Bộc lộ một thế giới nội tâm mãnh liệt với những cung bậc cảm xúc được đẩy đến tột cùng

c)

Bộc lộ một hồn thơ u sầu, ảo não, luôn khắc khoải hoài niệm về một thời quá vãng

d)

Bộc lộ một hồn thơ nhạy cảm, tha thiết yêu đời, luôn sẵn sàng tận hiến đời mình cho cách mạng

51.

Ngôn ngữ thơ giàu cảm giác mạnh với nhiều hình ảnh độc đáo, thể hiện trí tưởng tượng phóng khoáng, thậm chí dị kì. Đây là nhận định về phong cách thơ của ai?

a)
Xuân Diệu
b)
Chế Lan Viên
c)
Hàn Mặc Tử
d)
Huy Cận
52.

Đâu không phải là tác phẩm của Hàn Mặc Tử?

a)
Gái quê (1936)
b)
Chơi giữa mừa trăng (1944)
c)
Gửi hương cho gió (1945)
d)
Thơ Hàn Mặc Tử (1942)
53.

Hình ảnh nào trong bài thơ gắn với nhân vật trữ tình trong bài "Mùa xuân chín" _Hàn Mặc Tử?

a)
Nhân vật khách xa
b)
Nhân vật những cô thôn nữ
c)
Nhân vật ''chị ấy''
d)
Tất cả đáp án được nêu
54.

Trạng thái ''chín'' của mùa xuân trong bài thơ "Mùa xuân chín" _hàn Mặc Tử được thể hiện bằng những từ ngữ nào sau đây?

a)
Làn nắng hửng, khói mơ tan
b)
Lấm tấm vàng, bóng xuân sang
c)
Sóng cỏ xanh tươi, mùa xuân chín
d)

Tất cả đáp án đều đúng

55.

1. Tên khai sinh của nhà thơ Hàn Mặc Tử là gì?

 

a)

A. Nguyễn Trọng Trí. 

b)

B. Nguyễn Đình Lễ. 

c)

C. Nguyễn Sen. 

d)

D. Trần Hữu Tri.

56.

2. Phong trào Thơ mới chịu ảnh hưởng của thơ ca nước nào?

a)

A. Pháp.                    

b)

  B. Mỹ             

c)

C. Nga            

d)

D. Trung Quốc

57.

3. Sự vật nào dưới đây KHÔNG xuất hiện trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?

a)

A. “Làn nắng ửng”. 

b)

B. “Khói mơ tan”.  

c)

C. “Đám mây hồng”. 

d)

D. “Tà áo biếc”. 

58.

4. Bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Năm chữ. 

b)

B. Lục bát. 

c)

C. Bảy chữ. 

d)

D. Tám chữ. 

59.

5. Đâu là một trong những bút danh của nhà thơ Hàn Mặc Tử?

a)

A. Lệ Thanh. 

b)

B. Tế Hanh. 

c)

C. Thiên Hư. 

d)

D. Thế Lữ. 

60.

6. Đâu KHÔNG PHẢI là sáng tác của nhà thơ Hàn Mặc Tử?

a)

A. “Thơ Hàn Mặc Tử”. 

b)

B. “Chơi giữa mùa trăng”. 

c)

C. “Gái quê”. 

d)

D. “Thuyền và biển”.

61.

7. Trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử), câu thơ: “Sột soạt gió trêu tà áo biếc” có sử dụng những biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hóa, đảo ngữ. 

b)

B. So sánh, điệp ngữ. 

c)

C. Ẩn dụ, nói giảm nói tránh. 

d)

D. Điệp ngữ, hoán dụ. 

62.

8. Ngôn ngữ trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) có nét gì đặc sắc?

a)

A. Ngôn ngữ tinh tế, giàu tính liên tưởng. 

b)

B. Ngôn ngữ triết lí, triết luận sâu sắc. 

c)

C. Ngôn ngữ độc thoại, đối thoại đặc sắc. 

d)

D. Ngôn ngữ hóm hỉnh đậm chất lính. 

63.

9. Trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử), hình ảnh “đám xuân xanh” trong câu thơ: “Ngày mai trong đám xuân xanh ấy” thể hiện cho điều gì?

a)

A. Mùa xuân tươi đẹp của đất nước. 

b)

B. Những thế hệ măng non của đất nước. 

c)

C. Những cô thôn nữ đang ở tuổi đôi mươi. 

d)

D. Môi trường xanh sạch đẹp. 

64.

Trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử), câu thơ: “Hổn hển như lời của nước mây,” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. Liệt kê. 

b)

B. So sánh. 

c)

C. Nói quá. 

d)

D. Điệp từ. 

65.

Trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử), hình ảnh “làn nắng ửng” trong câu thơ: “Trong làn nắng ửng khói mơ tan” được hiểu là gì?

a)

A. Ánh nắng nhẹ, tươi tắn của mùa xuân. 

b)

B. Ánh nắng rực rỡ, chói chang của mùa hè. 

c)

C. Ánh nắng vàng tinh khôi của sớm mùa thu. 

d)

D. Ánh nắng nhẹ, ấm áp của mùa đông. 

66.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc sắc nghệ thuật của bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?

a)

A. Bài thơ nổi bật với bút pháp gợi tả.       

b)

B. Ngôn ngữ tinh tế, giàu liên tưởng. 

c)

C. Xây dựng tính cách nhân vật độc đáo. 

d)

D. Các hình ảnh thơ biểu hiện nội tâm. 

67.

. Đâu là đáp án đúng về nội dung trong khổ thơ dưới đây của bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử)?

“Trong làn nắng ửng: khói mơ tan/

Đôi mái nhà tranh lấm tấm vàng /

Sột soạt gió trêu tà áo biếc /

Trên giàn thiên lý. Bóng xuân sang.”

a)

A. Đoạn thơ là những cảm xúc của tác giả về cảnh sắc thiên nhiên mùa xuân ở quê hương thật đẹp và yên bình. 

 

b)

B. Đoạn thơ miêu tả những âm thanh trong trẻo từ giọng nói của cô gái. 

c)

C. Đoạn thơ thể hiện niềm nhớ thương da diết của nhà thơ với quê hương. 

d)

D. Đoạn thơ thể hiện nỗi đau đớn, tuyệt vọng của nhà thơ trước căn bệnh hiểm nghèo.

68.

. Trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử), câu hỏi tu từ: “- Chị ấy, năm nay còn gánh thóc/ Dọc bờ sông trắng nắng chang chang?” thể hiện cảm xúc gì của tác giả?

a)

A. Sự băn khoăn, nỗi lo âu cho hiện tại, cho sự phôi phai theo thời gian. 

b)

B. Cảm thấy hạnh phúc về một thời tươi đẹp đã xa. 

c)

C. Nỗi nghẹn ngào khi nghĩ về người yêu trong quá khứ. 

d)

D. Sự uất ức khi cuộc sống không như ý nguyện. 

69.

. Đâu là đáp án đúng về thiên nhiên và con người trong khổ thơ dưới đây của bài thơ “Mùa xuân chín”  (Hàn Mặc Tử)?

“Sóng cỏ xanh tươi gợn tới trời. /

Bao cô thôn nữ hát trên đồi /

- Ngày mai trong đám xuân xanh ấy,/

Có kẻ theo chồng bỏ cuộc chơi.”

a)

A. Thiên nhiên và con người mang vẻ đẹp của độ xuân thì rạo rực, căng tràn sức sống. 

b)

B. Thiên nhiên và con người mang vẻ u uất, trầm buồn trước sự giao mùa. 

c)

C. Thiên nhiên và con người mang vẻ man mác, bâng khuâng trước thời khắc mùa tàn. 

d)

D. Thiên nhiên và con người mang vẻ bẽn lẽn, thẹn thùng trước sự chảy trôi của thời gian. 

70.

Hình ảnh mùa xuân trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử) KHÔNG được thể hiện qua những từ ngữ nào sau đây?

a)

A. “làn nắng ửng”, “khói mơ tan”. 

b)

B. “lấm tấm vàng”, “bóng xuân sang”. 

c)

C. “sóng cỏ xanh tươi”, “mùa xuân chín”. 

d)

D. “sóng gợn tràng giang”, “con thuyền xuôi mái nước”

71.

Trong bài thơ “Mùa xuân chín” (Hàn Mặc Tử), thiên nhiên trong bức tranh mùa xuân được thể hiện như thế nào?

a)

A. Rực rỡ, tràn đầy sức sống. 

b)

B. Ảm đạm, đượm buồn. 

c)

C. Hiu quạnh, lạnh lẽo. 

d)

D. Hùng vĩ, dữ dội. 

72.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Thơ Hàn Mặc Tử bộc lộ một thế giới … mãnh liệt với những cung bậc cảm xúc được đẩy đến tột cùng. … thơ của ông giàu cảm giác mạnh với nhiều hình ảnh độc đáo, thể hiện trí tưởng tượng phóng khoáng, thậm chí …”. (Sách giáo khoa Ngữ văn 10, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).

a)

A. nội tâm – ngôn ngữ – kì dị. 

b)

B. nhân vật – hình ảnh – vui vẻ. 

c)

C. hình ảnh – chữ viết – thú vị. 

d)

D. thơ mộng – nhân vật – tinh tế. 

73.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Thơ mới đánh dấu sự chấm dứt của mười thế kỉ thơ ca …, đưa thơ Việt Nam vào quỹ đạo …”. (Sách giáo khoa Ngữ văn 10, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).

a)

A. hiện đại – trung đại. 

b)

B. đương đại – hiện đại. 

c)

C. trung đại – hiện đại. 

d)

D. trung đại – đương đại.