NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 3 - Chức danh ESP
Total questions: 40
Worksheet time: 2hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Thanh cực phóng và bản cực lắng làm bằng vật liệu gì?
a)
A. Nhôm
b)
B. Thép mạ kẽm
c)
C. Thép không rỉ
d)
D. Thép mềm RSB 480C
2.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Phễu thu tro hệ thống ESP có dung tích bao nhiêu?
a)
A. 30 m³/phễu
b)
B. 45 m³/phễu
c)
C. 90 m³/phễu
d)
D. 100 m³/phễu
3.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Phễu thu tro bộ hâm ECO có dung tích bao nhiêu?
a)
A. 30 m³/phễu
b)
B. 45 m³/phễu
c)
C. 90 m³/phễu
d)
D. 100 m³/phễu
4.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Phễu thu tro bộ sấy AH có dung tích bao nhiêu?
a)
A. 30 m³/phễu
b)
B. 45 m³/phễu
c)
C. 90 m³/phễu
d)
D. 100 m³/phễu
5.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Động cơ búa gõ cực phóng, cực lắng, phân phối khói đầu vào có công suất định mức bao nhiêu?
a)
A. 0,35 kW
b)
B. 0,37 kW
c)
C. 0,5 kW
d)
D. 0,6 kW
6.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Động cơ búa gõ cực phóng, cực lắng, phân phối khói đầu vào có điện áp định mức bao nhiêu?
a)
A. 400 VAC
b)
B. 220 VAC
c)
C. 200 VAC
d)
D. 150 VAC
7.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Động cơ búa gõ cực phóng, cực lắng, phân phối khói đầu vào có tốc độ bao nhiêu?
a)
A. 1000 rpm
b)
B. 1220 rpm
c)
C. 1440 rpm
d)
D. 1660 rpm
8.
Theo quy trình bổ sung và thay nhớt định kỳ. Hộp giảm tốc của động cơ búa gõ cực lắng dùng loại nhớt nào?
a)
A. Azolla ZS 32
b)
B. Azolla ZS 68
c)
C. Azolla ZS 46
d)
D. Carter EP 220
9.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Tổng diện tích thu bụi hiệu dụng của hệ thống ESP là bao nhiêu?
a)
A. 480 m²
b)
B. 2x480 m²
c)
C. 500 m²
d)
D. 2x500 m²
10.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Thời gian điền tro vào bình chứa FILL TIME cài đặt tối đa được bao nhiêu giây?
a)
A. 30 giây
b)
B. 40 giây
c)
C. 60 giây
d)
D. 100 giây
11.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Chu kỳ 1 vòng điền tro vào bình chứa trường 1 và 2 ESP (CYCLE TIME) cài đặt tối đa được bao nhiêu giây?
a)
A. 2000 giây
b)
B. 1500 giây
c)
C. 1200 giây
d)
D. 1000 giây
12.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Áp lực vận hành cao nhất của bình chứa tro trường 1 và 2 ESP (100/8/9MD) là bao nhiêu?
a)
A. 0,35 MPa
b)
B. 0,4 MPa
c)
C. 0,7 MPa
d)
D. 1,0 MPa
13.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Bình chứa tro phễu tro bộ hâm ECO & bộ sấy AH (6.0E/8/4) có nhiệt độ vận hành cao nhất là bao nhiêu?
a)
A. 280 °C
b)
B. 380 °C
c)
C. 480 °C
d)
D. 580 °C
14.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Bình chứa tro trường 1 và 2 ESP (100/8/9MD) có nhiệt độ vận hành cao nhất là bao nhiêu?
a)
A. 200 °C
b)
B. 300 °C
c)
C. 400 °C
d)
D. 500 °C
15.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Bình chứa tro trường 3 và 4 ESP (6/8/6MD) có nhiệt độ vận hành cao nhất là bao nhiêu?
a)
A. 500 °C
b)
B. 400 °C
c)
C. 300 °C
d)
D. 200 °C
16.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Bình chứa tro trường 1 và 2 ESP (100/8/9MD) có khối lượng khi đầy tải là bao nhiêu?
a)
A. 1000 kg
b)
B. 2000 kg
c)
C. 3000 kg
d)
D. 4000 kg
17.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Bình chứa tro trường 3 và 4 ESP (6/8/6MD) có khối lượng khi đầy tải là bao nhiêu?
a)
A. 680 kg
b)
B. 780 kg
c)
C. 880 kg
d)
D. 1000 kg
18.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Bình chứa tro phễu tro bộ hâm ECO & bộ sấy AH (6.0E/8/4) có khối lượng khi đầy tải là bao nhiêu?
a)
A. 640 kg
b)
B. 650 kg
c)
C. 680 kg
d)
D. 780 kg
19.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống vận chuyển tro bay. Chu kỳ 1 vòng điền tro vào bình chứa trường 3 và 4 ESP (CYCLE TIME) cài đặt tối đa được bao nhiêu giây?
a)
A. 2000 giây
b)
B. 3600 giây
c)
C. 4000 giây
d)
D. 4200 giây
20.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Hệ thống bơm làm mát cổ bình thu tro bộ hâm ECO & bộ sấy AH dùng loại nước nào để làm mát?
a)
A. Nước biển
b)
B. Nước sinh hoạt
c)
C. Nước làm mát kín
d)
D. Nước service
21.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Các búa gõ được gắn so le với nhau lên một trục đặt ngang thiết bị khử bụi theo 1 góc định trước bao nhiêu độ?
a)
A. 8,5°
b)
B. 9,23°
c)
C. 10°
d)
D. 33°
22.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Logic bộ điều khiển MBA sẽ báo alarm khi nhiệt độ dầu MBA đạt bao nhiêu?
a)
A. 70 °C
b)
B. 75 °C
c)
C. 80 °C
d)
D. 85 °C
23.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Kiểm tra đo điện trở cách điện nối đất bản cực ESP nhỏ hơn bao nhiêu Ôm (Ω)?
a)
A. 2 Ω
b)
B. 3 Ω
c)
C. 4 Ω
d)
D. 5 Ω
24.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Kiểm tra đo điện trở sứ cách điện đảm bảo lớn hơn bao nhiêu Ôm (Ω)?
a)
A. 200 Ω (dùng mega 2500 V)
b)
B. 300 Ω (dùng mega 2500 V)
c)
C. 400 Ω (dùng mega 2500 V)
d)
D. 500 Ω (dùng mega 2500 V)
25.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Lưu lượng gió đầu vào hệ thống ESP tiêu chuẩn là bao nhiêu?
a)
A. 2.144.735 m3/h
b)
B. 2.441.573 m3/h
c)
C. 2.144.573 m3/h
d)
D. 2.414.735 m3/h
26.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Quạt gió chèn khoang sứ cách điện cực phóng có lưu lượng định mức là bao nhiêu?
a)
A. 1500 m³/h
b)
B. 1800 m³/h
c)
C. 1990 m³/h
d)
D. 2272 m³/h
27.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Van đầu thoát trường 1 và trường 2 hệ thống vận chuyển tro ESP sử dụng loại van nào?
a)
A. DN200
b)
B. DN225
c)
C. DN150
d)
D. DN80
28.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Van đầu thoát trường 3 và trường 4 hệ thống vận chuyển tro ESP sử dụng loại van nào?
a)
A. DN200
b)
B. DN225
c)
C. DN150
d)
D. DN80
29.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Van thông áp hệ thống vận chuyển tro ESP sử dụng loại van nào?
a)
A. DN200
b)
B. DN225
c)
C. DN150
d)
D. DN80
30.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Các van điền tro của hệ thống vận chuyển tro ESP sử dụng loại van nào?
a)
A. DN200
b)
B. DN225
c)
C. DN150
d)
D. DN80
31.
Theo quy trình bổ sung và thay nhớt định kỳ. Máy nén khí sục phễu tro hệ thống ESP sử dụng loại nhớt nào?
a)
A. Carter EP 220
b)
B. Azolla ZS 68
c)
C. Azolla ZS 46
d)
D. Preslia 46
32.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Đường ống vận chuyển tro của trường 1 và trường 2 hệ thống ESP có bao nhiêu van khí đẩy phụ?
a)
A. 4 van khí đẩy phụ
b)
B. 2 van khí đẩy phụ
c)
C. 1 van khí đẩy phụ
d)
D. Không có van khí đẩy phụ
33.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Đường ống vận chuyển tro của trường 3 và trường 4 hệ thống ESP có bao nhiêu van khí đẩy phụ?
a)
A. 4 van khí đẩy phụ
b)
B. 2 van khí đẩy phụ
c)
C. 1 van khí đẩy phụ
d)
D. Không có van khí đẩy phụ
34.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Đường ống vận chuyển tro của trường 3 hệ thống ESP có bao nhiêu van xả áp?
a)
A. 8 van xả áp
b)
B. 4 van xả áp
c)
C. 2 van xả áp
d)
D. 1 van xả áp
35.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Áp suất thiết kế của bình nước ngưng cho bộ sấy không khí bằng hơi (SCAPH Condensate Tank) là bao nhiêu?
a)
A. 10 bar
b)
B. 10,9 bar
c)
C. 15 bar
d)
D. 22,5 bar
36.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống bộ sấy không khí bằng hơi SCAPH. Áp suất khí nén làm việc của van điều khiển cấp hơi cho bộ sấy không khí bằng hơi (Control Valve With Actuator) là bao nhiêu?
a)
A. 3,5 kg/cm²
b)
B. 3,5 bar
c)
C. 3,5 kPa
d)
D. 3,5 MPa
37.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Khi chạy hệ thống MBA thu tro ESP ở chế độ AUTO thì hệ thống búa gõ sẽ tự động chạy theo chương trình cài đặt sẵn sau bao nhiêu phút?
a)
A. 15 phút
b)
B. 30 phút
c)
C. 45 phút
d)
D. 1 tiếng
38.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống lọc bụi tĩnh điện ESP. Quạt gió chèn khoang sứ cách điện cực phóng có tốc độ vòng quay là bao nhiêu?
a)
A. 1440 rpm
b)
B. 2880 rpm
c)
C. 2272 rpm
d)
D. 1660 rpm
39.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Dao cách ly của MBA thu tro hệ thống ESP có bao nhiêu trạng thái?
a)
A. 1 trạng thái
b)
B. 2 trạng thái
c)
C. 3 trạng thái
d)
D. 4 trạng thái
40.
Theo thiết kế hệ thống ESP nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Khi ở trạng thái nối đất dao cách ly của MBA thu tro phải nằm ở vị trí nào?
a)
A. 1 dao phía đầu ra MBA nằm ở vị trí POWER SOURCE, 1 dao phía bản cực nằm ở vị trí GROUND
b)
B. Cả 2 dao cách ly chạm nhau ở vị trí làm việc không tải
c)
C. Cả 2 dao cách ly nằm ở vị trí hở mạch
d)
D. Cả 2 dao cách ly chạm nhau ở vị trí GROUND
Reset
