wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 7 - Chức danh ESP

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Cảm biến đo lường tại bể xả tràn là cảm biến gì?
a)
A. Cảm biến đo khoảng cách
b)
B. Cảm biến đo nhiệt độ
c)
C. Cảm biến đo áp suất
d)
D. Cảm biến đo lưu lượng nước
2.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Áp lực căng xích băng tải thuyền xỉ vận hành bình thường là bao nhiêu?
a)
A. Từ (7-9) MPa
b)
B. Từ (70-90) kPa
c)
C. Từ (11-16) MPa
d)
D. Từ (100-150) kPa
3.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động băng tải cào ở chế độ remote tại DCS khi nhấn vào SSC SPEED thì thiết lập giá trị tốc độ nào?
a)
A. < 1 m/m
b)
B. > 5m/m
c)
C. > 3 m/m
d)
D. < 3 m/m
4.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Cửa đóng mở silo thải xỉ được điều khiển bằng cơ cấu gì?
a)
A. Động cơ điện
b)
B. Piston điều khiển bằng khí nén
c)
C. Động cơ thủy lực
d)
D. Đóng mở bằng tay
5.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Trên hệ thống thuyền xỉ có bao nhiêu cảm biến?
a)
A. 1 cảm biến
b)
B. 2 cảm biến
c)
C. 3 cảm biến
d)
D. 4 cảm biến
6.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Các nguồn nước cấp vào bể trung gian?
a)
A. Từ bơm xả tràn
b)
B. Bể lắng cấp sang
c)
C. Nước từ trên mặt bể lắng cấp sang và một đường lấy từ hệ thống nước service
d)
D. Nước service
7.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Nguyên nhân gây ra hiện tượng cào ngược xỉ về đuôi thuyền xỉ là gì?
a)
A. Kẹt dị vật ở van 3 ngã
b)
B. Silo chứa xỉ đầy
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. Nguyên nhân khác
8.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm cấp nước trong hệ thống thải xỉ đáy lò dùng gì để làm kín trục bơm?
a)
A. Dùng gland packing tẩm chì
b)
B. Dùng nước
c)
C. Dùng khí nén
d)
D. Phốt cao su
9.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm cấp của hệ thống thải xỉ đáy lò là kiểu bơm gì?
a)
A. Bơm ly tâm
b)
B. Bơm chân không
c)
C. Bơm bán chân không
d)
D. Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh
10.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Động cơ bơm bùn của bể lắng bể trung gian dùng bao nhiêu dây curoa để dẫn động trục bơm?
a)
A. 2 sợi
b)
B. 3 sợi
c)
C. 4 sợi
d)
D. 5 sợi
11.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Nguyên nhân gây đội thanh cào thuyền xỉ là gì?
a)
A. Do xỉ lớn và cứng
b)
B. Do không có nước rửa xích dẫn đến thuyền xỉ hoạt động liên tục xỉ bám vào 2 bên xích thuyền xỉ
c)
C. Do thanh cào bị mòn dẫn đến bề mặt tiếp xúc không tốt
d)
D. Tất cả các nguyên nhân trên
12.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Nguyên nhân bơm xả tràn bị tuột mất áp?
a)
A. Lủng khớp nối mềm
b)
B. Trục bơm không kín
c)
C. Kẹt dị vật tại đầu hút của bơm
d)
D. Tất cả các nguyên nhân trên
13.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Thao tác đóng mở cửa phễu xỉ chỉ thực hiện tại?
a)
A. LOCAL
b)
B. REMOTE
c)
C. REMOTE/LOCAL
d)
D. Thao tác khác
14.
Theo thiết kế hệ thống xích cào thuyền xỉ nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Có bao nhiêu bơm cấp nhớt cho motor thủy lực băng tải cào thuyền xỉ?
a)
A. 1 bơm
b)
B. 2 bơm
c)
C. 3 bơm
d)
D. 4 bơm
15.
Theo thiết kế hệ thống xích cào thuyền xỉ nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Một tổ máy có bao nhiêu motor thủy lực băng tải cào thuyền xỉ?
a)
A. 1 motor
b)
B. 2 motor
c)
C. 3 motor
d)
D. 4 motor
16.
Theo thiết kế hệ thống bơm nhớt thủy lực cho motor thủy lực bằng tải cào thuyền xỉ nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Có bao nhiêu bộ lọc nhớt?
a)
A. Không có bộ lọc
b)
B. 3 bộ lọc
c)
C. 2 bộ lọc
d)
D. 1 bộ lọc
17.
Theo thiết kế băng tải cào thuyền xỉ nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 thiết lập tốc độ chạy tối đa là bao nhiêu?
a)
A. 3 m/m
b)
B. 6 m/m
c)
C. 12 m/m
d)
D. 10 m/m
18.
Theo thiết kế băng tải cào thuyền xỉ nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Chiều rộng của máng thuyền xỉ là bao nhiêu?
a)
A. 1,5 m
b)
B. 1,8 m
c)
C. 2 m
d)
D. 2,2 m
19.
Theo thiết kế băng tải cào thuyền xỉ nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Chiều dài băng tải cào thuyền xỉ là bao nhiêu?
a)
A. Phần nằm ngang là 38 m, phần nằm nghiêng là 36 m
b)
B. Phần nằm ngang là 35 m, phần nằm nghiêng là 30 m
c)
C. Phần nằm ngang là 40 m, phần nằm nghiêng là 35 m
d)
D. Phần nằm ngang là 39 m, phần nằm nghiêng là 36 m
20.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Công suất định mức của bơm xả tràn là bao nhiêu?
a)
A. 24,5 kW
b)
B. 45 kW
c)
C. 55 kW
d)
D. 110 kW
21.
TTheo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm xả tràn có dòng định mức là bao nhiêu?
a)
A. 98 A
b)
B. 99,8 A
c)
C. 80,4 A
d)
D. 189,1 A
22.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Tốc độ vòng quay của động cơ bơm xả tràn là bao nhiêu?
a)
A. 1485 rpm
b)
B. 1490 rpm
c)
C. 1478 rpm
d)
D. 1390 rpm
23.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Lưu lượng của bơm xả tràn là bao nhiêu?
a)
A. 270 m³/h
b)
B. 280 m³/h
c)
C. 290 m³/h
d)
D. 300 m³/h
24.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Công suất định mức của bơm cấp là bao nhiêu?
a)
A. 45 kW
b)
B. 55 kW
c)
C. 200 kW
d)
D. 110 kW
25.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Dòng định mức của bơm cấp nước thuyền xỉ là bao nhiêu?
a)
A. 80,4 A
b)
B. 98 A
c)
C. 99,8 A
d)
D. 189,1 A
26.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm cấp nước thuyền xỉ có điện áp định mức là bao nhiêu?
a)
A. 110 V
b)
B. 220 V
c)
C. 380 V
d)
D. 400 V
27.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm bùn bể lắng có công suất định mức là bao nhiêu?
a)
A. 45 kW
b)
B. 55 kW
c)
C. 24,5 kW
d)
D. 110 kW
28.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Bơm bùn bể trung gian có dòng điện định mức là bao nhiêu?
a)
A. 80,4 A
b)
B. 98 A
c)
C. 99,8 A
d)
D. 189,1 A
29.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Tốc độ vòng quay của động cơ bơm bùn bể lắng là bao nhiêu?
a)
A. 1480 rpm
b)
B. 1485 rpm
c)
C. 1490 rpm
d)
D. 1478 rpm
30.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Lưu lượng của bơm bùn bể trung gian là bao nhiêu ?
a)
A. 30 m³/h
b)
B. 130 m³/h
c)
C. 270 m³/h
d)
D. 280 m³/h
31.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Bể lắng lọc có đường kính là bao nhiêu?
a)
A. 10 m
b)
B. 12 m
c)
C. 15 m
d)
D. 16 m
32.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Bể lắng lọc có thể tích hiệu dụng là bao nhiêu?
a)
A. 500 m³
b)
B. 450 m³
c)
C. 420 m³
d)
D. 400 m³
33.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Bể lắng lọc có công suất xử lý nước là bao nhiêu?
a)
A. 400 m³/h
b)
B. 420 m³/h
c)
C. 450 m³/h
d)
D. 500 m³/h
34.
Theo thiết kế hệ thống thải xỉ đáy lò nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Công suất định mức của động cơ dẫn động bộ khuấy bể lắng lọc là bao nhiêu?
a)
A. 2,2 kW
b)
B. 3 kW
c)
C. 5,5 kW
d)
D. 1,5 kW
35.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Tỷ số truyền của hộp giảm tốc bộ khuấy bể lắng lọc là bao nhiêu?
a)
A. 187
b)
B. 190
c)
C. 42
d)
D. 57
36.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Tốc độ của bộ khuấy bùn bể lắng?
a)
A. 0,1 rpm
b)
B. 0,125 rpm
c)
C. 0,16 rpm
d)
D. 0,14 rpm
37.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Thiết bị ngưng tụ và bồn trung gian được sử dụng trong hệ thống nhằm mục đích?
a)
A. Lắng lọc nước bể xả tràn
b)
B. Lắng lọc nước và làm mát nước xả tràn
c)
C. Làm sạch nước thải
d)
D. Đáp án A và C đúng
38.
Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Bể trung gian có thể tích hiệu dụng là bao nhiêu?
a)
A. 500 m³
b)
B. 450 m³
c)
C. 420 m³
d)
D. 400 m³
39.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Băng tải cào thuyền xỉ có công suất thiết kế là bao nhiêu?
a)
A. Từ (11-80) t/h
b)
B. Từ (11-85) t/h
c)
C. Từ ( 21-85) t/h
d)
D. Từ ( 20,11-80) t/h
40.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò, lưu lượng nước cấp cho thuyền xỉ là bao nhiêu?
a)
A. Từ (14-68) m³/h
b)
B. Từ (14-168) m³/h
c)
C. Từ (68-120) m³/h
d)
D. Từ (14-120) m³/h