wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGHIEP VU THAM DINH PHAN 2

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Cho biết giá vốn hàng bán = 2.160 tỷ đồng, số ngày dự trữ hàng tồn kho bình quân là 73 ngày. Xác dịnh giá trị hàng tồn kho của Doanh nghiệp.
a)
432 tý đồng
b)
200 tỳ dồng
c)
132 tỷ đồng
d)
100 tỷ đồng
2.
Cho biết hàng tồn kho bình quân của Công ty năm 2022 là 50 tỷ đồng. Kỳ dự trữ bình quân trong năm là 25 ngày. Xác định Giá vốn hàng bán của Doanh nghiệp.
a)
100 tỳ đồng
b)
260 tỷ đồng
c)
350 tỷ dồng
d)
730 tỳ đồng
3.
Cho số vòng quay hàng tồn kho = 2 vòng; hàng tồn kho bình quân 2.000 tỷ đồng. Xác định giá vốn hàng bán.
a)
1.000 tỷ đồng
b)
3.000 tỷ đồng
c)
4.000 tỷ đồng
d)
5.000 tỳ đồng
4.
Cho Lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400 tỷ đồng. Tổng doanh thu = 3.000 tỷ đồng, Doanh thu thuần = 2.500 tỷ đồng. Xác định giá vốn hàng bán?
a)
2.100 tỷ đồng
b)
2.600 tỷ đồng
c)
5.100 tỳ đồng
d)
Không câu nào đúng
5.
Cho hệ số thanh toán nhanh = 3, nợ ngắn hạn = 4.000 tỷ đồng, hàng tồn kho = 500 tỷ dồng. Xác định tài sản ngắn hạn
a)
12.500 tỷ đồng
b)
11.500 tỷ đồng
c)
4.500 tỷ đồng
d)
13.500 tỳ đồng
6.
None
a)
Sử dụng tiền vay ngắn hạn đúng mục đích
b)
Dùng vốn ngắn hạn đầu tư vào tài sản cố định
c)
Dùng vốn ngắn hạn đầu tư vào tài sản cố định và sử dụng tiền vay ngắn hạn sai mục đích
d)
Cả 1 và 2
7.
Một Công ty kinh doanh bất động sản. Đầu kỳ hàng tồn kho có giá trị là 640 tỷ đồng, cuối kỳ giảm 340 tỳ đồng so với đầu kỳ. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2022 là 544 tỷ đồng. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2022 là 74 tỳ đồng. Xác định kỳ dự trữ bình quân năm 2022.
a)
365 ngày
b)
184 ngày
c)
109 ngày
d)
65 ngày
8.
Công ty A có khoản phải thu là 300 triệu đồng, tăng 200 triệu đồng so với thời điểm đầu kỳ. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 1500 triệu đồng, trong đó khoản chiết khấu thương mại cho các đại lý là 250 triệu đồng. Xác định Kỳ thu tiền bình quân của Công ty.
a)
58,4 ngày
b)
6,25 vòng/năm
c)
7,0 vòng/năm
d)
14,0 vòng/năm
9.
Công ty A ngày 31/12/2022 hàng tồn kho là 500 triệu đồng, tăng 200 triệu dồng so với đầu kỳ. Giá vốn hàng bán là 600 triệu đồng. Xác định kỳ dự trữ hàng hóa bình quân của Công ty?
a)
243,33 ngày
b)
243,33 vòng/năm
c)
1,5 vòng/năm
d)
Không có đáp án
10.
Một công ty có: Doanh thu thuần năm 2021 là 100 tỷ đồng. Doanh thu thuần năm 2022 là 150 tỷ đồng. Khoản mục các phải thu ngắn hạn thời điểm 31/12/2021 là 25 tỷ dồng, đến 31/12/2022 35 tỷ dồng . Xác dịnh kỳ thu tiền bình quân của Doanh nghiệp?
a)
73 ngày
b)
5 ngày
c)
5 vòng
d)
70 vòng
11.
Công ty A tại ngày 31/12/2022 các khoản phải thu ngắn hạn là 500 triệu đồng, giàm 200 triệu đồng so với thời điểm dầu kỳ. Doanh thu bán hàng và dịch vụ là 1.600 triệu dồng, trong dó khoản chiết khấu thương mại cho các dại lý là 400 triệu dồng. Xác định Kỳ thu tiền bình quân của Công ty?
a)
170 ngày
b)
182,5 ngày
c)
190 vòng/năm
d)
52 ngày
12.
Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quân là 25 ngày. Xác định vòng quay các khoản phải thu?
a)
14,6 vòng/năm
b)
14,6 ngày
c)
16,4 vòng/năm
d)
16,4 ngày
13.
Cho biết một số chỉ tiêu tài chính năm 2022: LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là 500 tỷ đồng, giá vốn hàng bán là 1,500 tỷ đồng, vòng quay các khoản phải thu là 10 vòng/năm. Xác định các khoản phải thu bình quân?
a)
100 tỷ đồng
b)
150 tỷ đồng
c)
200 tỷ đồng
d)
300 tỷ đồng
14.
None
a)
6,50 vòng/năm
b)
7,71 vòng/năm
c)
10,8 vòng/năm
d)
12,35 vòng
15.
None
a)
1,98 vòng
b)
2,21 vòng
c)
2,97 vòng
d)
3,30 vòng
16.
Cho biết hàng tồn kho bình quân = 1.000 tỷ đồng, giá vốn hàng bán = 9.000 tỷ đồng. Xác định kỳ dự trữ bình quân?
a)
50 ngày
b)
30 ngày
c)
40,55 ngày
d)
27,78 ngày
17.
Công ty Thịnh Hưng có doanh thu thuần là 350 tỷ đồng, lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là 100 tỷ đồng, hàng tồn kho bình quân là 50 tỷ đồng. Xác định vòng quay hàng tồn kho.
a)
5 vòng
b)
3 vòng
c)
6 vòng
d)
4,16 vòng
18.
Cho doanh thu thuần = 3.000 tỷ đồng, lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ = 1.000 tỷ đồng, hàng tồn kho bình quân = 200 tỷ đồng. Xác định vòng quay hàng tồn kho?
a)
15 vòng/năm
b)
20 vòng/năm
c)
10 vòng/năm
d)
1 vòng/năm
19.
Cho hàng tồn kho đầu kỳ 5.000 tỷ đồng, cuối kỳ 1.000 tỷ đồng, giá vốn hàng bán = 15.000 tỷ đồng. Xác định kỳ dự trữ bình quân?
a)
80 ngày
b)
75 ngày
c)
73 ngày
d)
65 ngày
20.
Cho biết tổng doanh thu = 3.000 tỷ đồng, doanh thu thuần = 2.000 tỷ đồng, Tài sản ngắn hạn bình quân = 100 tỷ đồng. Xác định vòng quay vốn lưu động?
a)
30 vòng/năm
b)
20 vòng/năm
c)
50 vòng/năm
d)
10 vòng/năm
21.
Một dây chuyền sản xuất viên nén có giá trị là 50 tỷ đồng, Doanh nghiệp trích khấu hao trong 5 năm theo phương pháp khấu hao đường thẳng. Xác định giá trị còn lại của Tài sản cuối năm thứ 3?
a)
10 tỷ
b)
25 tỷ đồng
c)
30 tỷ đồng
d)
20 tỷ đồng
22.
Cho biết giá vốn hàng bán = 2.500 tỷ đồng. Số ngày dự trữ hàng tồn kho bình quân là 73 ngày. Xác định giá trị hàng tồn kho bình quân của Doanh nghiệp?
a)
500 tỷ đồng
b)
200 tỷ đồng
c)
132 tỷ đồng
d)
100 tỷ đồng
23.
Cho biết hàng tồn kho bình quân của Công ty năm 2022 là 150 tỷ đồng. Kỳ dự trữ bình quân trong năm là 30 ngày. Xác định Giá vốn hàng bán của Doanh nghiệp.
a)
1.800 tỷ đồng
b)
1.825 tỷ đồng
c)
1.900 tỷ đồng
d)
2.000 tỷ đồng
24.
None
a)
2 vòng/năm
b)
3 vòng/năm
c)
3,5 vòng/năm
d)
4 vòng/năm
25.
None
a)
173.379 triệu
b)
73.379 triệu đồng
c)
13.776 triệu đồng
d)
Không có đáp án đúng
26.
Cho hệ sổ thanh toán nhanh = 0,5, nợ ngắn hạn = 10.000 tỳ dồng, hàng tồn kho = 2.000 tỷ đồng. Xác định tài sàn ngắn hạn? 1
a)
12.500 tỷ đồng
b)
11.500 tỷ dồng
c)
7.000 tỷ đồng
d)
2.000 tỳ dồng
27.
Năm 2023, Công ty A kinh doanh bất động sản, có hàng tồn kho bình quân là 470 tỳ đồng. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ là 544 tỷ đồng. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là 74 tỷ dồng. Xác dịnh kỳ dự trữ bình quân của Công ty A?
a)
365 ngày
b)
84 ngày
c)
8 ngày
d)
365 vòng
28.
Tại thời điểm 31/12/2022, Công ty A có khoản phải thu bình quân là 550 tỷ đồng. Doanh thu thuần là 11.250 tỳ đồng. Xác định Kỳ thu tiền bình quân của Công ty A?
a)
17,84 ngày
b)
20,83 ngày
c)
22,72 ngày
d)
25 ngày
29.
Công ty Dream có Doanh thu thuần (DTT) = 500 tỷ đồng, số dư bình quân các khoản phải thu = 200 tỳ đồng. Xác định kỳ thu tiền bình quân của Công ty Dream?
a)
146 ngày
b)
147 ngày
c)
148 ngày
d)
149 ngày
30.
None
a)
12,00 vòng/năm
b)
14,86 vòng/năm
c)
3 vòng/năm
d)
Không có đáp án đúng
31.
None
a)
50 ngày
b)
100 ngày
c)
112 ngày
d)
121,66 ngày
32.
None
a)
173.379 triệu đồng
b)
73.379 triệu đồng
c)
13.776 triệu đồng
d)
Không có đáp án đúng
33.
None
a)
4 vòng/năm
b)
3,63 vòng/năm
c)
3,51 vòng/năm
d)
3,59 vòng/năm
34.
None
a)
4 vòng/năm
b)
3,82 vòng/năm
c)
3,62 vòng/năm
d)
3,59 vòng/năm
35.
Công ty Z đang cân nhắc đầu tư một dây chuyền để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh. Dự tính giá vốn của thiết bị đầu tư là 6.000 tỷ đồng, các chi phí liên quan đến vận chuyển, lắp đặt là 2.000 triệu đồng. Công ty đã chi 400 triệu đồng cho việc nghiên cứu khảo sát nhu cầu thị trường. Tổng mức đầu tư dây chuyền thiết bị là:
a)
8.000 triệu đồng
b)
8.400 triệu đồng
c)
6.400 triệu đồng
d)
2.400 triệu đồng
36.
Công ty TM đang sử dụng 200 triệu đồng vốn dược hình thành từ: vốn vay 80 triệu với chi phí sử dụng vốn trước thuế là 10%, thuế suất thuế TNDN 28%; vốn chủ sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn là 12%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?
a)
10,08%
b)
11,2%
c)
0.13
d)
0.22
37.
None
a)
8,8%
b)
9,2%
c)
9,0%
d)
0.07
38.
None
a)
10,8%
b)
10,2%
c)
10,0%
d)
0.07
39.
None
a)
8,6%
b)
0.09
c)
9,4%
d)
0.07
40.
Công ty Cp Thịnh Vượng đang muốn thực hiện một dự án dể mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp. Hiện Công ty dang cân nhắc giữa 2 dự án A và B. Xác định Dự án mà Công ty sẽ lựa chọn?
a)
NPVA = NPVB-
b)
NPVA < NPVB-
c)
0 > NPVA > NPVB-
d)
NPVA > NPVB- > 0
41.
Doanh nghiệp A dự kiến đầu tư máy móc thiết bị với tổng mức đầu tư là 5.000 triệu đồng trong dó, vốn tự có của doanh nghiệp là 3.000 triệu đồng, tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sờ hữu là 9,0%/năm, vốn vay TCTD là 2.000 triệu đồng, lãi suất tiền vay là 10,5%/năm. Xác dịnh Chi phí sử dụng vốn (WACC) của Doanh nghiệp
a)
9,6%.
b)
9,75%.
c)
9,0%.
d)
10,5%.
42.
Khách hàng A thế chấp bất động sản dể vay vốn tại Agribank. Tài sàn bảo đàm dược định giá như sau: tổng giá trị TSBĐ là 6.000 triệu dồng, trong dó, giá trị quyền sử dụng dất là 5.000 triệu dồng, giá trị tài sản gắn liền với đất (nhà ở) là 1.000 triệu đồng. Xác định giá trị nghĩa vụ dược bảo đảm tối da của TSBĐ trên.
a)
4.500 triệu đồng.
b)
5.100 triệu dồng.
c)
5.000 triệu đồng.
d)
4.600 triệu đồng.
43.
None
a)
3.900.000 sản phẩm
b)
3.500.000 sản phẩm
c)
3.300.000 sản phẩm
d)
3.000.000 sản phẩm
44.
None
a)
300.000 triệu đồng
b)
320.000 triệu đồng
c)
360.000 triệu đồng
d)
400.000 triệu đồng
45.
None
a)
5.000.000 sản phẩm
b)
6.000.000 sản phẩm
c)
6.500.000 sản phẩm
d)
7.000.000 sản phẩm
46.
None
a)
6.500.000 triệu đồng
b)
6.600.000 triệu đồng
c)
7.000.000 triệu đồng
d)
8.800.000 triệu đồng
47.
1 Dự án dầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đã được chấp thuận chủ trương dầu tư, có sử dụng diện tích đất là 400ha, nay Chủ dầu tư có nhu cầu tăng diện tích sử dụng đất lên 435ha. Trong trường hợp này Chủ đầu tư phải thực hiện các thủ tục gì?
a)
Không phải thực hiện thù tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
b)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình UBND tình
c)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình Thủ tướng Chính phù
d)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương dầu tư trình Quốc hội
48.
1 Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf) đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, có sử dụng diện tích đất là 50ha, nay Chủ đầu tư có nhu cầu tăng diện tích sử dụng đất lên 60ha. Trong trường hợp này Chủ đầu tư phải thực hiện các thủ tục gì?
a)
Không phải thực hiện thủ tục chấp thuận diều chinh chủ trương đầu tư
b)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình UBND tinh
c)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ
d)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương dầu tư trình Quốc hội
49.
1 Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp dã được chấp thuận chủ trương đầu tư, tổng mức đầu tư là 1.000 tỷ đồng, nay Chủ đầu tư có nhu cầu tăng tổng mức dầu tư lên 1.150 tỷ dồng, quy mô của dự án dầu tư không thay đổi.Trong trường hợp này Chủ đầu tư phải thực hiện các thủ tục gì?
a)
Không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư
b)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình UBND tinh
c)
Phải thực hiện thù tục chấp thuận điều chinh chủ trương dầu tư trình Thủ tướng Chính phủ
d)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chù trương đầu tư trình Quốc hội
50.
1 Dự án đầu tư mới kinh doanh vận chuyển hành khách bàng đường hàng không đã được chấp thuận chù trương đầu tư, tổng mức đầu tư là 1.000 tỷ đồng, nay Chủ đầu tư có nhu cầu tăng tổng mức đầu tư lên 1.100 tỷ đồng.Trong trường hợp này Chủ đầu tư phài thực hiện các thủ tục gì?
a)
Không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư
b)
Phải thực hiện thù tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình UBND tỉnh
c)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ
d)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương dầu tư trình Quốc hội
51.
1 Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với quy mô 500 ha dã dược chấp thuận chủ trương đầu tư, nay Chủ đầu tư có nhu cầu tăng diện tích sử dụng lên 540ha. Trong trường hợp này Chủ đầu tư phải thực hiện các thủ tục gì?
a)
Không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư
b)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận diều chinh chủ trương đầu tư trình UBND tinh
c)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ
d)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình Quốc hội
52.
1 Dự án đầu tư nằm trên 2 tinh Bình Thuận và Ninh Thuận, đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, diện tích sử dụng là 50ha, nay Chủ dầu tư có nhu cầu tăng diện tích sử dụng dất lên 60ha. Trong trường hợp này Chủ dầu tư phải thực hiện các thủ tục gì?
a)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình UBND tình
b)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình Quốc Hội
c)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chinh chủ trương đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ
d)
Không phải thực hiện thủ tục chấp thuận diều chinh chủ trương dầu tư
53.
None
a)
3.900.000 sản phẩm
b)
3.500.000 sản phẩm
c)
3.300.000 sản phẩm
d)
3.000.000 sản phẩm
54.
None
a)
300.000 triệu đồng
b)
312.000 triệu đồng
c)
360.000 triệu đồng
d)
400.000 triệu đồng
55.
None
a)
5.000.000 sản phẩm
b)
6.000.000 sản phẩm
c)
6.500.000 sản phẩm
d)
7.500.000 sản phẩm
56.
None
a)
6.500.000 triệu đồng
b)
6.825.000 triệu đồng
c)
7.125.000 triệu đồng
d)
7.800.000 triệu đồng
57.
1 Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đã chấp thuận chủ trương dầu tư, có sử dụng diện tích dất là 400ha, nay Chủ dầu tư có nhu cầu tăng diện tích sử dụng lên 425ha. Như vây Chủ đầu tư phải thực hiện các thủ tục gì?
a)
Không phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
b)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận diều chinh chủ trương đầu tư trình UBND tỉnh
c)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ
d)
Phải thực hiện thủ tục chấp thuận diều chinh chủ trương đầu tư trình Quốc hội
58.
Tại Chi nhánh X thuộc địa bàn Hà Nội có khách hàng A và người có liên quan là khách hàng B, thẩm quyền quyết định cấp tín dụng tối đa của Giám đốc Chi nhánh đối với một khách hàng là 60 tỷ đồng. Trong đó khách hàng A đã được Trụ sở chính phê duyệt vượt thẩm quyền với mức cấp tín dụng tối đa là 110 tỷ đồng. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Giám đốc chi nhánh X đối với khách hàng B?
a)
Vượt thẩm quyền Giám đốc Chi nhánh
b)
10 tỷ đồng
c)
30 tỷ đồng
d)
50 tỳ đồng
59.
Thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh A (không thuộc địa bàn TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh) đối với khách hàng Pháp nhân B là 100 tỳ đồng, thẩm quyền cấp tín dụng có bảo đảm 100% bàng số dư tiền gửi tại Agribank là 200 tỷ đồng. Chi nhánh đã cấp tín dụng cho KH B là 100 tỷ đồng, hiện nay KH B có nhu cầu cấp tín dụng bổ sung và được bào đảm 100% bằng số dư tiền gửi tại Chi nhánh. Xác định thẩm quyền quyết định cấp tín dụng tối đa của Giám đốc CN A đối với khoản cấp tín dụng bổ sung của KH B?
a)
200 tỷ đồng
b)
120 tỷ đồng
c)
100 tỷ đồng
d)
20 tỳ đồng
60.
Thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Giám đốc Chi nhánh A đối với khách hàng pháp nhân X là 50 tỷ đồng, Giám đốc Chi nhánh B dối với khách hàng X là 60 tỷ đồng (Biết Chi nhánh A và Chi nhánh B thuộc địa bàn TP Hà Nội). Khách hàng pháp nhân X dã dược chi nhánh A trình Trụ sở chính phê duyệt vượt thẩm quyền với hạn mức tín dụng tối đa là 80 tỷ đồng. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Giám đốc chi nhánh B đối với khách hàng pháp nhân X (không cùng phương án sử dụng vốn)?
a)
20 tỷ đồng
b)
40 tỷ đồng
c)
60 tỷ đồng
d)
80 tỷ đồng
61.
Tại Chi nhánh X (khu vực Hà Nội) có khách hàng A, B, c thuộc nhóm khách hàng liên quan, thẩm quyền quyết định cấp tín dụng tối đa của Chi nhánh X đối với một khách hàng là 60 tỷ đồng. Trong đó khách hàng A đã được Trụ sở chính phê duyệt vượt thẩm quyền với mức cấp tín dụng tối đa là 180 tỷ dồng, B dã dược Trụ sở chính phê duyệt vượt thẩm quyền với mức cấp tín dụng tối đa 100 tỳ đồng. Khách hàng c đang có nhu cầu vay vốn 120 tỷ đồng tại Chi nhánh X để thực hiện dự án đầu tư . Xác định thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng c?
a)
Giám đốc Trung tâm phê duyệt khu vực phía Nam
b)
Trưởng ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
c)
Tổng Giám đốc (qua HDTD)
d)
Tổng đốc (không qua HDTD)
62.
Thẩm quyền cấp tín dụng tối đa của Tổng Giám đốc đối với một khách hàng và người có liên quan
a)
2.000 tỷ đồng
b)
5.000 tỷ dồng
c)
Bằng 5% vốn tự có của Agribank
d)
Bằng 15% vốn tự có của Agribank
63.
Trường hợp khoản cấp tín dụng đã dược phê duyệt vượt thẩm quyền và khách hàng được xếp hạng từ AA trở lên tại kỳ chấm điểm gần nhất, cấp nào dược gia hạn thời hạn duy trì hạn mức tối da 6 tháng
a)
Tổng Giám dốc
b)
Giám dốc Agribank nơi cho vay
c)
Trưởng ban PDTD
d)
Giám dốc TT PDTD khu vực TP Hồ Chí Minh
64.
Thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng và người có liên quan cùa Giám đốc Chi nhánh loại I (trừ các chi nhánh trên địa bàn TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh)
a)
Tối đa không vượt quá 120 tỷ đồng
b)
Tối đa không vượt quá 200 tỳ đồng
c)
Tối da không vượt quá 300 tỷ đồng
d)
Tối đa không vượt quá 400 tỷ đồng
65.
Chi nhánh Thanh Hoá đã được Trụ sở chính phê duyệt cấp tín dụng cho Khách hàng A và B cùng thuộc nhóm KH liên quan, lần lượt mức cấp tín dụng là 300 tỳ dồng và 120 tỳ dồng, Khách hàng B phát sinh cầu phát hành bảo lãnh tạm ứng số tiền 50 tỳ đồng, bảo đảm 100% bằng sổ dư tiền gửi. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng đổi với khách hàng B
a)
Tổng Giám đốc
b)
Trưởng ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
c)
Giám dốc chi nhánh
d)
Không có dáp án nào đúng
66.
Chi nhánh Hưng Yên đã được Trụ sở chính phê duyệt cấp tín dụng cho Khách hàng A và B cùng thuộc nhóm KH liên quan, lần lượt mức cấp tín dụng là 260 tỳ và 150 tỷ, Chi nhánh có nhu cầu cho vay Khách hàng c thuộc nhóm KHLQ với A và B, số tiền 100 tỷ đồng. Xác dịnh thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng c.
a)
Tổng Giám đốc
b)
Trưởng ban Thấm định và phê duyệt tín dụng
c)
Giám đốc chi nhánh
d)
Không có đáp án nào đúng
67.
Khách hàng A là pháp nhân mới thành lập, thuộc đối tượng không phải xếp hạng khách hàng có nhu cầu vay vốn ngắn hạn tại Agribank chi nhánh tinh Hải Dương, số tiền 100 tỷ đồng, có tài sản bảo đảm tối đa 50% tổng mức cấp tín dụng. Hãy xác định thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng A.
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Trưởng ban PDTD
d)
Giám đốc chi nhánh
68.
Khách hàng X được Agribank nơi cho vay xếp hạng A, không có nợ xấu, nợ bán cho VAMC, nợ XLRR tại các TCTD trong 2 năm liên tục gần nhất đến thời điểm thẩm định, KH có nhu cầu cấp HMTD 1.200 tỷ đồng, có tài sản bảo đảm 50% tổng mức cấp tín dụng. Hãy xác định thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng X.
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Trưởng ban PDTD
d)
Giám đốc chi nhánh
69.
Công ty A có nhu cầu vay vốn đầu tư xây dựng hệ thống điện mặt trời áp mái, số tiền 200 tỷ đồng, tài sản bảo đảm 100% là giấy tờ có giá do Agribank phát hành. Xác định thẩm quyền phê duyệt chủ trương cấp tín dụng đối với công ty A
a)
Tổng Giám đốc
b)
Trưởng ban PDTD
c)
Giám đốc chi nhánh
d)
Không phải trình chủ trương
70.
Công ty A có nhu cầu vay vốn đầu tư xây dựng hệ thống điện mặt trời áp mái, số tiền 300 tỷ đồng, tài sản bảo đảm 100% là giấy tờ có giá do Agribank phát hành. Xác định thẩm quyền phê duyệt cấp tín dụng đối với công ty A
a)
Tổng Giám đốc
b)
Trưởng ban PDTD
c)
Giám đốc chi nhánh
d)
Không phải trình chủ trương
71.
Thẩm quyền cấp tín dụng của mồi khách hàng tối đa là 60 tỷ đồng; đối với một khách hàng và người có liên quan tối đa là 120 tỷ đồng. Khách hàng A, B đã được cấp tín dụng 60 tỷ đồng, KH c có nhu cầu cấp tín dụng là 120 tỷ đồng. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh đối với nhóm khách hàng A, B, c
a)
192 tỳ đồng
b)
180 tỷ đồng
c)
144 tỷ đồng
d)
120 tỷ đồng
72.
Thẩm quyền cấp tín dụng của mỗi khách hàng tối đa là 60 tỷ đồng và đối với một khách hàng và người có liên quan tối đa là 120 tỷ đồng. Khách hàng A, B đã được cấp tín dụng 60 tỷ đồng. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh dối với nhóm khách hàng A, B
a)
60 tỳ đồng
b)
80 tỷ đồng
c)
94 tỳ đồng
d)
108 tỷ đồng
73.
Thẩm quyền cấp tín dụng của mỗi khách hàng tối đa là 100 tỷ đồng và đối với một khách hàng và người có liên quan tối đa là 200 tỷ đồng. Khách hàng A, B đã được cấp tín dụng 100 tỷ đồng, KH c có nhu cầu cấp tín dụng là 120 tỷ đồng. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh đối với nhóm khách hàng A, B, c
a)
200 tỷ đồng
b)
240 tỳ đồng
c)
256 tỷ đồng
d)
265 tỷ đồng
74.
Thẩm quyền cấp tín dụng của mỗi khách hàng tối da là 100 tỷ đồng và đối với một khách hàng và người có liên quan tối đa là 200 tỷ đồng. Khách hàng A, B đã được cấp tín dụng 80 tỷ đồng, KH c có nhu cầu cấp tín dụng là 120 tỳ đồng. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng đổi với khách hàng c
a)
Tổng Giám đốc
b)
Trưởng ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
c)
Giám đốc chi nhánh
d)
Không có đáp án nào đúng
75.
Thẩm quyền cấp tín dụng của mỗi khách hàng tối đa là 100 tỷ đồng và đối với một khách hàng và người có liên quan tối đa là 200 tỷ đồng. Khách hàng A, B đã được Trụ sở chính phê duyệt vượt thẩm quyền cấp tín dụng lần lượt là 250 tỷ đồng và 200 tỷ đồng, KH c có nhu cầu cấp tín dụng là 120 tỳ đồng. Xác định thẩm quyền cấp tín dụng đối với khách hàng c
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Trưởng ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
d)
Giám đốc chi nhánh
76.
Thẩm quyền cấp tín dụng của mỗi khách hàng tối đa là 100 tỷ đồng và đối với một khách hàng và người có liên quan tối đa là 200 tỳ dồng, vốn tự có của Agribank là 129.159 tỷ đồng. Khách hàng A, B đã được Trụ sở chính phê duyệt vượt thẩm quyền cấp tín dụng lần lượt là 4.000 tỷ đồng và 3.500 tỳ đồng, KH c có nhu cầu cấp tín dụng là 600 tỳ đồng, có bảo đảm 100% bằng tài sàn. Xác định thẩm quyền cấp tín
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Trưởng ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng
d)
Giám đốc chi nhánh