wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xcbj

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nơi mà các nguồn tài chính được luân chuyển từ nơi thừa đến nơi thiếu được gọi là thị

trường gì?

a)

Thị trường hàng hoá

b)

thị trường vốn

c)

thị trường tài chính

d)

thị trường phái sinh

2.

giá phải trả cho việc đi vay được gọi là gì

a)

chỉ số giá chung

b)

lãi suất

c)

tỷ giá

d)

lạm phát

3.

phát biểu nào sau đây đúng nhất về cổ phiếu? Cổ phiếu là:

a)

Giá phải trả cho việc sử dụng vốn

b)

Quyền sở hữu một phần thu nhập của người phát hành

c)

Cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian nhất định

d)

không có câu nào đúng

4.

Chức năng của thị trường tài chính là gì?Chức năng của thị trường tài chính là gì?

a)

Làm kênh dẫn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn

b)

Thực hiện việc mua bán cổ phiếu

c)

Cấp tín dụng

d)

Tất cả đều đúng

5.

thị trường tiền tệ là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?

a)

tiền

b)

Các công cụ nợ ngắn hạn

c)

Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều đúng

d)

tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều sai

6.

Thị trường vốn là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?

a)

Công cụ nợ ngắn hạn

b)

Công cụ nợ trung dài hạn

c)

Công cụ vốn

d)

Công cụ nợ trung dài hạn và Công cụ vốn đúng

7.

Các tài sản tài chính giao dịch trên thị trường tiền tệ có tất cả các đặc điểm dưới đây,

ngoại trừ:

a)

ngắn hạn

b)

là tiền

c)

rủi ro thấp

d)

tính lỏng cao

8.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các câu dưới đây. Tài sản có tính thanh khoản cao là:

a)

Tài sản có thể chuyển đổi thành tiền nhanh chóng và dễ dàng

b)

Cổ phần của một resort ven biển

c)

Khó bán

d)

Công cụ nợ dài hạn

9.

Thị trường tài chính nơi giao dịch các tài sản tài chính ngắn hạn được gọi là gì?

a)

Thị trường trái phiếu

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường chứng khoán

10.

Tài sản tài chính nào sau đây được bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Cổ phiếu của các tập đoàn kinh tế Nhà nước

b)

Trái phiếu kỳ hạn 2 năm của ngân hàng thương mại

c)

Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 3 tháng

d)

Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 20 năm

11.

thị trường chứng khoán là thị trường con của thị trường nào dưới đây?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường hàng hoá

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường ngoại hối

12.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Sự dễ dàng và tốc độ chuyển đổi thành tiền của tài

sản được gọi là ……. của tài sản.

a)

Tính hiệu quả

b)

Tính thanh khoản

c)

Khả năng thanh toán

d)


tất cả đều sai

13.

Tiền được định nghĩa là:

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Bất cứ thứ gì được chấp nhận làm phương tiện trao đổi sản phẩm dịch vụ hoặc trả

nợ.

c)

Phương tiện tích trữ giá trị không có rủi ro

d)


Tất cả đều đúng

14.

Tổ chức chịu trách nhiệm xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam tổ chức

nào?

a)

Kho bạc Nhà nước

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Kiểm

toán Nhà nước


15.

Tiền cơ sở bao gồm những thành phần nào?

a)

Tiền mặt trong lưu thông và dự trữ của ngân hàng trung gian

b)

Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và các

khoản cho vay tái chiết khấu

c)

Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và tiền

mặt trong lưu thông

d)

Các khoản cho vay tái chiết khấu và dự trữ của hệ thống

ngân hàng trung gian

16.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Giá mà ngân hàng Trung ương trả cho các ngân hàng trung gian để mua giấy tờ

có giá

b)

Lãi suất cho vay của các giấy tờ có giá

c)

Giá mà ngân hàng trung gian trả cho ngân hàng Trung ương để mua giấy tờ có giá

d)

Lãi suất cho vay của ngân hàng Trung ương trên cơ sở chiết khấu giấy tờ có giá

ngân hàng trung gian

đã chi

ết khấu


17.

Dự trữ của ngân hàng trung gian bao gồm:

a)

Dự trữ bắt buộc và Dự trữ thừa

b)

iền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương

c)

Dự trữ bắt buộc, Dự trữ thừa, Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung

ương

d)

Dự trữ bắt buộc


18.

Tổ chức nào chịu trách nhiệm về số lượng tiền và tín dụng cung ứng cho nền kinh tế?

a)

Ngân hàng Trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Bộ Tài chính

d)

Kho bạc Nhà nước

19.

So với nền sản xuất sử dụng tiền làm trung gian trao đổi, nền sản xuất trao đổi trực tiếp

hạn chế ở chỗ nào?

a)

Đòi hỏi sự trùng khớp về nhu cầu

b)

Làm giảm chi phí trao đổi hàng hoá

c)

Khuyến khích sự phân công lao động xã hội

d)

Tất cả đều đúng


20.

Tại sao việc phát minh ra tiền giúp tăng hiệu quả của nền sản xuất hàng hoá so với nền

sản xuất tự cung tự cấp?

a)

Việc phát hành tiền không tốn kém chi phí

b)

Tiền giúp tăng cường sự chuyên môn hoá vì cho phép người dân tập trung sản

xuất những gì mà họ làm tốt nhất

c)

tiền không hề tác động đến tính hiệu quả của nền sản xuất hàng hoá

d)

Tất cả đều sai

21.

Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền thì hàng hoá đó phải có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Khó trao đổi

b)

Không được ưa thích trong xã hội

c)

Thống nhất về giá trị

d)

Khó vận chuyển

22.

Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền phải đáp ứng các tiêu chí sau, ngoại trừ:

a)

Dễ hư hỏng

b)

Dễ chia nhỏ

c)

Dễ vận chuyển

d)

Được chấp nhận rộng rãi trong xã hội

23.

Tiền có tính lỏng cao, hay tiền có quyền lực cao bao gồm những loại nào?

a)

Tiền mặt trong lưu thông

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi thanh toán

d)

Tất cả đều đúng

24.

Hạn chế của tiền kim loại so với tiền giấy là gì?

a)

Khó chia nhỏ

b)

Khó bảo quản

c)

Cồng kềnh, khó vận chuyển

d)

Thống nhất về giá trị

25.

tiền dấu hiệu không chuyển đổi được thành vàng gọi là gì?

a)

Tiền bất khả hoán

b)

Tiền vật chất

c)

Tiền ảo

d)

Tiền điện tử

26.

So với tiền gửi, tiền mặt có hạn chế là gì?

a)

Phải được đảm bảo bằng vàng

b)

Khó làm giả

c)

Tính lỏng thấp hơn

d)

Không an toàn

27.

Ngân hàng thương mại B có 800 tỷ tiền gửi trong tài khoản mở tại ngân hàng Trung

ương, trong đó có 600 tỷ là Dự trữ quá mức, vậy 200 tỷ còn lại là gì?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B

b)

Dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B

c)

Nợ của Ngân hàng B

d)

Tài sản của

ngân hàng Trung ương


28.

Công cụ nợ ngắn hạn do doanh nghiệp phát hành, thể hiện cam kết thanh toán của

doanh nghiệp với một khoản mua chịu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thương phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu

29.

Công cụ nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Khoản vay ngân hàng

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu dài hạn

d)

Cổ phiếu

30.

Công cụ nào sau đây không thể chuyển nhượng được?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Kỳ phiếu đích danh

d)

tín phiếu kho bạc

31.

Loại thương phiếu nào sau đây do người bán lập và yêu cầu người mua thanh toán cho

bên thứ ba?

a)

Kỳ phiếu ký danh

b)

Lệnh phiếu

c)

Kỳ phiếu vô danh

d)

Hối phiếu

32.

tín dụng ngân hàng biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Các ngân hàng huy động tiền gửi

b)

Các ngân hàng phát hành cổ phiếu

c)

Các ngân hàng thành lập quỹ đầu tư

d)

Không có câu trả lời nào đúng

33.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ giữa những bên nào?

a)

Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với các chủ thể khác trong nền kinh tế

c)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với các doanh nghiệp

d)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với hộ gia đìn

34.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm lãi suất:

a)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền gốc phải trả tính trên tổng số vốn vay

trong một thời gian nhất định

b)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay

trong một thời gian nhất định

c)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn chủ sở

hữu trong một thời gian nhất định

d)

Lãi suất là số tiền, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một

thời gian nhất định

35.

Bản chất của lãi suất là gì?

a)

Lãi (lợi tức) là giá cả của vốn tín dụng

b)

Lãi (lợi tức) là giá cả của tư bản cho vay

c)

Lãi suất là công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Hãy chọn câu trả lời sai về vai trò của lãi suất:

a)

Lãi suất là một trong những công cụ dự báo, điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Lãi suất là phương tiện kích thích vật chất để thu hút mọi nguồn vốn nhàn rỗi

c)

Lãi suất chỉ là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả

d)

Lãi suất là công cụ kích thích đầu t

ư phát tri

ển kinh tế

37.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Lãi suất cho vay của Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) đối với các

ngân hàng thương mại (NHTM) dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ có giá

b)

Lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại đối với các chủ thể dưới hình thức

chiết khấu các giấy tờ có giá

c)

. Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng thương mại trên thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất do Ngân hàng trung ương ấn định để làm cơ sở cho điều hành chính sách

tiền tệ của

Ngân hàng trung ương

38.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về hiệu ứng Fisher:

a)

Khi lạm phát giảm thì lãi suất thực tăng

b)

Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát

c)

Với mức lạm phát 4%, nếu lãi suất công bố tại các ngân hàng là 7% thì lãi suất

thực phải là 11%

d)

Khi lạm phát tăng thì lãi su

ất danh nghĩa tăng

39.

Khi nền kinh tế suy thoái thì nên thực hiện chính sách lãi suất gì?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng trước rồi giảm sau

d)

giảm trước rồi tăng sau

40.

Trong một nền kinh tế, khi lạm phát dự tính tăng lên sẽ tác động đến lãi suất nào?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Tất cả đều đúng

41.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

a)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng

b)

lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa giảm

c)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa lúc tăng lúc giảm

d)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa không đổi

42.

Lạm phát gây ra tác động gì?

a)

Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa


b)

Sự bất ổn về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng bị giảm

đi về giá trị

c)

Sự thịnh vượng về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng

tăng lên về giá trị

d)

. Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa, nhưng sẽ dừng lại ở một thời gian

nào đó

43.

lạm phát là do nguyên nhân gì?

a)

Do cầu kéo

b)

Do chi phí đẩy

c)

Do cơ cấu nền kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

44.

Nguyên nhân nào gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí giảm xuống thì

sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

b)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí không tăng thì

sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

c)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì sẽ

sinh ra lạm phát chi phí đẩy

d)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí lúc tăng lên

lúc giảm đi thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

45.

Các khối tiền tệ là:

a)

Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi ngân hàng trung ương

b)

Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước

c)

Công cụ đo lường của hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Công cụ đo lường của cải của các cá nhân

46.

“Giấy bạc ngân hàng” thực chất là

a)

Tiền được làm bằng giấy

b)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của

ngân hàng

c)

Một loại tín tệ

d)

Ti

ền gửi ban đầu v

à ti

ền gửi do các

ngân hàng thương m

ại

t

ạo ra

47.

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:

a)

Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại

b)

Các ràng buộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

c)

Một số ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân

hàng khác

d)

Tất cả các ý trên đều sai

48.

Hãy chọn đáp án đúng về đường cong Phillips

a)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp tự nhiên

c)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp cơ cấu

d)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chu kỳ

49.

Hãy chọn đáp án đúng về hiệu ứng Fisher:

a)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực tăng

b)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng

c)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực kì vọng tăng

d)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) giảm thì lãi suất danh nghĩa tăng

50.

Căn cứ vào nguyên nhân, lạm phát được phân loại thành những loại nào?

a)

Lạm phát tiền tệ

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Lạm phát chi phí đẩy

d)

ất cả các đáp án trên

51.

hãy chọn đáp án sai về những biện pháp cấp bách để kiềm chế lạm phát:

a)

Nhà nước mua vàng và ngoại tệ

b)

Đóng băng tiền tệ

c)

nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Chống đầu cơ tích trữ

52.

Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là ai?

a)

Người bán hàng trung gian

b)

người bán hàng cuối cùng

c)

Người mua hàng

d)

Không có đáp án đúng

53.

Người nộp thuế không phải là người chịu thuế trong trường hợp nào?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế hàng hoá, dịch vụ

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Đối tượng nộp thuế đồng thời là đối tượng chịu thuế trong trường hợp nào?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

55.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

kích thích sản xuất

d)

Kích thích tiêu dùng

56.

thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây?

a)

Nguyên tắc ổn định

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc hiệu quả

d)

Rõ ràng, minh bạch

57.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì sao?

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách nhà nước và là công cụ quản lý và điều

tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân

b)

Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu dây chuyền máy móc và thu hút đầu tư

nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện

nay

c)

. Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính

quốc gia

d)

Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về thuế thường do Luật định

58.

các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách nhà nước bao gồm những gì?

a)

tăng thuế,tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc

b)

Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ

c)

Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư

d)

Giảm thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư

59.

Chính sách tài khoá được hiểu là gì?


a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách tài chính quốc gia

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua

các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu, chi ngân

sách

nhà nước và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ

60.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách nhà nước bao gồm

những gì?


a)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí

b)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của nhà nước

d)

Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại

61.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển

kinh tế - xã hội?

a)

Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền

kinh tế

c)

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

d)

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

D.

Chi gi

ải quyết chế độ tiền l

ương kh

ối h

ành chính s

ự nghiệp

62.

Chu trình ngân sách bao gồm những hoạt động nào?

a)

Thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

b)

Lập và thực hiện ngân sách nhà nước

c)

Lập, phê chuẩn, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

d)

Không có đáp án nào đúng

63.

Nhận định nào đúng về lệ phí?


a)

Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về xây

dựng, bảo dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí

b)

Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

c)

. Tất cả mọi người đều phải đóng dù có hoặc không có hưởng lợi ích

d)

Tất cả đều sai

64.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân

sách nhà nước?

a)

Phí, lệ phí

b)

Phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thuế

d)

Phí, lệ phid ,thuế

65.

Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội chi phải đảm

bảo nguyên tắc nào?


a)

Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho tiêu dùng

b)

Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển

c)

Vay bù đắp bội được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại sử dụng cho mục

đích đầu tư phát triển

d)

Tất cả đều sai

66.

Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?


a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

. Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

. Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

. Mang tính hoàn trả gián tiếp

67.

Các khoản chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội thuộc khoản mục nào?

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi sự nghiệp

d)

Chi quản lý nhà nước

68.

Thuế trực thu là gì?


a)

Loại thuế nhà nước thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi có thu nhập hoặc tài ản nộp thuế

b)

Loại thuế đánh vào việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ

c)

. Loại thuế thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi họ tiêu thụ hàng hóa dịch vụ

d)

tất cả đều sai

69.

Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức nào?

a)

ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi, ODA vay không ưu đãi

b)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi

c)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay không ưu đãi

d)

Tất cả các đáp án đều sai

70.

Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?


a)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh

b)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi dự trữ nhà nước

c)

Chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp

Nhà nước

d)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho

doanh nghiệp Nh

à nước

71.

Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế môn bài, thuế giá trị gia tăng

72.

Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi đo đạc địa giới hành chính

b)

Chi cho y tế, giáo dục

c)

Chi định canh, định cư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

73.

Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?


a)

. Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác và các tổ chức tín dụng phi

ngân hàng, vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác

b)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được

ngân sách cấp bổ sung

c)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

d)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác

74.

Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

a)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng thương mại

b)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay Tổ chức tín

dụng khác

c)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

d)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

75.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

Công ty cổ phần lớn

b)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín

dụng

d)

Một

loại hình trung gian tài chính

76.

Lãi suất liên ngân hàng là gì?

a)

Lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng trung ương

b)

Lãi suất cho vay của Ngân hàng đối với khách hàng

c)

Lãi suất mà các Ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau

d)

Lãi suất Ngân hàng trung ương chỉ đạo

77.

Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng Trung ương

c)

Mục tiêu phi lợi nhuận

d)

Tất cả đều sai

78.

Căn cứ vào tính chất sở hữu, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại

hình nào?

a)

Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp, chi nhánh

Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

b)

. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh

Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng

thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

tất cả sai

79.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất kinh tế, có thể phân loại Ngân hàng thương

mại thành những loại hình nào?

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân

hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

b)

Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng

thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước

ngoài

d)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương m

ại cổ phần

80.

Căn cứ theo tính chất huy động, có thể phân loại các hình thức huy động vốn của Ngân

hàng thương mại thành những loại hình nào?


a)

Huy động vốn bằng nội tệ và huy động vốn bằng ngoại tệ

b)

Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy động vốn từ khách hàng doanh

nghiệp

c)

Huy động vốn từ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn

d)

Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi và huy động vốn bằng hình thức phát

hành giấy tờ có giá

81.

căn cứ vào cách thức và tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

82.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

83.

Phương thức đồng bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro

vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh

nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

c)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh

nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro

vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

84.

Phương thức tái bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh

nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh

nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

c)

. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro

vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro

vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo

hiểm đảm nhận

85.

các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm những nghiệp vụ nào?

a)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ sử dụng vốn

b)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ trung gian

c)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian

thanh toán

d)

Nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán

86.

Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay, cho thuê tài chính, tín dụng ngắn hạn

b)

Tín dụng sản xuất, tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng trung dài hạn, tín dụng tiêu dùng, tín dụng sản xuất

d)

Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán

87.

Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào có tiền thì

hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc

b)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào

có tiền thì hoàn trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc

c)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc và

lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả

nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

88.

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

b)

Dựa vào uy tín của khách hàng

c)

khả năng hoàn trả gốc và lãi vay đúng hạn

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

89.

Giấy tờ có giá mà Ngân hàng thương mại có thể phát hành gồm những loại nào?

a)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, thương phiếu

c)

chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, trái phiếu ngân hàng

d)

Chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu

90.

Khách hàng của Ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những đối tượng

nào?

a)

Khách hàng tổ chức

b)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân

c)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức tín dụng

d)

Tất cả đều sai

91.

Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

Bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng

b)

. Hoàn trả đầy đủ vốn gốc và lãi khi khách hàng có nhu cầu rút vốn, bảo mật thông

tin tài khoản của khách hàng

c)

Công khai minh bạch thông tin tài khoản của khách hàng

d)

Chỉ khi nào đến hạn mới cho khách hàng rút vốn gốc và lãi đối

tiền gửi có kỳ hạn

92.

Điều kiện vay vốn ngân hàng bao gồm những nội dung nào?

a)

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá

trị lớn

b)

Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả

c)

Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp

d)

Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn

93.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ

bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đều sai

94.

Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các yếu tố khác

không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

95.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa) để đảm bảo khả

năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tăng nhiều

c)

Giảm

d)

Tăng không đáng kể

96.

nghiệp vụ thị trường mở là gì?

a)

Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương

b)

Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp

c)

Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương,

nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp

d)

Nghiệp vụ cung ứng tín dụng ngắn hạn giữa các ngân hàng thương mại với nhau

97.

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: (1) Chính ngân hàng đó; (2)

Kho bạc nhà nước; (3) Ngân hàng trung ương.

a)

(1) Chính ngân hàng đó

b)

(2) Kho bạc nhà nước

c)

(3) Ngân hàng trung ương

d)

(1) và (2) Chính

ngân hàng đó và Kho b

ạc nh

à nư

ớc

98.

Chọn câu đúng về ngân hàng trung ương:

a)

Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại cùng nhau phát hành tiền mặt ra

lưu thông

b)

Ngân hàng trung ương có thể độc lập hoặc phụ thuộc vào chính phủ

c)

Ngân hàng trung ương thực hiện quản lý trên lĩnh vực tiền tệ - tín dụng – chứng

khoán

d)

Ngân hàng trung ương giao dịch với mọi thành phần kinh tế: quần chúng nhân

dân, ngân hàng trung gian, tổ chức tín dụng khác

99.

Chọn câu đúng:

a)

Ngân hàng trung ương là cơ quan độc quyền cung ứng tiền vào lưu thông

b)

Ngân hàng trung ương là ngân hàng phát hành tiền độc quyền của nhà nước

c)

Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của chính phủ

d)

Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của quốc hội

100.

Chọn câu đúng:

a)

Công cụ trao đổi trên thị trường mở bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu ngân

hàng trung ương

b)

Ngân hàng trung ương chỉ nhận tiền gửi từ ngân hàng thương mại dưới hình thức

dự trữ bắt buộc

c)

Ngân hàng trung ương chỉ cho ngân hàng thương mại vay

d)

Giống với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương cũng hoạt động vì mục

tiêu lợi nhuận

101.

Chọn câu đúng:

a)

trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái

chiết khấu luôn luôn làm cho lãi suất thị trường tăng

b)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương mua chứng

khoán trên thị trường mở luôn luôn làm cho cung tiền tăng

c)

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Đ

ể kiềm chế lạm phát, ngân h

àng trung ương có thể giảm lãi suất cơ bản

102.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng tốt nhất vay

c)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định

d)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay bằng cách

chiết khấu giấy tờ có giá

103.

Cơ quan nào quản lý hoạt động của ngân hàng thương mại?

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Tư pháp

d)

Bộ Công an

104.

Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yếu

nào?

a)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động

trên thị trường mở, chính sách hạn chế tín dụng

b)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động

trên thị trường mở, chính sách chiết khấu và tái chiết khấu, chính sách hạn chế tín dụng

c)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các

hoạt động trên thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng

d)

Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động

trên thị trường mở, chính sách tài chính doanh nghiệp

105.

Tại sao tài chính quốc tế lại tác động đến sự phát triển kinh tế của các quốc gia?

a)

. Tài chính quốc tế tạo điều kiện cho sự mở rộng và tăng cường các quan hệ trao

đổi, hợp tác quốc tế

b)

Tài chính quốc tế mở ra nhiều cơ hội phát triển kinh tế xã hội như: khai thác vốn,

trao đổi kỹ thuật công nghệ và mở rộng thị trường

c)

Tài chính quốc tế giúp nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính trong

nước

d)

Tất cả đều đúng

106.

Bảng cân đối kế toán ghi chép toàn bộ các giao dịch dưới hình thức giá trị giữa một

quốc gia với các quốc gia khác trên thế giới trong một khoảng thời gian nhất định được

gọi là gì?

a)

Cán cân thanh toán quốc tế

b)

Cán cân vãng lai

c)

Cán cân vốn

d)

Cán cân tài chính

107.

Tổ chức nào sau đây không thuộc nhóm Ngân hàng thế giới?

a)

Câu lạc bộ (xử lý nợ) London (London Club)

b)

Công ty tài chính quốc tế (IFC)

c)

Cơ quan bảo lãnh đầu tư đa phương (MIGA)

d)

Trung tâm giải quyết tranh chấp về đầu tư quốc tế (ICSIO)

108.

Luồng vốn nước ngoài nào không chảy vào khu vực tư nhân?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Tín dụng xuất khẩu

d)

Nguồn vốn ODA

109.

“Tất cả các nghiệp vụ phát sinh cho dù thu được tiền hay chưa thu được tiền đều hạch

toán vào cán cân thanh toán quốc tế”, đây là phát biểu về nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc thường niên

b)

Nguyên tắc lãnh thổ

c)

Nguyên tắc ghi chép

d)

Nguyên tắc hoạch toán kép

110.

Căn cứ vào tiêu chí nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm những loại

a)

Tỷ giá mua vào, tỷ giá bán ra

b)

Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

Tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn

d)

Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

111.

Căn cứ vào tiêu chí mối quan hệ tỷ giá với chỉ số lạm phát, tỷ giá hối đoái gồm những

loại nào?

A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

B. c

C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

D.

T

giá m

ở cửa v

à t

ỷ giá đóng cửa

a)

Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

b)

Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

d)

Tỷ giá m

ở cửa và tỷ giá đóng cửa

112.

Căn cứ vào tiêu chí chế độ quản lý tỷ giá, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?

a)

Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực

b)

Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoản

c)

Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường

d)

Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa

113.

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008, bắt nguồn từ đâu?

a)

Khủng hoảng tài chính Mỹ

b)

Khủng hoảng dân nhập cư Châu Âu

c)

Khủng hoảng nợ công Hy Lạp

d)

Tất cả đều đúng

114.

Nguyên nhân dẫn tới Brexit (Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu – EU) là gì?

a)

Cuộc khủng hoảng dân nhập cư

b)

Bất ổn trong nội chính của nước Anh

c)

Tòa án Anh được khôi phục quyền lực

d)

Tất cả đều đúng

115.

Điều nào sau đây là ưu điểm của nguồn vốn ODA?

a)

Chi phí sử dụng vốn

b)

Thủ tục chuyển giao vốn

c)

Những chương trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế kèm theo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

116.

Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF) ở đâu?

a)

Washington, Hoa Kỳ

b)

Newyork, Hoa Kỳ

c)

London, Anh Quốc

d)

Tokyo, Nhật Bản

117.

Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) ở đâu?

a)

Manila, Philippines

b)

Tokyo, Nhật Bản

c)

Seoul, Hàn Quốc


d)

Singapore, Singapore

118.

Giỏ tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi là quyền rút vốn đặc

biệt (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây?

a)

.Nhân dân tệ (NDT)

b)

Đô la Úc (AUD)

c)

Đô la Mỹ (USD)

d)

Bảng Anh (GBP)

119.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại Thế giới

(WTO) vào năm nào?

a)

2007

b)

2006

c)

2008

d)

2010

120.

Phương pháp yết tỷ giá của Việt Nam là gì?

A. Yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp

B. Yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp

C. cD. Yết tỷ giá theo kiểu Mỹ

a)

Yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp

b)

Yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp

c)

yết tỷ giá theo kiểu Mỹ

d)

Yết tỷ giá theo kiểu châu Âu

121.

Trung gian tài chính nào lớn nhất?

a)

Các công ty tài chính

b)

Các công ty bảo hiểm

c)

Hệ thống các ngân hàng thương mại

d)

Cả ba câu trên đều đúng

122.

Chính phủ phải quản lý các thị trường tài chính để làm gì?

a)

Để kiểm soát chính sách tiền tệ

b)

. Để đảm bảo an toàn hoạt động các các định chế tài chính trung gian

c)

Để đảm bảo an toàn hoạt động của hệ thống tài chính

d)

Để đảm bảo lợi nhuận kinh doanh của các định chế tài chính

123.

So với các tài sản tài chính trên thị trường tiền tệ, các tài sản tài chính trên thị trường

vốn có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính thanh khoản cao hơn

b)

. Thời hạn dài hơn

c)

Tỷ suất sinh lời thấp hơn

d)

Rủi ro thấp hơn

124.

Chọn câu trả lời đúng về hai phát biểu sau: (I) Tài sản tài chính có thời hạn hơn 1 năm

được giao dịch trên thị trường vốn; (II) Tài sản tài chính phổ biến nhất trên thị trường

vốn là trái phiếu và cổ phiếu.

a)

(I) đúng, (II) sai

b)

(I) sai, (II) đúng

c)

(I) đúng, (II) đúng

d)

(I) sai, (II) sai

125.

Phát biểu nào sau đây là SAI về đặc trưng của công cụ nợ và công cụ vốn?

a)

Chúng đều là tài sản tài chính ngắn hạn

b)

Chúng đều là tài sản tài chính

c)

Đều là quyền được chia sẻ một phần thu nhập của người phát hành

d)

D. Giúp doanh nghiệp huy động vốn

126.

Nếu NHTW muốn tăng lượng tiền cơ sở để từ đó tăng cung tiền, họ sẽ làm gì?

a)

Thực hiện nghiệp vụ mua trên thị trường mở

b)

Thực hiện nghiệp vụ bán trên thị trường mở

c)

Tăng lãi suất cho vay tái chiết khấu

d)

Giảm việc đưa tiền mặt vào lưu thông

127.

Nếu NHTW muốn giảm lượng Dự trữ của NHTG để giảm lượng tiền cơ sở, họ sẽ làm

gì?

a)

Mua GTCG trên thị trường mở

b)

Bán GTCG trên thị trường mở

c)

Giảm lãi suất tái chiết khấu

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

128.

Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu sau: Nghiệp

vụ ……. trên thị trường mở của NHTW dẫn đến việc ……… dự trữ của NHTG, từ đó

……. lượng tiền cơ sở và cung tiền:

a)

bán; mở rộng; thu hẹp

b)

mua; mở rộng; thu hẹp

c)

bán; mở rộng; mở rộng

d)

mua; mở rộng; mở rộng

129.

Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu sau: Khi

NHTW cho 1 NHTM vay tái chiết khấu, dự trữ của hệ thống NHTG sẽ ……., từ đó

làm ……… lượng tiền cơ sở:

a)

. tăng; giảm

b)

giảm; tăng

c)

giảm; giảm

d)

tăng; tăng

130.

Tiền tệ có chức năng nào dưới dây?

a)

Chức năng tích trữ giá trị

b)

Chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng phương tiện trao đổi

d)

Tất cả đều đúng

131.

Khi con người bắt đầu sử dụng tiền làm đơn vị đo giá trị là khi đó, tiền có tính chất

nào dưới đây?

a)

Làm tăng chi phí giao dịch

b)

Giúp chấm dứt việc nhiều loại giá cho cùng 1 mặt hàng

c)

Không sinh lợi

d)

Hạn chế việc chuyên môn hoá trong xã hội

132.

Khi thực hiện chức năng tích trữ giá trị thì tiền tính chất gì dưới đây?


a)

Không sinh lợi

b)

Không thể làm tài sản dài hạn

c)

Phải là tiền mặt

d)

Là hình thức tiết kiệm cho việc tiêu dùng trong tương lai

133.

Khối tiền hẹp nhất trong bảng cân đối của ngân hàng Trung ương là gì?


a)

M0

b)

M1

c)

M2

d)

M3

134.

Tỷ lệ Nợ công/GDP của Việt Nam hiện nay ở mức xấp xỉ bao nhiêu?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

135.

Công cụ nợ nào sau đây được xem là tài sản phi rủi ro?

a)

Trái phiếu Chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu công ty

d)

Kỳ phiếu thương mại

136.

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò cụ thể nào đối với doanh nghiệp?


a)

Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp

b)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu vốn của doanh nghiệp trong quá

trình sản xuất kinh doanh

c)

. Bổ sung vốn cố định cho các doanh nghiệp

d)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp

137.

Lãi suất chiết khấu là gì?

a)

Là lãi suất Ngân hàng trung ương chiết khấu lại các chứng từ có giá cho Ngân

hàng thương mại

b)

Là lãi suất Ngân hàng trung ương tái cấp vốn cho Ngân hàng thương mại

c)

Là lãi suất Ngân hàng thương mại chiết khấu chứng từ có giá cho khách hàng

d)

. Là lãi suất cơ bản do Ngân hàng trung ương đưa ra để điều hành chính sách tiền

tệ

138.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân tăng lên sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Cung quỹ cho vay tăng

b)

Lãi suất tăng lên

c)

Cầu quỹ cho vay giảm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

139.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tài chính mở rộng có

thể tác động làm cho (.…)


a)

Cung quỹ cho vay tăng

b)

Cầu quỹ cho vay giảm

c)

Lãi suất tăng

d)

Lãi suất giảm

140.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tiền tệ mở rộng có thể

làm cho (….)

a)

Cung quỹ cho vay tăng

b)

Cầu quỹ cho vay tăng

c)

Lãi suất tăng

d)

Cung quỹ cho vay giảm

141.

Phát biểu nào dưới đây đúng theo lý thuyết thị trường phân cách khi giải thích cấu trúc

kỳ hạn của lãi suất?


a)

Lãi suất của công cụ nợ do cung cầu thị trường quyết định

b)

Là lý thuyết cung cấp cơ sở giải thích vì sao đường cong lãi suất thường có xu

hướng dốc xuống

c)

Là lý thuyết hoàn hảo để giải thích cấu trúc kỳ hạn của lãi suất

d)

Theo lý thuyết thị trường phân cách, các công cụ nợ có kỳ hạn thanh toán khác

nhau là riêng biệt, tương đương nhau, không thể thay thế cho nhau một cách hoàn hảo

142.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam có thể chống suy thoái kinh tế bằng cách nào?

a)

Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

Thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt

d)

. Giảm lãi suất tái chiết khấu

143.

Theo Nguyễn Thế Khải (2017): “Lãi suất (…) cũng là nguyên nhân góp phần dẫn đến

một thời kỳ lạm phát cao từ năm 2007 cũng như châm ngòi cho một cuộc chạy đua lãi

suất trong giai đoạn 2005 – 2012 tại Việt Nam”. Hãy điền vào (…):

a)

. Ổn định

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Tăng

144.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?

a)

. Lãi có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm

b)

Lãi suất có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm

c)

Lãi là cơ sở để xác định lãi suất

d)

Lãi suất có đơn vị tính là đơn vị tiền tệ

145.

Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng

b)

Lạm phát là sự dư thừa tiền so với nhu cầu thực tế

c)

Zimbabwe đang bị khủng hoảng kinh tế do lạm phát cao

d)

Lạm phát là do giá trị đại diện của đồng tiền ngày càng cao

146.

Năm 20X8, lạm phát ở Việt Nam là 4,5%, vậy có thể khẳng định Việt Nam có mức

lạm phát nào?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát cao

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát vượt mức kiểm

soát

147.

Tín phiếu kho bạc Mỹ được coi là công cụ an toàn nhất trong tất cả các công cụ trên

thị trường tiền tệ bởi vì nó không có rủi ro ………….

a)

Chính sách

b)

Thanh khoản

c)

. Vỡ nợ

d)

Lạm phát

148.

Hãy chọn đáp án đúng về cách tính lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP:


a)

Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP

năm nay so với chỉ số giảm phát GDP năm trước

b)

Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát chỉ số

giảm phát GDP năm nay so với CPI năm gốc

c)

Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP

năm trước so với chỉ số giảm phát GDP năm nay

d)

. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP năm trước so với chỉ số

giảm phát GDP năm gốc

149.

Loại tiền nào sau đây thuộc khối tiền M2 mà không thuộc khối tiền M1

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi thanh toán

c)

Tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền gửi có kỳ hạn

150.

Để hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư tài sản cố định có thời gian thu hồi vốn dưới 5

năm, các ngân hàng thương mại nên cho vay theo hình thức nào:


a)

Cho vay ngắn hạn

b)

Cho vay trung hạn

c)

Cho vay dài hạn

d)

Cho vay có tài sản đảm bảo