Font size
WorksheetsLớp 11E, 11D
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ
60°
−60°
60°+k180°
−60°+k360°
M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo 6π . Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo các cung lượng giác AN bằng:
6π+kπ
6π+k2π
65π+k2π
−65π+k2π
Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B' trong hình là:
90°
−90°
−90°+k360°
90°+k360°
Số đo của cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối trùng với một trong bốn điểm A, B, A', B' là
kπ
k2π
2kπ
2π+kπ
Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ. Hãy viết số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B?
2kπ
2π+kπ
2π+k2π
π+k2π
Khi biểu diễn cung có số đo k 2π trên đường tròn lượng giác, sẽ có mấy điểm cuối?
2
3
1
4
Khi biểu diễn cung 3π+kπ trên đường tròn lượng giác, sẽ có bao nhiêu điểm cuối?
1
2
3
4
Cung tròn có số đo là 45π . Hãy chọn số đo độ của cung đó trong các cung dưới đây
50
150
1720
2250
Góc có số đo 1800 đổi sang rađian là:
π
2π
18π
2π
Công thức tính chiều dài cung tròn là:
l=180πRn với n là số đo góc chắn cung theo độ
l=180πR
l=Rα với α là số đo góc chắn cung theo radian
l=180πRα vớiundefined là số đo góc chắn cung theo radian
Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong hai điểm A, A' là
k2π
kπ
2π+kπ
2π+k2π
Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:
x=3π+k2π
x=−3π+kπ
x=3π+kπ
x=−3π+k2π
10=
π180rad
180πrad
π rad
180rad
1rad =
900
1800
(180π)0
(π180)0
Góc có số đo 52π đổi sang độ là:
135°
72°
270°
240°
Độ dài cung tròn có số đo 2rad, bán kính R = 30cm là:
60cm
90cm
40cm
30cm
Độ dài cung tròn có số đo 300 và bán kính R = 18cm là:
540 (cm)
540π (cm)
18π (cm)
3π (cm)
Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với M? Biết M là điểm chính giữa của cung AB
α=2π+k2π; k∈Z
α=3π+k2π; k∈Z
α=4π+k2π; k∈Z
α=5π+k2π; k∈Z
Biểu diễn 4 cung sau trên một đường tròn lượng giác: α=− 6 5π , β= 3 π , γ= 3 25π và δ= 6 19π . Các cung nào có điểm cuối trùng nhau ?
α và β , γ và δ .
null và γ , β và undefined .
null và δ , β và γ .
undefined,undefinedvà undefined .
Xét cung lượng giác 4 π , trong đó M là điểm cuối của cung trên đường tròn lượng giác. Khi đó M thuộc góc phần tư nào ?
I.
II.
III.
IV.
Đường tròn định hướng có chiều dương là:
Cùng chiều kim đồng hồ
Ngược chiều chuyển động
Ngược chiều kim đồng hồ
Cùng chiều chuyển động
Một cung có số đó là 1200 thì cung đó có số đo theo radian là:
32π
23π
32
3π
Góc có số đo −47π thì góc đó có số đo theo đơn vị độ là:
−1350
−5.4950
−1.750
−3150
Khái niệm đường tròn định hướng được hiểu như thế nào là đúng?
Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng.
ĐTĐH là đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm làm gốc.
ĐTĐH là đường tròn đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều còn lại gọi là chiều âm.
ĐTĐH là đường tròn đã chọn một điểm làm gốc.
Góc có số đo 2400 có số đo theo radian là
32π
3π
23π
−3π
Cho 2 điểm A và B trên đường tròn định hướng. Khi đó có bao nhiêu cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B.
Duy nhất
Vô số
2 cung
4 cung
Định nghĩa nào sau đây là đúng?
Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có bán kính bằng 1, có tâm trùng với gốc tọa độ, và có giao điểm của tia Ox với đường tròn là điểm gốc.
Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có bán kính bằng 1.
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm O(0;0), bán kính r = 1.
Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm trùng với gốc tọa độ.
Trên đường tròn định hướng, cho cung lượng giác có điểm đầu C, điểm cuối D. Khi đó, hai tia OC, OD xác định bao nhiêu góc lượng giác có tia đầu là OC, tia cuối là OD?
một
hai
vô số
bốn
Khi biểu diễn hai cung lượng giác có số đo khác nhau trên đường tròn lượng giác,
điểm cuối của hai cung trùng nhau khi số đo của hai cung đó sai khác nhau 2π rad.
điểm cuối của hai cung không bao giờ trùng nhau.
điểm cuối của hai cung trùng nhau khi số đo của hai cung đó sai khác nhau π rad
điểm cuối của hai cung trùng nhau khi số đo của hai cung sai khác nhau 1800
Một đường tròn có bán kính R = π10 cm. Tìm độ dài của cung 2π trên đường tròn.
10cm
5cm
undefinedcm
20π2 cm
Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ
60°
−60°
60°+k180°
−60°+k360°
M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo 6π . Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo các cung lượng giác AN bằng:
6π+kπ
6π+k2π
65π+k2π
−65π+k2π
Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B' trong hình là:
90°
−90°
−90°+k360°
90°+k360°
Số đo của cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối trùng với một trong bốn điểm A, B, A', B' là
kπ
k2π
2kπ
2π+kπ
Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ. Hãy viết số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B?
2kπ
2π+kπ
2π+k2π
π+k2π
Khi biểu diễn cung có số đo k 2π trên đường tròn lượng giác, sẽ có mấy điểm cuối?
2
3
1
4
Khi biểu diễn cung 3π+kπ trên đường tròn lượng giác, sẽ có bao nhiêu điểm cuối?
1
2
3
4
Cung tròn có số đo là 45π . Hãy chọn số đo độ của cung đó trong các cung dưới đây
50
150
1720
2250
Góc có số đo 1800 đổi sang rađian là:
π
2π
18π
2π
Công thức tính chiều dài cung tròn là:
l=180πRn với n là số đo góc chắn cung theo độ
l=180πR
l=Rα với α là số đo góc chắn cung theo radian
l=180πRα vớiundefined là số đo góc chắn cung theo radian
Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong hai điểm A, A' là
k2π
kπ
2π+kπ
2π+k2π
Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:
x=3π+k2π
x=−3π+kπ
x=3π+kπ
x=−3π+k2π
10=
π180rad
180πrad
π rad
180rad
1rad =
900
1800
(180π)0
(π180)0
Góc có số đo 52π đổi sang độ là:
135°
72°
270°
240°
Độ dài cung tròn có số đo 2rad, bán kính R = 30cm là:
60cm
90cm
40cm
30cm
Độ dài cung tròn có số đo 300 và bán kính R = 18cm là:
540 (cm)
540π (cm)
18π (cm)
3π (cm)
Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với M? Biết M là điểm chính giữa của cung AB
α=2π+k2π; k∈Z
α=3π+k2π; k∈Z
α=4π+k2π; k∈Z
α=5π+k2π; k∈Z
Biểu diễn 4 cung sau trên một đường tròn lượng giác: α=− 6 5π , β= 3 π , γ= 3 25π và δ= 6 19π . Các cung nào có điểm cuối trùng nhau ?
α và β , γ và δ .
null và γ , β và undefined .
null và δ , β và γ .
undefined,undefinedvà undefined .
Xét cung lượng giác 4 π , trong đó M là điểm cuối của cung trên đường tròn lượng giác. Khi đó M thuộc góc phần tư nào ?
I.
II.
III.
IV.
Đường tròn định hướng có chiều dương là:
Cùng chiều kim đồng hồ
Ngược chiều chuyển động
Ngược chiều kim đồng hồ
Cùng chiều chuyển động
Một cung có số đó là 1200 thì cung đó có số đo theo radian là:
32π
23π
32
3π
Góc có số đo −47π thì góc đó có số đo theo đơn vị độ là:
−1350
−5.4950
−1.750
−3150
Khái niệm đường tròn định hướng được hiểu như thế nào là đúng?
Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng.
ĐTĐH là đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm làm gốc.
ĐTĐH là đường tròn đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều còn lại gọi là chiều âm.
ĐTĐH là đường tròn đã chọn một điểm làm gốc.
Góc có số đo 2400 có số đo theo radian là
32π
3π
23π
−3π
Cho 2 điểm A và B trên đường tròn định hướng. Khi đó có bao nhiêu cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B.
Duy nhất
Vô số
2 cung
4 cung
Định nghĩa nào sau đây là đúng?
Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có bán kính bằng 1, có tâm trùng với gốc tọa độ, và có giao điểm của tia Ox với đường tròn là điểm gốc.
Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có bán kính bằng 1.
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm O(0;0), bán kính r = 1.
Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm trùng với gốc tọa độ.
Trên đường tròn định hướng, cho cung lượng giác có điểm đầu C, điểm cuối D. Khi đó, hai tia OC, OD xác định bao nhiêu góc lượng giác có tia đầu là OC, tia cuối là OD?
một
hai
vô số
bốn
Khi biểu diễn hai cung lượng giác có số đo khác nhau trên đường tròn lượng giác,
điểm cuối của hai cung trùng nhau khi số đo của hai cung đó sai khác nhau 2π rad.
điểm cuối của hai cung không bao giờ trùng nhau.
điểm cuối của hai cung trùng nhau khi số đo của hai cung đó sai khác nhau π rad
điểm cuối của hai cung trùng nhau khi số đo của hai cung sai khác nhau 1800
Một đường tròn có bán kính R = π10 cm. Tìm độ dài của cung 2π trên đường tròn.
10cm
5cm
undefinedcm
20π2 cm
