Worksheetskiểm tra Mệnh đề tập hợp
Total questions: 59
Worksheet time: 25mins
A={1,2,3,4,5,6} , B={1,3,5}. A∩B ?
{1,3,5}
{1,3}
{5,6}
{7,8}
Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề?
Hoa ăn cơm chưa?
5 là số nguyên tố.
Bé Lan xinh quá!
x2+2 chia hết cho 3.
"5+4=10" . Có mệnh đề phủ định là?
5+4<10
5+4>10
5+4 ≤ 10
5+4 = 10
Ký hiệu nào sau đây để chỉ 6 là số tự nhiên?
6⊂N
6∈N
6∈/N
6=N
Số phần tử của tập
{ x∈Q,2x2−x−2=0 } là
1
2
0
3
A={0,1,2,3,4}, B={2,3,4,5,6}. A\B?
{0}
{0;1}
{1;2}
{1;5}
[0;4]∩[3;5]?
Φ
[0,5]
[3;4]
{3;4}
(−∞;2]∩[2;+∞)?
R
{2}
ϕ
{-2}
[−3;8)∩(1;11)
(-4;9]
[8;+∞)
(1;8)
(-6;2]
(-2;3) \ [1;5] ?
(-2;1)
(-2;1]
(-3;-2)
(-2;5)
(−∞;5]∪(0;+∞)?
[0;5]
(0;5]
(0,5)
R
C={x∈R∣−3<x≤1∣} . Biểu diễn của tập C là
[-3;1]
(-3;1)
(-3;1]
[-3;1)
A=(−∞;0)∪(4;∞). B=[−2;5] .
A∩B ?
ϕ
(−2;0)∪(4;5)
[−2;0)∪(4;5]
(−∞;+∞)
A=(−∞;−2], B=[3;∞), C=(0;4)
(A∪B)∩C?
[3;4)
[3;4]
(−∞;−2)∪(3;+∞)
[−2;3]
A=(2;5] . R \ A ?
(2;5)
(−∞;2]∪(5;+∞)
(−∞;2)∪(5;+∞)
[2;5]
A=[−4;7] ; B=(−∞;−2)∪(3;+∞)
A∩B?
[−4;2)∪(3;7]
[−4;−2)∪(3;7]
[−4;−2]
[−2;7]
Số tập con của tập A={1,2,3} là
2
4
6
8
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
∀x∈N,x chia het cho 3
∀ x ∈R , x2>0
∃ x∈R: x2<0
∃ x∈R, x>x2
Cho 2 mệnh đề P và Q . Tìm điều kiện để P => Q sai?
P đúng và Q đúng
P sai và Q đúng
P đúng và Q sai
P sai và Q sai
P: "2x−9<0"
P: "2x−9>0"
P : "2x−9≥0"
P :"2x−9=0"
P : "2x−9=0"
Các phát biểu đúng về mệnh đề?
Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.
Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.
Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.
Mệnh đề phải là những khẳng định sai.
Chọn các phát biểu đúng về mệnh đề phủ định?
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không P”, kí hiệu là P
Nếu P đúng thì P sai.
Nếu P sai thì P đúng.
Không xác định được tính đúng sai của P
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x2−x+1>0 "là ?
"x2−x+1≥0"
"x2−x+1=0"
"x2−x+1≤0"
"x2−x+1<0"
Nếu mệnh đề kéo theo P⟹Q thì mệnh đề đảo là?
P⟺Q
Q⟹P
Q⟸P
Q=P
Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?
Hai mệnh đề giống nhau.
Hai mệnh đề tương đương.
Hai mệnh đề bằng nhau.
Hai mệnh đề đối nhau.
Ký hiệu P⟺Q đọc như thế nào?
P tương đương Q
P khi và chỉ khi Q
P là điều kiện cần và đủ để có Q
P bằng Q
“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:
∃ x∈R: x2>0
∀ x ∈ R: x2≥0
∀x∈R: x2>0
∃ x∈R: x2≥0
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.
Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.
Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.
Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.
A là tập hợp con của B nếu
Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.
Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.
. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.
Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A={x∈N: 10<x<17}
A={x∈N: 9<x<18}
A={x∈N: 9<x≤18}
A={x∈N: 10<x≤17}
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5) . Xác định X=A∩B∩C
A. [1;6)
B. (2;4]
C. (1;2]
D. {4}
Cho các số thực a,b,c,d thỏa mãn a<b<c<d Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (a,b)∩(b,d)=(b,c)
B. (a,c)∩(b,d)=[b,c]
C. (a,c)∩(b,d]=[b,c]
D. (a,c)∪(b,d)=(b,d)
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {x∈R: ∣x∣≥1}
Cho hai tập hợp A=[m;m+1] và B=[0;3) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A∩B=Φ
A. m∈(−∞;−1)∪(3;+∞)
B. m∈(−∞;−1]∪(3;+∞)
C. m∈(−∞;−1)∪[3;+∞)
m∈(−∞;−1]∪[3;+∞)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
Cho mệnh đề P "∀x∈R:∣x∣>x" . Mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của P?
∃x∈R:∣x∣<x
∃x∈R:∣x∣≤x
∀x∈R:∣x∣<x
∀x∈R:∣x∣≤x
Cho A=(m+1;2) và B=[−3;+∞) . Giá trị của m để A⊂B là
−4≤m<1
−4<m≤1
m≥−4
m>−4
Cho A=(−3;7] và B=[−3;+∞) . Tìm A∩B
[−3;+∞)
(−3;7]
[−3;7]
(−3;+∞)
Cho là một phần tử của tập hợp Xét các mệnh đề sau:
(III) x⊂A (IV) {x}⊂A
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
I và II
I và III
I và IV
II và IV
Hình vẽ trên đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
(−∞;−1)∪(5;+∞)
(−∞;−1]∪(5;+∞)
(−∞;−1]∪[5;+∞)
(−∞;−1)∪[5;+∞)
Cho M={5;7;9} . Khẳng định nào dưới đây là sai?
5∈M
7⊂M
∅⊂M
{5;9}⊂M
Cho hai tập hợp A={1;3;5;7;9} , B={2;4;5;6;7;8} . Tập B\A là:
{2;4;6;8}
{1;3;5;9}
{3;5;9}
{5;7}
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
E={x∈R∣x2=4}
F={x∈N∣x−10=0}
G={x∈Z∣x2−7=0}
H={x∈Q∣3x+2=0}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Phép CAB =
A \ B và A⊂B
null \ null và B⊂A
B \ A và undefined
B \ A và undefined
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
CAB
X={x∈N: 2x2−5x+3=0}. Số phần tử của X là
1
2
0
5
cho hai tập hợp :
A={2,4,6,9}
B={1,2,3,4} . Tìm A\B
{1,2,3,4}
{6,9}
{1,3}
{2}
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
Cho A=(−2;1] . Tìm CRA
[−2;1)
(−∞;−2]
(1;+∞)
(−∞;−2]∪(1;+∞)
Cho A=(−3;4] và B=[1;5) . Tìm A \ B
(−3;1)
(−3;1]
[4;5]
(−∞;1)
Cho tập hợp A=[−2;2] , B=(1;5] , C=[0,1) . Khi đó, tập ( A \ B ) ∩C là
{0;1}
[0;1)
{0}
[−2;5]
Cho A=(m+1;2) và B=[−3;+∞) . Giá trị của m để A⊂B là
−4≤m<1
−4<m≤1
m≥−4
m>−4
Véc tơ là một đoạn thẳng
Có hướng
Có hướng dương, hướng âm
Có hai đầu mút
thỏa cả ba tính chất trên
Hai véc tơ bằng nhau khi hai véc tơ đó có
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau
Song song và có độ dài bằng nhau
Cùng phương và có độ dài bằng nhau
Thỏa mãn cả ba tính chất trên
Cho mệnh đề “Nếu một tam giác là tam giác cân thì nó có hai góc ở đáy bằng nhau”. Chọn phát biểu sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, hoặc “điều kiện đủ” đúng
Điều kiện đủ để một tam giác cân là tam giác đó có hai góc bằng nhau.
Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là tam giác đó có hai góc bằng nhau.
Điều kiện cần để một tam giác có hai góc bằng nhau là tam giác đó là tam giác cân.
3 phát biểu kia đều sai.
