wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh bài 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mà hoa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

mã di truyền

b)

anticodon

c)

Gen

d)

codon

2.

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là

a)

triplet

b)

axit amin

c)

codon

d)

gen

3.

Bộ ba đối mãi (anticôdon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là

a)

5'AUG3'

b)

3'XAU5'

c)

5'XAU3'

d)

3'AUG5'

4.

Codon và triplet giống và khác nhau:

a)

Đều là các bộ ba nucleotit, codon là bộ ba trên ADN, còn triplet là bộ ba trên mARN

b)

Đều là các bộ ba nucleotit, codon là bộ ba trên mARN, còn triplet là bộ ba trên ADN

c)

Đều là các bộ ba nucleotit, codon là bộ ba trên mARN, còn triplet là bộ ba trên tARN

d)

Đều là các bộ ba nucleotit, codon là bộ ba trên tARN, còn triplet là bộ ba trên mARN

5.

Gen có cấu trúc chung bao gồm các vùng theo thứ tự:

a)

Vùng khởi động – vùng mã hóa — vùng kết thúc

b)

Vùng điều hòa – vùng mã hóa - vùng kết thúc

c)

Vùng điều hòa – vùng vận hành — vùng kết thúc

d)

Vùng điều hòa -- vùng vận hành - vùng mã hóa - vùng kết thúc

6.

Mô tả nào dưới đây về các bộ phận của một gen là đúng?.


a)

Vùng khởi động là nơi liên kết với protein khởi động.

b)

vùng khởi động nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc.

c)

ng khởi động nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.

d)

Vùng vận hành là nơi liên kết với ARN polimeraza.

7.

Vùng điều hoà là vùng

a)

quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

b)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

mang thông tin mã hoá các axit amin

d)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc

a)

Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoả axit amin (ēxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

b)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin (intron)

d)

Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclôôtit vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

9.

Gen không phân mảnh có

a)

cả exôn và intron

b)

vùng mã hoá không liên tục

c)

vùng mã hoá liên tục

d)

các đoạn intrên

10.

Ở sinh vật nhân thực, trinh tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

a)

đoạn intron

b)

đoạn êxôn

c)

gen phân mảnh

d)

vùng vận hành

11.

khác nhau về cấu trúc của gen ở Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là

a)

Mạch ADN (trên đó mang gen) ở sinh vật nhân thực có dạng mạch thắng, còn ở sinh vật nhân sơ có dạng mạch vòng

b)

gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục, còn gen ở sinh vật nhân thực có đoạn không mã hoá gọi là intron

c)

Gen ở sinh vật nhân sơ có khối lượng nhỏ hơn ở sinh vật nhân thực

d)

Gen ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều được cấu tạo từ nucléotit nên không có gì khác nhau

12.

cấu trúc gen được xen kẽ giữa trình tự nuclêôtit mã hoá cho axit amin trên phân tử prôtêin với những trình tự

a)

phân mảnh có ở sinh vật nhân chuẩn

b)

tổng hợp nên phân tử mARN và tARN

c)

tổng hợp nên phân tử tARN, mARN và rARN

d)

tổng hợp nên phần tử rARN và mARN

13.

Vùng kết thúc của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

d)

Mang

thông tin mã hoá các aa

14.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng cho phần lớn các gen?

(1) Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptit hay một phân tử ARN.

(2) Gen ở sinh vật nhân sơ là gen không phân mảnh.

(3) Gen là một đoạn của phân tử ADN có thể được biểu hiện thành tính trạng của một sinh vật.

(4) Gen cấu trúc có ba vùng theo trinh tự vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

(5) Gen là một đoạn của phân tử ADN, mà vùng điều hòa của gen luôn nằm ở đầu 5' của mạch mà gốc

(6) Gen là một đoạn của phân tử ARN, mà vùng điều hòa của gen nằm ở đầu 3 của mạch mã gốc.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

b)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin

c)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin

d)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

16.

Bản chất con mã di truyền là

a)

trình tự sắp xếp các nucleotit trong gen quy định trình từ sắp xếp các axit amin trong protein

b)

Các axit amin đựơc mã hoá trong gen

c)

ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin

d)

Một bộ ba mã hoá cho một axit amin

17.

Trong 64 bộ ba mã di truyền,có 3 bộ ba không mã hóa cho aa

nào. Các bộ ba đó là

a)

UAG, UAA, UGA

b)

UUG, UAA, UGA     

c)

UGU, UAA, UAG

d)

UUG, UGA, UAG

18.

Nhóm bộ ba nào trên ADN dưới đây không mã hoá cho axitamin

a)

ATT,ATX, AXT

b)

AAT, AAX, AAG

c)

ATA, AXA, AGA

d)

ATG, AGG, AGX

19.

Ở sinh vật nhân sơ, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin foocmin metionin?

a)

5'XAT3'

b)

5’AUG3'

c)

5’GUA3’

d)

5’UGA3’

20.

Codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5’UAX3’

b)

5’UGX3’

c)

5’UGG3’

d)

5’UAG3’

21.

Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

tất

cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

22.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

c)

một bộ ba mã đi truyền chỉ mua hoá cho một axit amin

d)

Từ tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

23.

mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

c)

nhiều bộ ba cũng xác định một axit amin

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

24.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba

d)

Mã di truyền có tinh thoái hóa

25.

Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về mã di truyền


a)

các codon có số lượng như nhau

b)

một codon xác định vài aa

c)

các

codon được đọc không chồng gối lên nhau

d)

một axit amin có thể do nhiều codon mã hóa

26.

ấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ

cơ chế

a)

dich ma

b)

nhân đôi ADN

c)

phiên mã

d)

giảm phân vì thụ tinh.

27.

Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho đời sau thông qua

cơ chế di truyền nào sau đây

a)

Phiên mã

b)

Nhân đôi ADN

c)

Dich mã

d)

Thường biến

28.

Nhân đôi ADN là cơ sở cho sự nhân đôi:

a)

NST

b)

ARN

c)

ti thể

d)

lạp thể

29.

ADN được nhân đôi theo nguyên tắc nào?

a)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung

b)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc nửa gián đoạn

c)

Theo nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc nữa gián đoạn

d)

Theo nguyên tắc nửa gián đoạn và nguyên tắc bắt đôi bổ sung.

30.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi ADN là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

b)

A liên kết với X, G liên kết với T

c)

A liên kết với U. G liên kết với X

d)

A liên kết với T, G liên kết với X

31.

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của ADN dẫn đến kết quả là

a)

(A + T) / (G + X)=1

b)

A / T = G / X

c)

A = G, T = X

d)

A + T = G + X

32.

Codon nào sau đây mã hóa axit amin

a)

5'UAA3'

b)

5'UAG3'

c)

5'GXX3'

d)

5'UAG3'

33.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng 

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

34.

Enzim nào dưới đây không tham gia vào quá trình nhân đôi của adn

a)

ligaza

b)

ARN pôlimeraza

c)

ADN pôlimeraza

d)

Restrictaza

35.

câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là đúng

a)

ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5’ và tổng hợp từng mạch một, hết mạch này đến mạch khác. 

b)

ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3' và tổng hợp cả 2 mạch cùng một lúc. 

c)

ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3' và tổng hợp một mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki. 

d)

ADN pôlimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp cả 2 mạch cùng một lúc. 

36.

Quá trình tự nhân đôi ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì enzim

ADN-polimeraza

a)

chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ → 5’ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 5’ → 3’.

b)

chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 3’ → 5’.

c)

có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’ có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ → 5’và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3’ → 5’.

d)

có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’ có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ → 5’và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5’ → 3’.

37.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một

phân tử ADN mẹ

b)

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)

c)

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

d)

rong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T. G với X và ngược lại.

38.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai

a)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' -> 5'

b)

nzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

quá trình nhân đối ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

39.

Các đoạn polynuclêôtit mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi còn phân tử ADN hình thành theo chiều

a)

cùng chiều với chiếu thảo xoắn của ADN

b)

cùng chiều với mạch khuôn

c)

5' đến 3'

d)

3' dến 5'

40.

trong quá trình nhân đôi ADN, trên một chạc chữ Y mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn có

chiều

a)

3' -> 5 '

b)

5' -> 3'

c)

cả 2 mạch của ADN

d)

không có chiều nhất định

41.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu kết luận dưới đây là đúng?

(1) Quá trình nhân đôi có sự hình thành các đoạn okazaki,

(2) Nucleotide mới được tổng hợp liên kết vào đầu 3' của mạch mới

(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu sao chép.

(4) Quá trình sao chép diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

(5) Enzyme ADN polymeraza có khả năng tự khởi đầu quá trình tổng hợp mạch mới.

(6) Quá trình sao chép sử dụng 8 loại nucleotide làm nguyên liệu.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

42.

Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau

đây là không đúng

a)

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản.

b)

Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân tử mARN

c)

Trong tải bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi

mạch đơn

d)

Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở

vùng mã hoá của gen.

43.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

 

a)

Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

b)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

c)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

d)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

45.

Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN

ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi

ADN ở sinh vật nhân sơ là

a)

số lượng các đơn vị nhân đôi.

b)

nguyên liệu dùng để tổng hợp

c)

guyên tác nhân đôi

d)

chiêu tổng hợp

46.

Sự khác biệt giữa nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ vì nhân đôi ADN ở Sinh vật nhân thực

( 1 ) Chiều tổng hợp. (3) Thành phần nuclêôtit

(2) Các thành phần enzym tham gia.

(4) Số lượng các đơn vị nhân dối.

(5) Nguyên tắc nhân đôi.

a)

1 2

b)

3 4

c)

2 3

d)

2 4

47.

Khi nói về quá trình tự nhân đôi của ADN có các nội dung

1. Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực.

  1. 2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

  2. 3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

  3. 4. Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5' -3"

  4. 5 Khi một phân tử ADN tư nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục Với sự phát triển của chúng

  5. 6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

  6. Số nội dung đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

48.

Chỉ có 3 loại nuclêôtit A, T, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử ADN nhân tạo, sau đó sử dụng phần ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN. Phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?

a)

9

b)

8

c)

3

d)

27

49.

ở một phân tử ADN mạch kép, trên mạch 1 có tỉ lệ (A + G) / (T + X) = 0, 4 Trên mạch thứ hai của ADN này, tỉ lệ (A+G)/(T+X)=?

a)

0,25

b)

0,4

c)

2,5

d)

0,6

50.

Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bảo. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N ^ 15 phỏng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn coli này sang môi trường chỉ có N ^ 14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phan tử ADN chứa N^15

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

52.

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N ^ 15 phỏng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn coli này sang môi trường chỉ có N ^ 14 thì mỗi tế bảo vi khuẩn E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử

ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N ^ 14

a)

32

b)

30

c)

16

d)

8