Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra phlg

Total questions: 60

Worksheet time: 4hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
2.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Hàm số nào sau đây là hàm không lẻ

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

4.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

5.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

6.

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sin⁡x=1\sin x=1  

b)

cos⁡x=−22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cos⁡x=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

7.

Phương trình 

cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

8.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

9.

Phương trình

2cos⁡x−1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

10.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

11.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan2x - tanx - 2 = 0

a)
b)
c)
d)
12.

a)
b)
c)
d)
13.

a)
b)
c)
d)
14.

a)
b)
c)
d)
15.

a)
b)
c)
d)
16.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

a)
b)
c)
d)
19.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

a)
b)
c)
d)
21.

a)
b)
c)
d)
22.

a)
b)
c)
d)
23.

a)
b)
c)
d)
24.

a)
b)
c)
d)
25.

a)
b)
c)
d)
26.

a)
b)
c)
d)
27.

a)
b)
c)
d)
28.

a)
b)
c)
d)
29.

a)
b)
c)
d)
30.

a)
b)
c)
d)
31.

a)
b)
c)
d)
32.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của  mm  để phương trình  cos⁡x=m+1\cos x=m+1  có nghiệm 

(a)  

33.

Họ nghiệm của phương trình 2sin⁡x+2=02\sin x+\sqrt{2}=0  là 


a)

x=±π4+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=−π4 +k2π; x=3π4 +k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{4\ }+k2\pi;\ x=\frac{3\pi}{4\ }+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=π4+k2π ; x=3π4 +k2π, k∈Zx=\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ;\ x=\frac{3\pi}{4\ }+k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=−π4+k2π ; x=5π4+k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ;\ x=\frac{5\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

34.

Nghiệm của phương trình  2cos⁡x−4=02\cos x-4=0  là 

a)

x∈ϕx\in\phi  

b)

x∈Rx\in R  

c)

x=2x=2  

d)

x=±arccos⁡(2)+k2π, k∈Zx=\pm\arccos\left(2\right)+k2\pi,\ k\in Z  

35.

Họ nghiệm của phương trình 4cos⁡x+2=04\cos x+2=0 là


a)

x=±2π3+k2π, k∈Zx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=±π3 +k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=2π3+k2π ; x=π3 +k2π, k∈Zx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=−π3+k2π ; x=4π3+k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{4\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

36.

Họ nghiệm của phương trình 3tan⁡x+3=03\tan x+\sqrt{3}=0 là


a)

x=−π6+k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=−π6 +kπ, k∈Zx=-\frac{\pi}{6\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=−π3+k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=−π3+kπ, k∈Zx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

37.

Họ nghiệm của phương trình 3cot⁡x+1=0\sqrt{3}\cot x+1=0 là


a)

x=−π6+kπ, k∈Zx=-\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

b)

x=−π3 +kπ, k∈Zx=-\frac{\pi}{3\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=π3+kπ, k∈Zx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

d)

x=π6+kπ, k∈Zx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

38.

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình  cos⁡2x−1=0\cos^2x-1=0  trên đường tròn lượng giác là

(a)  

39.

Họ nghiệm của phương trình cos⁡x=sin⁡π5\cos x=\sin\frac{\pi}{5} là


a)

x=±π5+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{5}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=±3π10 +k2π, k∈Zx=\pm\frac{3\pi}{10\ }+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=π5+k2π ; x=4π5 +k2π, k∈Zx=\frac{\pi}{5}+k2\pi\ ;\ x=\frac{4\pi}{5\ }+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=±6π5+k2π , k∈Zx=\pm\frac{6\pi}{5}+k2\pi\ ,\ k\in Z

40.

Trên đoạn  [−2020;2020]\left[-2020;2020\right] phương trình   cot⁡x+3=0\cot x+\sqrt{3}=0 có bao nhiêu nghiệm 

(a)  

41.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

42.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

43.

Công thức nghiệm của phương trình


sin⁡x=sin⁡α\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
44.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=−α+k2π,k∈Zx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
45.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x=1  là


a)

x=k2π,k∈Zx=k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

d)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

46.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sin⁡x=0\sin x=0

b)

sin⁡x=−3\sin x=-3

c)

sin⁡3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{3}{2}

47.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡α\tan x=\tan\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

48.

Giá trị nào không là giá trị đặc biệt của sin

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

b)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

49.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

50.

Điều kiện của tham số  mm  để phương trình sin⁡x=m\sin x=m  có nghiệm là :

a)

m>1m>1  

b)

m≤1m\le1  

c)

m≥−1m\ge-1  

d)

−1≤m≤1-1\le m\le1  

51.

Phương trình  sin⁡x=a\sin x=a  (với −1≤a≤1-1\le a\le1  và aa  không là giá trị đặc biệt) có nghiệm là :

a)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi  

b)

x=±arcsin⁡a+k2πx=\pm\arcsin a+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi và 
x=π−arcsin⁡a+k2πx=\pi-\arcsin a+k2\pi  

d)

x=−arcsin⁡a+k2πx=-\arcsin a+k2\pi  

52.

Nghiệm của phương trình tan⁡x=a\tan x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arctan⁡a+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctan⁡a+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

53.

Nghiệm của phương trình cot⁡x=a\cot x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arccot⁡a+kπx=-\operatorname{arccot}a+k\pi  

c)

x=± arccot⁡a+kπx=\pm\ \operatorname{arccot}a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

54.

Phương trình lượng giác cot⁡x=cot⁡α\cot x=\cot\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

55.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

56.

Khi nào phương trình lượng giác cos⁡x=m\cos x=m  vô nghiệm?

a)

m<1m<1  

b)

m≥−1m\ge-1  

c)

−1<m<1-1<m<1  

d)

m>1 m>1\  hoặc  m<−1m<-1  

57.

sin⁡u=1⟺\sin u=1\Longleftrightarrow  

a)

u=π+k2πu=\pi+k2\pi

b)

u=π2+k2πu=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

u=π2+kπu=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

u=kπu=k\pi

58.

Phương trình cos x = 0 có nghiệm là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=kπx=k\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=k2πx=k2\pi  

59.

sin⁡u=sin⁡v  ↔\sin u=\sin v\ \ \leftrightarrow  

a)
b)
c)
d)
60.

cos⁡u = cos⁡ v  ↔  \cos u\ =\ \cos\ v\ \ \leftrightarrow\ \  

a)
b)
c)
d)