wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G19. Ôn tập: MĐ phụ thuộc - MĐ danh từ và MĐ trạng ngữ

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Once nghĩa là:

a)
Một khi
b)
Mỗi lần
c)
Lần đầu tiên
d)
Bây giờ
2.

As soon as nghĩa là:

a)
Ngay khi mà
b)
Một lát nữa
c)
Sắp tới
d)
Bây giờ
3.

Till/Until nghĩa là:

a)
Cho tới khi
b)
Khi
c)
Trong khi
d)
Một lát nữa
4.

During nghĩa là:

a)
Trong suốt
b)
Khi
c)
Sau khi
d)
Trước khi
5.

During + ...

a)
Danh từ
b)
Tính từ
c)
Trạng từ
d)
Mạo từ
6.

Just as nghĩa là:

a)
Ngay khi
b)
Trong suốt
c)
Khi
d)
Sau khi
7.

Whenever nghĩa là:

a)
Bất cứ khi nào
b)
Trong khi
c)
Khi
d)
Sau khi
8.

No sooner... than... nghĩa là:

a)
Vừa mới... thì đã...
b)
Trong khi... thì lại...
c)
Sau khi... thì mới...
d)
Không những... mà còn...
9.
Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?
a)
No sooner had he gone out than he came back.
b)
No sooner he had gone out than he came back.
c)
No sooner he gone out than he came back.
d)
No sooner he went out than he came back.
10.

Hardly... when… nghĩa là:

a)
Vừa mới... thì đã...
b)
Trong khi... thì lại...
c)
Sau khi... thì mới
d)
Không những... mà còn...
11.

Scarcely… when… nghĩa là:

a)
Vừa mới... thì đã...
b)
Trong khi... thì lại...
c)
Sau khi... thì mới
d)
Không những... mà còn...
12.
Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?
a)
Hardly had she had a shower when the phone rang.
b)
Hardly she had had a shower when the phone rang.
c)
Hardly she had a shower when the phone rang.
d)
Hardly she did had a shower when the phone rang.
13.
Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?
a)
Scarcely had she come when he left.
b)
Scarcely she had come when he left.
c)
Scarcely she come when he left.
d)
Scarcely she came when he left.
14.

Anywhere nghĩa là:

a)
Bất cứ đâu
b)
Không ở đâu
c)
Ở đâu
d)
Tại đó
15.

Wherever nghĩa là:

a)
Bất cứ đâu
b)
Không ở đâu
c)
Ở đâu
d)
Tại đó
16.

As nghĩa là:

a)
Như là
b)
c)
Vậy là
d)
Thì là
17.

Just as nghĩa là:

a)
Giống như là
b)
c)
Vậy là
d)
Thì là
18.

As if nghĩa là:

a)
Như thể là
b)
Nếu như
c)
Liệu rằng
d)
Vậy là nếu
19.

As though nghĩa là:

a)
Như thể là
b)
Nếu như
c)
Liệu rằng
d)
Vậy là dù
20.

Từ nào sau đây có nghĩa khác với những từ còn lại?

a)
Hence
b)
Because
c)
Since
d)
As
21.

Now that nghĩa là:

a)
Vì rằng
b)
Giờ thì
c)
Cho nên
d)
Thấy rằng
22.

Seeing that nghĩa là:

a)
Vì rằng
b)
Giờ thì
c)
Cho nên
d)
Thấy rằng
23.

On account of the fact that nghĩa là:

a)
Vì sự thật là
b)
Trên thực tế là
c)
Bởi vậy cho nên
d)
Không chỉ có thế
24.

Due to the fact that nghĩa là:

a)
Vì thực tế là
b)
Trên thực tế là
c)
Bởi vậy cho nên
d)
Không chỉ có thế
25.

Cụm từ nào sau đây có nghĩa khác với những cụm từ còn lại?

a)
In spite of the fact that
b)
On account of the fact that
c)
Because of the fact that
d)
Due to the fact that
26.

Because of the fact that + ...

a)
Mệnh đề
b)
Danh từ
c)
Động từ
d)
Danh động từ
27.

Từ nào sau đây có nghĩa khác với những từ còn lại?

a)
Although
b)
Though
c)
Even though
d)
Therefore
28.

Cụm từ nào sau đây có nghĩa khác với những cụm từ còn lại?

a)
Due to the fact that
b)
In spite of the fact that
c)
Despite the fact that
d)
Even though
29.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: ... + As/Though + S + V, clause.

a)
Adj/Adv
b)
Adj/N
c)
N/V-ing
d)
Adv/V-ing
30.

Công thức sau có nghĩa là gì? Adj/Adv + As/Though + S + V, clause.

a)
Dù cho...
b)
Bởi vì...
c)
Cho nên...
d)
Tuy nhiên...
31.

Trong công thức sau, từ nào không thể dùng để điền vào chỗ trống: No matter + ... + S + V, clause.

a)
How
b)
Where
c)
Why
d)
What
32.

Trong công thức sau, từ nào không thể dùng để điền vào chỗ trống: No matter + ... + S + V, clause.

a)
Whom
b)
Who
c)
When
d)
Why
33.

Công thức sau có nghĩa là gì? No matter + what/who/when/where/why + S + V, clause.

a)
Dù cho...
b)
Bởi vì...
c)
Cho nên...
d)
Tuy nhiên...
34.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: No matter how/however + ... + S + V, clause.

a)
Adj/Adv
b)
Adj/V-ing
c)
Adv/V-ing
d)
N/V-ing
35.

Công thức sau có nghĩa là gì? No matter how/however + adj/adv + S + V, clause.

a)
Dù cho...
b)
Bởi vì...
c)
Cho nên...
d)
Tuy nhiên...
36.

Trong công thức sau, từ nào không thể dùng để điền vào chỗ trống: ... + S + V, clause.

a)
Whyever
b)
Whatever
c)
Whoever
d)
Wherever
37.

Công thức sau có nghĩa là gì? Whatever/Whoever/Whenever/Wherever + S + V, clause.

a)
Dù cho...
b)
Bởi vì...
c)
Cho nên...
d)
Tuy nhiên...
38.

In order that nghĩa là:

a)
Để mà
b)
Bằng cách
c)
Bởi lẽ
d)
Cho nên
39.

So that nghĩa là:

a)
Để mà
b)
Bằng cách
c)
Bởi lẽ
d)
Cho nên
40.

Cụm từ nào có nghĩa khác với những cụm từ còn lại?

a)
So as
b)
So that
c)
In order that
d)
In order to
41.

In case nghĩa là:

a)
Phòng khi
b)
Trong khi
c)
Khi mà
d)
Trong đó
42.

Công thức sau có nghĩa là gì? So + Adj/Adv + that

a)
quá... đến nỗi mà...
b)
bởi lẽ... cho nên...
c)
không những... mà còn...
d)
tuy... nhưng....
43.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: So + ... + that

a)
Adj/Adv
b)
Adj/N
c)
Adv/V-ing
d)
N/-Ving
44.

Công thức sau có nghĩa là gì? Such + (a/an) + Adj + N + that

a)
quá... đến nỗi mà...
b)
bởi lẽ... cho nên...
c)
không những... mà còn...
d)
tuy... nhưng....
45.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: Such + (a/an) + Adj + N + that

a)
Adj
b)
Adv
c)
V
d)
V-ing
46.

Consequently nghĩa là:

a)
Do đó
b)
Bởi vì
c)
Tuy nhiên
d)
Thường thường
47.

Từ/cụm từ nào có nghĩa khác với những từ/cụm từ còn lại?

a)
So that
b)
Therefore
c)
Thus
d)
As a result
48.

Hence nghĩa là:

a)
Do đó
b)
Bởi vì
c)
Mặc dù
d)
Tuy nhiên
49.

However nghĩa là:

a)
Tuy nhiên
b)
Bởi vì
c)
Mặc dù
d)
Do vậy
50.

Furthermore nghĩa là:

a)
Hơn nữa
b)
Tuy nhiên
c)
Mặc dù
d)
Do đó