WorksheetsG19. Ôn tập: MĐ phụ thuộc - MĐ danh từ và MĐ trạng ngữ
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Once nghĩa là:
As soon as nghĩa là:
Till/Until nghĩa là:
During nghĩa là:
During + ...
Just as nghĩa là:
Whenever nghĩa là:
No sooner... than... nghĩa là:
Hardly... when… nghĩa là:
Scarcely… when… nghĩa là:
Anywhere nghĩa là:
Wherever nghĩa là:
As nghĩa là:
Just as nghĩa là:
As if nghĩa là:
As though nghĩa là:
Từ nào sau đây có nghĩa khác với những từ còn lại?
Now that nghĩa là:
Seeing that nghĩa là:
On account of the fact that nghĩa là:
Due to the fact that nghĩa là:
Cụm từ nào sau đây có nghĩa khác với những cụm từ còn lại?
Because of the fact that + ...
Từ nào sau đây có nghĩa khác với những từ còn lại?
Cụm từ nào sau đây có nghĩa khác với những cụm từ còn lại?
Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: ... + As/Though + S + V, clause.
Công thức sau có nghĩa là gì? Adj/Adv + As/Though + S + V, clause.
Trong công thức sau, từ nào không thể dùng để điền vào chỗ trống: No matter + ... + S + V, clause.
Trong công thức sau, từ nào không thể dùng để điền vào chỗ trống: No matter + ... + S + V, clause.
Công thức sau có nghĩa là gì? No matter + what/who/when/where/why + S + V, clause.
Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: No matter how/however + ... + S + V, clause.
Công thức sau có nghĩa là gì? No matter how/however + adj/adv + S + V, clause.
Trong công thức sau, từ nào không thể dùng để điền vào chỗ trống: ... + S + V, clause.
Công thức sau có nghĩa là gì? Whatever/Whoever/Whenever/Wherever + S + V, clause.
In order that nghĩa là:
So that nghĩa là:
Cụm từ nào có nghĩa khác với những cụm từ còn lại?
In case nghĩa là:
Công thức sau có nghĩa là gì? So + Adj/Adv + that
Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: So + ... + that
Công thức sau có nghĩa là gì? Such + (a/an) + Adj + N + that
Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức sau: Such + (a/an) + Adj + N + that
Consequently nghĩa là:
Từ/cụm từ nào có nghĩa khác với những từ/cụm từ còn lại?
Hence nghĩa là:
However nghĩa là:
Furthermore nghĩa là:
