Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-BÀI 1

Total questions: 58

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠π6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x≠5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x≠5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

2.

Khi nào thì sin⁡x=−1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

3.

Điều kiện xác định của hàm số

a)

x≠π3+k2π, k∈Zx\ne\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x≠k π2, k∈Zx\ne k\ \frac{\pi}{2},\ k\in Z  

c)

x≠π2+k2π vaˋ x≠kπ, k∈Zx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi\ và\ x\ne k\pi,\ k\in Z  

d)

x≠π2+kπ, k∈Zx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

4.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sin⁡xy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
5.

Điều kiện xác định của hàm số  y=cot⁡xcos⁡xy=\frac{\cot x}{\cos x} là 

a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠k2πx\ne k2\pi  

c)

x≠kπx\ne k\pi  

d)

x≠kπ2x\ne\frac{k\pi}{2}  

6.

Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,k∈Z}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

7.

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[−1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

8.

Khi nào thì cot⁡x=0\cot x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

9.

Khi nào thì cot⁡x=−1\cot x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π4+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

10.

Khi nào thì tan⁡x=1\tan x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

11.

Khi  cos⁡x=0↔x=kπ\cos x=0\leftrightarrow x=k\pi  

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi nào thì cos⁡x=1\cos x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

13.

Tìm tập xác định của hàm số y=cot⁡xsin⁡x−1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

14.

Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của d và (P) ?

(a)  

15.

Muốn chứng minh đường thẳng a⊄(P)a\not\subset\left(P\right)  song song với  (P)\left(P\right) , ta cần chứng minh aa  song song với mấy đường thẳng nằm trong  (P)\left(P\right)  ?



(a)  

16.

Cho hai đường thẳng phân biệt a,ba,b   và mặt phẳng (P)\left(P\right)   . Giả sử a song song b, b song song (P)a\ song\ song\ b,\ b\ song\ song\ \left(P\right)  . Xét vị trí tương đối giữa  a a\  và  (P)\left(P\right)  .

a)

a song song (P)a\ song\ song\ \left(P\right)  

b)

a⊂(P)a\subset\left(P\right)  

c)

aa  cắt  (P)\left(P\right)  

d)

a SONG SONG HOẶC CHỨA TRONG (P)

17.

Cho đường thẳng a song song với (P), (Q) là mặt phẳng chứa a và (Q)∩(P)=Δ\left(Q\right)\cap\left(P\right)=\Delta  . Xét vị trí tương đối giữa a và Δ\Delta  

a)

a song song Δa\ song\ song\ \Delta  

b)

aa  cắt Δ\Delta  

c)

aa  và Δ\Delta  chéo nhau.

d)

a≡Δa\equiv\Delta  

18.

Chọn khẳng định đúng

a)

Đường thẳng và mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng có đúng một điểm chung.

b)

Đường thẳng và mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung.

c)

Đường thẳng và mặt phẳng được gọi là song song nếu đường thẳng không nằm trong mặt phẳng.

d)

Đường thẳng và mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng không cắt nhau.

19.

Cho đường thẳng d nằm trong (P). Hãy chọn khẳng định đúng

a)

Nếu a // d thì a // (P).

b)

Nếu a // (P) thì a // d.

c)

Nếu a không nằm trong (P) và song song với d thì a // (P).

d)

Nếu a // (P) thì a nằm trong (P).

20.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của SD, AB và CD.  Chọn mệnh đề KHÔNG đúng.

a)

SB // (MNP)

b)

NP// (SAD)

c)

MP // (SBC)

d)

SA // (MNP)

21.

Chọn đáp án đúng điền vào dấu ba chấm:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

a)

sin⁡x = 1 ⟺x=kπ\sin x\ =\ 1\ \Longleftrightarrow x=k\pi  

b)

sin⁡x = 0 ⟺x=kπ\sin x\ =\ 0\ \Longleftrightarrow x=k\pi  

c)

sin⁡x = −1⟺x=−π2+kπ\sin x\ =\ -1\Longleftrightarrow x=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

sin⁡x = 1 ⟺x=k2π\sin x\ =\ 1\ \Longleftrightarrow x=k2\pi  

23.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

cos⁡x=0⟺x=π2+kπ\cos x=0\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

cos⁡x= 0 ⟺x=k2π\cos x=\ 0\ \Longleftrightarrow x=k2\pi  

c)

cos⁡x = 1⟺x=k2π\cos x\ =\ 1\Longleftrightarrow x=k2\pi  

d)

cos⁡x = −1⟺x=π+k2π\cos x\ =\ -1\Longleftrightarrow x=\pi+k2\pi  

24.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  là

a)

x=±π3 + k2πx=\pm\frac{\pi}{3}\ +\ k2\pi  

b)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

x=±π2+kπx=\pm\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=±2π3+k2πx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi  

25.

Nghiệm của phương trình : tan⁡2x=1\tan2x=1  là

a)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

b)

x=π8+k π2x=\frac{\pi}{8}+k\ \frac{\pi}{2}  

c)

x=π8+kπx=\frac{\pi}{8}+k\pi  

d)

x=π4+k2πx=\frac{\pi}{4}+k2\pi  

26.

Nghiệm của phương trình : cos⁡(x−15o) = 32\cos\left(x-15^o\right)\ =\ \frac{\sqrt[]{3}}{2}  

a)

x=450 + k3600x=45^0\ +\ k360^0  

Hoặc x= −15o +k360ox=\ -15^o\ +k360^o  

b)

x= 15o +k180o x=\ 15^{o\ }+k180^o\  

Hoặc −15o + k180o-15^o\ +\ k180^o  

c)

x= 30o +k360ox=\ 30^o\ +k360^o  Hoặc x=−30o + k360ox=-30^o\ +\ k360^o  

d)

x= 60o + k360ox=\ 60^o\ +\ k360^o  Hoặc x=−60o + k360ox=-60^o\ +\ k360^o  

27.

Nghiệm của phương trình : tan⁡x = 3\tan x\ =\ \sqrt[]{3}  

a)

x=π6+kπx=\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

x=π3+2kπx=\frac{\pi}{3}+2k\pi  

c)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

x=π6+ k2πx=\frac{\pi}{6}+\ k2\pi  

28.

Nghiệm của phương trình : sin⁡x = 0\sin x\ =\ 0  là

a)

x =k2πx\ =k2\pi  

b)

x = kπx\ =\ k\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

29.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

30.

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sin⁡x=1\sin x=1  

b)

cos⁡x=−22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cos⁡x=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

31.

x=±π6+kπ(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

cos⁡2x=12\cos2x=\frac{1}{2}  

c)

cos⁡ x2=32\cos\ \frac{x}{2}=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡2x=32\cos2x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

32.

Phương trình 

cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

33.

x=π3+k2π(k∈Z) vaˋ x=2π3+k2π(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

34.

x=−π8+kπ(k∈Z)vaˋ x=5π8+kπ(k∈Z)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡4x=− 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin⁡ x2=−22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin⁡2x=−22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin⁡2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

35.

Phương trình

2sin⁡(3x)−1=02\sin\left(3x\right)-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  và  x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z) vaˋ  x=7π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

36.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

37.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

38.

Phương trình

sin⁡(2x−π3)=−13 \sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=\frac{-1}{3\ }  có nghiệm là

a)

x=π3−13+k2π(k∈Z) vaˋ  x=π3+π−13+k2π(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}-\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{\pi}{3}+\pi-\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=π6+12arcsin⁡(− 13)+kπ(k∈Z)x=\frac{\pi}{6}+\frac{1}{2}\arcsin\left(-\ \frac{1}{3}\right)+k\pi\left(k\in Z\right)  và 
x=2π3−12arcsin⁡(− 13)+kπ(k∈Z)x=\frac{2\pi}{3}-\frac{1}{2}\arcsin\left(-\ \frac{1}{3}\right)+k\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=π3+arcsin⁡ (−13)+kπ(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \left(-\frac{1}{3}\right)+k\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=2π3−arcsin⁡ 13+k2π(k∈Z)x=\frac{2\pi}{3}-\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  và
x=π3+arcsin⁡ 13+k2π(k∈Z)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

39.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

40.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

41.

Công thức nghiệm của phương trình


sin⁡x=sin⁡α\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
42.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=−α+k2π,k∈Zx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
43.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡α\tan x=\tan\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

44.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

45.

Điều kiện của tham số  mm  để phương trình sin⁡x=m\sin x=m  có nghiệm là :

a)

m>1m>1  

b)

m≤1m\le1  

c)

m≥−1m\ge-1  

d)

−1≤m≤1-1\le m\le1  

46.

Phương trình  sin⁡x=a\sin x=a  (với −1≤a≤1-1\le a\le1  và aa  không là giá trị đặc biệt) có nghiệm là :

a)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi  

b)

x=±arcsin⁡a+k2πx=\pm\arcsin a+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi và 
x=π−arcsin⁡a+k2πx=\pi-\arcsin a+k2\pi  

d)

x=−arcsin⁡a+k2πx=-\arcsin a+k2\pi  

47.

Phương trình lượng giác cot⁡x=cot⁡α\cot x=\cot\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

48.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

49.

Khi nào phương trình lượng giác cos⁡x=m\cos x=m  vô nghiệm?

a)

m<1m<1  

b)

m≥−1m\ge-1  

c)

−1<m<1-1<m<1  

d)

m>1 m>1\  hoặc  m<−1m<-1  

50.

sin⁡u=1⟺\sin u=1\Longleftrightarrow  

a)

u=π+k2πu=\pi+k2\pi

b)

u=π2+k2πu=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

u=π2+kπu=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

u=kπu=k\pi

51.

sin⁡u=sin⁡v  ↔\sin u=\sin v\ \ \leftrightarrow  

a)
b)
c)
d)
52.

Họ nghiệm của phương trình 2sin⁡x+2=02\sin x+\sqrt{2}=0  là 


a)

x=±π4+k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=−π4 +k2π; x=3π4 +k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{4\ }+k2\pi;\ x=\frac{3\pi}{4\ }+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=π4+k2π ; x=3π4 +k2π, k∈Zx=\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ;\ x=\frac{3\pi}{4\ }+k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=−π4+k2π ; x=5π4+k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{4}+k2\pi\ ;\ x=\frac{5\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z  

53.

Nghiệm của phương trình  2cos⁡x−4=02\cos x-4=0  là 

a)

x∈ϕx\in\phi  

b)

x∈Rx\in R  

c)

x=2x=2  

d)

x=±arccos⁡(2)+k2π, k∈Zx=\pm\arccos\left(2\right)+k2\pi,\ k\in Z  

54.

Họ nghiệm của phương trình 4cos⁡x+2=04\cos x+2=0 là


a)

x=±2π3+k2π, k∈Zx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=±π3 +k2π, k∈Zx=\pm\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=2π3+k2π ; x=π3 +k2π, k∈Zx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=−π3+k2π ; x=4π3+k2π, k∈Zx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{4\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

55.

Hàm số y=cot⁡xy=\cot x   xác định khi

a)

x≠π4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi  

b)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x≠kπx\ne k\pi  

d)

x∈Rx\in\mathbb{R}  

56.

Nghiệm của phương trình cos⁡(x)=12\cos\left(x\right)=\frac{1}{2}   là

a)

x=±π2+k2πx=\pm\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=±π4+kπx=\pm\frac{\pi}{4}+k\pi

c)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

d)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

57.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

58.

Phương trình lượng giác sin⁡x=sin⁡a\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=π−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi