wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LG

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình sinx=12\sin x=\frac{1}{2} có tập nghiệm

a)

x=π6+k2π;5π6+k2π, kϵZx=\frac{\pi}{6}+k2\pi;\frac{5\pi}{6}+k2\pi,\ k\epsilon Z

b)

x=π4+k2π;3π4+k2π, kϵZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi;\frac{3\pi}{4}+k2\pi,\ k\epsilon Z

c)

x=π6+k2π;π6+k2π, kϵZ°x=\frac{\pi}{6}+k2\pi;-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\epsilon Z\degree

d)

x=π3+k2π;2π3+k2π, kϵZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\epsilon Z

2.

Giải phương trình cosx=1\cos x=-1 có nghiệm là

a)

x=π4+k2π; kϵZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ k\epsilon Z

b)

x=π2+k2π; kϵZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ k\epsilon Z

c)


x=π+k2π; kϵZx=\pi+k2\pi;\ k\epsilon Z

d)

x=kπ; kϵZx=k\pi;\ k\epsilon Z

3.

Nghiệm của phương trình tanx=1\tan x=1

a)


x=π4+kπ,kϵZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,k\epsilon Z

b)

x=π2+kπ,kϵZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\epsilon Z

c)

x=π4+k2π,kϵZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi,k\epsilon Z

d)

x=π4+kπ,kϵZx=-\frac{\pi}{4}+k\pi,k\epsilon Z

4.

Nghiệm của phương trình cotx=0\cot x=0

a)

x=π4+kπ,kϵZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,k\epsilon Z

b)

x=kπ,kϵZx=k\pi,k\epsilon Z

c)

x=π2+kπ,kϵZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\epsilon Z

d)

x=k2π,kϵZx=k2\pi,k\epsilon Z

5.

Nghiệm của phương trình sinx=0\sin x=0

a)

x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=π2+kπ, kZx=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z

c)

x=kπ, kZx=k\pi,\ k\in Z

d)

x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z

6.

Tập nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=-1

a)

{π2+k2π,kϵZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\epsilon Z\right\}

b)

{π2+kπ,kϵZ}\left\{-\frac{\pi}{2}+k\pi,k\epsilon Z\right\}

c)

{π2+k2π,kϵZ}\left\{-\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\epsilon Z\right\}

d)

{kπ2,kϵZ}\left\{k\frac{\pi}{2},k\epsilon Z\right\}

7.

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x=-\frac{1}{2}  là

a)

x=±π6+kπ,kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi,k\in Z

b)

x=±2π3+k2π,kZx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z

c)

x=±π3+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z

d)

x=±π6+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z

8.

Phương trình sinx=32\sin x=\frac{\sqrt[]{3}}{2}  có tập nghiệm là

a)

x=π6+kπ;x=2π6+kπ ,kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi;x=\frac{2\pi}{6}+k\pi\ ,k\in Z

b)

x=π3+kπ;x=2π3+kπ ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi;x=\frac{2\pi}{3}+k\pi\ ,k\in Z

c)

x=π3+k2π;x=2π3+k2π ,kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi;x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\ ,k\in Z

d)

x=π6+k2π;x=2π6+k2π ,kZx=\frac{\pi}{6}+k2\pi;x=\frac{2\pi}{6}+k2\pi\ ,k\in Z

9.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

cosx=32\cos x=-\frac{3}{2}

b)

sinx=2\sin x=\sqrt[]{2}

c)

tanx=3\tan x=3

d)

cos2x3=0\cos^2x-3=0

10.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sin(α)>0\sin\left(\alpha\right)>0

b)

cos(α)>0\cos\left(\alpha\right)>0

c)

tan(α)>0\tan\left(\alpha\right)>0

d)

cot(α)>0\cot\left(\alpha\right)>0

11.

Độ dài ll của cung trên đường tròn có bán kính bằng 0,2 m0,2\ m  và số đo π16\frac{\pi}{16}  là.

a)

l=3,93cml=3,93cm

b)

l=2,94cml=2,94cm

c)

l=3,39cml=3,39cm

d)

l=1,49cml=1,49cm

12.

Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7π4\frac{7\pi}{4} là.

a)

π4-\frac{\pi}{4}

b)

π4\frac{\pi}{4}

c)

3π4-\frac{3\pi}{4}

d)

3π4\frac{3\pi}{4}

13.

Cho cosα=13\cos\alpha=\frac{1}{3} , khi đó giá trị của cos2α\cos2\alpha  bằng:

a)

89\frac{8}{9}

b)

89-\frac{8}{9}

c)

79\frac{7}{9}

d)

79-\frac{7}{9}

14.

Cho sinα+cosα=43\sin\alpha+\cos\alpha=-\frac{4}{3} , khi đó giá trị của sin2α\sin2\alpha bằng

a)

89\frac{8}{9}

b)

79\frac{7}{9}

c)

89-\frac{8}{9}

d)

79-\frac{7}{9}

15.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x    

a)

xkπ, kZx\ne k\pi,\ k\in Z

b)

xπ2+kπ, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z

c)

xπ2+k2π, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

d)

xk2π, kZx\ne k2\pi,\ k\in Z

16.

Đổi số đo của góc  α=300\alpha=30^0  sang rađian là.

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π4\frac{\pi}{4}

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

π6\frac{\pi}{6}

17.

Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức y=32sinxy=3-2\sin x .

a)

miny=1;maxy=4\min y=1;\max y=4

b)

miny=1;maxy=5\min y=1;\max y=5

c)

miny=1;maxy=1\min y=-1;\max y=1

d)

miny=2;maxy=2\min y=-2;\max y=2

18.

Tập xác định của hàm số   y=sinx1cosxy=\frac{\sin x}{1-\cos x}

a)

xkπ;kZx\ne k\pi;k\in Z

b)

xπ2+kπ;kZx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi;k\in Z

c)

xk2π;kZx\ne k2\pi;k\in Z

d)

D=RD=R

19.

Hàm số y=sin2xy=\sin2x  là hàm số tuần hoàn có chu kỳ

a)

T=πT=\pi

b)

T=2πT=2\pi

c)

T=π2T=\frac{\pi}{2}

d)

T=4πT=4\pi

20.

Công thức nào dưới đây SAI?

a)

tan(ab)=tanatanb1+tana.tanb\tan\left(a-b\right)=\frac{\tan a-\tan b}{1+\tan a.\tan b}

b)

cos(ab)=cosa.cosbsina.sinb\cos\left(a-b\right)=\cos a.\cos b-\sin a.\sin b

c)

sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

d)

cos(a+b)=cosa.cosbsina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b-\sin a.\sin b

21.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Các hàm số y=sinx; y=cosxy=\sin x;\ y=\cos x  đều là hàm số lẻ.

b)

Các hàm số y=tanx; y=cotxy=\tan x;\ y=\cot x  đều là hàm số chẵn.

c)

Các hàm số y=tanx; y=cosxy=\tan x;\ y=\cos x  đều là hàm số chẵn.

d)

Các hàm số y=sinx; y=tanxy=\sin x;\ y=\tan x  đều là hàm số lẻ.

22.

Hàm số y=cosx3y=\cos\frac{x}{3}  là hàm số tuần hoàn có chu kỳ

a)

T=2π3T=\frac{2\pi}{3}

b)

T=2πT=2\pi

c)

T=6πT=6\pi

d)

T=πT=\pi

23.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=tanxy=\tan x

b)

y=cotxy=\cot x

c)

y=cosxy=\cos x

d)

y=sinxy=\sin x

24.

Giá trị của m để phương trình: cosxm=0\cos x-m=0  vô nghiệm là

a)

1m1-1\le m\le1

b)

m>1m>-1

c)

m<1 m<-1\ hoặc

m>1m>1

d)

m<1m<1

25.

Phương trình sinx=32\sin x=\frac{\sqrt[]{3}}{2}  có một nghiệm thuộc khoảng (0;π)\left(0;\pi\right)  là:

a)

x=π4x=\frac{\pi}{4}

b)

x=π3x=\frac{\pi}{3}

c)

x=π6x=\frac{\pi}{6}

d)

x=π2x=\frac{\pi}{2}

26.

Trên đường tròn lượng giác gốc  như hình vẽ dưới. Góc lượng giác 27π2\frac{27\pi}{2} có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?

a)

A

b)

B

c)

B'

d)

A'

27.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào đúng?

a)

sinx2+cosx2=1\sin x^2+\cos x^2=1

b)

sin2x+cos2x=1\sin2x+\cos2x=1

c)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x^{ }=1

d)

sin2x+cosx2=1\sin^2x+\cos x^2=1

28.

Cho biết tanx=14\tan x=\frac{1}{4} . Tính cotx\cot x

a)

cotx=12\cot x=\frac{1}{2}

b)

cotx=2\cot x=2

c)

cotx=14\cot x=\frac{1}{4}

d)

cotx=4\cot x=4

29.

Biết A, B, CA,\ B,\ C  là các góc của tam giác ABCABC  khi đó

a)

sinC=sin(A+B)\sin C=-\sin\left(A+B\right)

b)

cosC=cos(A+B)\cos C=\cos\left(A+B\right)

c)

tanC=tan(A+B)\tan C=\tan\left(A+B\right)

d)

cotC=cot(A+B)\cot C=-\cot\left(A+B\right)

30.

Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số nguyên k?

a)

cotx=cotαx=±α+k2π\cot x=\cot\alpha\leftrightarrow x=\pm\alpha+k2\pi

b)

cotx=cotαx=±α+kπ\cot x=\cot\alpha\leftrightarrow x=\pm\alpha+k\pi

c)

cotx=cotαx=α+k2\cot x=\cot\alpha\leftrightarrow x=\alpha+k2

d)

cotx=cotαx=α+kπ\cot x=\cot\alpha\leftrightarrow x=\alpha+k\pi