Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7 chương 1

Total questions: 52

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

an.am=an−ma^n.a^m=a^{n-m}

b)

an.am=an.ma^n.a^m=a^{n.m}

c)

an.am=anma^n.a^m=a^{\frac{n}{m}}

d)

an.am=an+ma^n.a^m=a^{n+m}

2.

Số x12x^{12}  bằng số nào sau đây? 


a)

x12: x (x≠0)x^{12}:\ x^{ }\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4+x8x^4+x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

3.

2x=(22)42^x=\left(2^2\right)^4  . Tìm x?

a)

4

b)

6

c)

262^6  

d)

8

4.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

5.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

6.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

7.

Chọn câu SAI. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

8.

Phép tính nào  không có kết quả bằng x12x^{12} ?

a)

x18: x6 (x≠0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

9.

(−25+12)2=\left(\frac{-2}{5}+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

14\frac{1}{4}  

b)

−1100\frac{-1}{100}  

c)

81100\frac{81}{100}  

d)

1100\frac{1}{100}  

10.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

614\frac{6}{14}  

c)

(37)22\left(\frac{3}{7}\right)^{22}  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

11.

(23)x=827\left(\frac{2}{3}\right)^x=\frac{8}{27} . Khi đó, x = ?

a)

49\frac{4}{9}  

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Tìm số hữu tỉ x, biết x : (-2/5)3 = (-2/5) là:

a)

(-2/5)2

b)

(-2/5)4

c)

-2/5

d)

(-2/5)3

13.

Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bằng nhau

d)

Hai góc so le trong bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau

14.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:

a)

a và b cắt nhau.

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b trùng nhau

d)

a và b vuông góc với nhau

15.

Đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

a)

(...)→[...]→{...}\left(...\right)\rightarrow\left[...\right]\rightarrow\left\{...\right\}

b)

{...}→(...)→[...]\left\{...\right\}\rightarrow\left(...\right)\rightarrow\left[...\right]

c)

[...]→(...)→{...}\left[...\right]\rightarrow\left(...\right)\rightarrow\left\{...\right\}

d)

(...)→{...}→[...]\left(...\right)\rightarrow\left\{...\right\}\rightarrow\left[...\right]

16.

Tìm x, biết: 2x−1=152^x-1=15

a)

x=8x=8

b)

x=4x=4

c)

x=32x=32

d)

x=0x=0

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 

18.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

ít nhất một đường thẳng song song với a

c)

hai đường thẳng song song với a

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a

20.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

không có điểm chung

b)

có vô số điểm chung

c)

có một điểm chung

d)

có hai điểm chung

21.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc đồng vị trong tạo thành là:

a)

2 cặp

b)

3 cặp

c)

4 cặp

d)

5 cặp

22.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

23.

Cho hình vẽ. Biết a // b. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b lần lượt tại A và B sao cho số đo góc A1A_1  bằng 5 lần số đo góc B1B_1  . Khi đó số đo góc B1 là

a)

30°30\degree  

b)

150°150\degree  

c)

90°90\degree  

d)

60°60\degree  

24.

Hai đường thẳng  xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 90o90^o  

a)

xx’ là đường trung trực của yy’

b)

yy’ là đường trung trực của xx’

c)

xx′⊥yy′xx'\perp yy'  

d)

xx'//yy'

25.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

26.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

27.

Cho biết vị trí của hai góc sau

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

28.

Cho biết vị trí góc 1 và góc 3

a)

Phụ nhau

b)

Kề bù

c)

so le trong

d)

đối đỉnh

29.

Góc 4 và 6 là hai góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

30.

khi phá dấu ngoặc biểu thức - ( a - b + c ) - ( - a)

a)

b - c

b)
  • - b + c

c)
  • - a + b - c

d)
  • - 2a + b - c

31.

Góc 1 và 5 ở vị trí gì?

a)

So le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

ngoài cùng phía

32.

khi bỏ dấu ngoặc có dấu " + " trước ngoặc ta cần làm gì?

a)

đổi dấu các số hạng

b)

giữ nguyên dấu các số hạng

c)

cả A,B đều đúng

d)

cả A,B đều

33.

Cho hình vẽ bên, góc A1A_1 và góc B4B_4 là cặp góc  

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

34.

nhóm thành ngoặc của biểu thức a - b + c - d - 3 ta được

a)

a + c - ( b + d - 3 )

b)

b + d - ( a + c ) - 3

c)

a + c - ( b + d + 3 )

d)

a + c + d - ( b + 3 )

35.

Số đo góc H3H_3 là ... °\degree  



(a)  

36.

Lũy thừa của một tích [5.(−6)]7\left[5.\left(-6\right)\right]^7

a)

57. ( −6)5^7.\ \left(\ -6\right)

b)

5. (−6)75.\ \left(-6\right)^7

c)

5.( −6).75.\left(\ -6\right).7

d)

57. (−6)75^7.\ \left(-6\right)^7

37.

Trong hình trên, góc 4 và góc 5 là hai góc ........

a)

đối đỉnh

b)

so le trong

c)

trong cùng phía

d)

đồng vị

38.

Mọi số hữu tỉ khác 0 có lũy thừa chẵn đều cho ta kết quả là:

a)

số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

không tính được

d)

cả 3 đáp án đều đúng

39.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1  bằng  55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là:

a)

55o55^o  

b)

125o125^o  

c)

35o35^o  

d)

60o60^o  

40.

Kết quả của phép tính 1523.[(−86)−4518]\frac{15}{23}.\left[\left(\frac{-8}{6}\right)-\frac{45}{18}\right]   là b. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

a>-3

b)

a>0

c)

a<-3

d)

a= 52\frac{5}{2}  

41.

Chứng minh định lí là:

a)

Dùng hình vẽ để suy ra kết luận

b)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

42.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu a // c và b // c thì a // b

b)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b

c)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a ⊥ b   

d)

Nếu a ⊥ c và b // c thì a ⊥ b

43.

Tính toán góc đo qOp

a)

66 độ

b)

147 độ

c)

33 độ

d)

90 độ

44.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

45.

Hai đường thẳng a và b song khi (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cùng vuông góc với một đường thẳng

b)

Có một cặp góc so le trong bù nhau

c)

có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau

d)

có một cặp góc so le trong bằng nhau

e)

có một cặp góc trong cùng phía bù nhau

46.

Cho

a⊥ba\perp b  và  b⊥cb\perp c  thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a⊥ca\perp c  

47.

Nếu định lí được phát biểu dưới dạng "Nếu ... thì ...." thì phần nằm sau từ "thì" được gọi là phần

a)

Kết luận

b)

Giả thiết

c)

Định nghĩa

d)

Định lí

48.

Nếu định lí được phát biểu dưới dạng "Nếu... thì...." thì phần nằm giữa từ "Nếu" và từ "thì" được gọi là phần

a)

Kết luận

b)

Giả thiết

c)

Định lí

d)

Định nghĩa

49.

Trong định lí: "Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau" thì đâu là phần kết luận?

a)

Hai đường thẳng phân biệt

b)

Cùng song song với một đường thẳng thứ ba

c)

Đường thẳng thứ ba

d)

Chúng song song với nhau

50.

Đâu là phần giả thiết của định lí "Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau"

a)

Thì hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai đường thẳng song song

c)

một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

d)

Một phương án khác

51.

Hãy viết kết luận của định lí sau bằng cách điền vào chỗ trống: 'Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng ..............."

a)

song song với nhau

b)

vuông góc với nhau

c)

trùng nhau

d)

cắt nhau

52.

Định lí: "Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau" có giả thuyết và kết luận là

a)

GT: xÔz = tÔy

KL: xÔz và tÔy đối đỉnh

b)

GT: xÔz + xÔt =

KL: xÔz và tÔy đối đỉnh

c)

GT: xÔz và tÔy đối đỉnh

KL: xÔz = tÔy

d)

GT: xÔz = xÔt

KL: xÔz và tÔy đối đỉnh