Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời

b)

vùng trời, vùng biển và quần đảo

c)

đất liền, vùng biển và các hải đảo

d)

phần đất liền, hải đảo và vùng trời

2.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

3.

Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

nhiễm mặn đất

b)

sạt lở bờ biển

c)

sóng thần

d)

xói mòn đất

4.

Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên

a)

số giờ nắng nhiều

b)

nhiều sông ngòi nhỏ

c)

nhiều loại thổ nhưỡng

d)

khoáng sản đa dạng

5.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

được xây dựng qua thời gian dài dựng nước

b)

án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ

c)

thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai

d)

là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên

6.

Điểm cực Đông trên đất liền nước ta

a)

nằm trên quần đảo xa bờ

b)

nằm xa nhất về phía bắc

c)

có độ cao lớn nhất cả nước

d)

tiếp giáp với vùng biển

7.

Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới

c)

phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

d)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng

8.

Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt

b)

thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống

c)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật

9.

Phần đất liền của nước ta

a)

giáp với các nước xung quanh

b)

trải dài theo chiều đông-tây

c)

mở rộng đến hết vùng lãnh hải

d)

rộng gấp nhiều lần vùng biển

10.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

mọi nơi trong năm đều có Mặt Trời lên thiên đỉnh

b)

Tín phong bán cầu Bắc đã bị lấn át bởi các gió khác

c)

nhiệt độ trung bình năm cao và phân hóa theo mùa.

d)

số giờ nắng nhiều và biên độ nhiệt độ trong năm lớn

11.

Nước ta giáp biển Đông nên

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít

12.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

a)

Bên ngoài của lãnh hải

b)

Phía trong đường cơ sở

c)

Hệ thống các bãi triều

d)

Hệ thống đảo ven bờ

13.

Phần đất liền nước ta

a)

trải ra rất dài từ tây sang đông

b)

tiếp giáp với nhiều đại dương

c)

có đường bờ biển khúc khuỷu

d)

mở rộng đến hết vùng nội thủy

14.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh

b)

thường xuyên có gió Mậu dịch

c)

có gió mùa hoạt động liên tục

d)

lượng mưa cao đều quanh năm

15.

Vùng đất của nước ta

a)

lớn hơn vùng biển nhiều lần

b)

thu hẹp theo chiều bắc - nam

c)

chỉ giáp biển về phía đông

d)

gồm phần đất liền và hải đảo

16.

Vùng đất của nước ta

a)

mở rộng đến hết nội thủy

b)

thu hẹp theo chiều bắc - nam

c)

có đường biên giới kéo dài

d)

lớn hơn vùng biển nhiều lần

17.

Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta?

a)

Có chiều rộng 12 hải lí

b)

Thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

c)

Có độ sâu khoảng 200m

d)

Được coi là đường biên giới trên biển

18.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc

a)

phát triển nền văn hóa

b)

thu hút đầu tư nước ngoài

c)

khai thác nguồn khoáng sản

d)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

19.

Lãnh thổ nước ta

a)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển

b)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo

c)

có đường bờ biển dài từ bắc vào nam

d)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển

20.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực

21.

Lãnh thổ nước ta

a)

chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa

b)

nằm trong khu vực Đông Nam Á

c)

tiếp giáp với nhiều đại dương

d)

có vùng đất rộng hơn vùng biển

22.

Vị trí nằm ở rìa đông lục địa Á - Âu thông ra Thái Bình Dương rộng lớn đã làm cho khí hậu nước ta

a)

có lượng mưa lớn, cân bằng ẩm luôn dương

b)

mang tính chất nhiệt đới, nhiều thiên tai

c)

có nền nhiệt cao, tăng dần từ bắc vào nam

d)

phân mùa sâu sắc, mang tính thất thường

23.

Trên đất liền nước ta nơi có khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất là

a)

điểm cực Tây

b)

điểm cực Bắc

c)

điểm cực Nam.

d)

điểm cực Đông

24.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

địa hình nước ta nhiều đồi núi

c)

địa hình nước ta thấp dần ra biển

d)

hoạt động của gió phơn Tây Nam

25.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên ở nước ta chủ yếu do

a)

Khí hậu và sông ngòi

b)

Vị trí địa lí và hình thể

c)

Khoáng sản và biển

d)

Gió mùa và dòng biển

26.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng

c)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật

27.

Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Cách đường cơ sở 12 hải lí về phía đông

b)

ở ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải

c)

Cách đường bờ biển trên 24 hải lí

d)

Nằm rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải

28.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên

b)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật

d)

có hoạt động của gió mùa và Tín phong

29.

Vùng nội thủy của biển nước ta

a)

kề với vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

nằm ở phía trong đường cơ sở

c)

là phần nằm ngầm ở dưới biển

d)

nằm liền kề vùng biển quốc tế

30.

Vùng trời của nước ta trên biển được xác định bằng

a)

không gian trên các hải đảo và không gian trên mặt biển

b)

ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo

c)

không gian trên mặt biển với diện tích khoảng 1 triệu km2

d)

ranh giới của nội thủy, lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế

31.

Lãnh hải nước ta

a)

là bộ phận của đất liền

b)

có chiều rộng 200 hải lí.

c)

tiếp giáp vùng biển quốc tế

d)

thuộc chủ quyền quốc gia

32.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

b)

mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

c)

phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

d)

phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

33.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn

d)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Trong vùng nhiều thiên tai

b)

Tiếp giáp với Biển Đông

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương

35.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh

b)

tổng bức xạ trong năm lớn

c)

nền nhiệt độ cả nước cao

d)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệ

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lãnh thổ nước ta?

a)

Đường biên giới trên đất liền kéo dài

b)

Một bộ phận nằm ở ngoại chí tuyến

c)

Vùng biển rộng giáp nhiều quốc gia

d)

Có nhiều đảo lớn, nhỏ nằm ven bờ

37.

Nối liền các đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển, ta sẽ xác định được

a)

vùng nội thủy

b)

đường cơ sở

c)

vùng lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?

a)

Nằm ở gần trung tâm bán đảo Đông Dương

b)

hẹp ngang và kéo dài theo chiều kinh tuyến

c)

Biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển

d)

Lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời.

39.

Vị trí nước ta ở

a)

phía bắc chí tuyến bán cầu Bắc

b)

phía tây bán đảo Đông Dương

c)

phía đông của Thái Bình Dương

d)

trong khu vực gió mùa châu Á

40.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

đẩy mạnh trồng rừng

b)

quy định việc khai thác

c)

quy hoạch dân cư

d)

xây hồ thủy điện

41.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

các khu bảo tồn

d)

vườn quốc gia

42.

Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

a)

ven biển và ngoài khơi

b)

vùng cửa sông, ven biển

c)

vùng cửa sông và ngoài khơi

d)

các đảo ven bờ và ngoài khơi

43.

Vùng núi nước ta thường xảy ra

a)

ngập mặn

b)

sóng thần

c)

xói mòn

d)

cát bay

44.

Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về

a)

thực vật

b)

thú

c)

chim

d)

cá

45.

Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là

a)

bón phân thích hợp

b)

đa dạng cây trồng

c)

canh tác hợp lí

d)

khai khẩn đất hoang

46.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

định canh định cư

b)

chống ô nhiễm nước

c)

bảo vệ vốn rừng

d)

ban hành sách đỏ

47.

Biểu hiện tính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở

a)

nguồn gen

b)

thành phần loài

c)

vùng phân bố

d)

hệ sinh thái

48.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật

b)

sự phát triển của sinh vật

c)

diện tích rừng lớn

d)

nguồn gen quý hiếm

49.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

a)

rừng ven biển

b)

rừng đầu nguồn

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng sản xuất

50.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng

b)

trồng rừng chưa hiệu quả

c)

khai thác quá mức

d)

chiến tranh

51.

Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là

a)

bón phân hoá học

b)

nông - lâm kết hợp

c)

dùng thuốc diệt cỏ

d)

đào hố vẩy cá

52.

Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở

a)

đầu nguồn sông

b)

đồi trung du

c)

Bán bình nguyên

d)

vùng ven biển

53.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

tiến hành tăng vụ

d)

bón phân thích hợp

54.

Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là

a)

đào hố vẩy cá

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

trồng cây theo băng

55.

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Thể trạng các cá thể

b)

Hệ sinh thái

c)

Số lượng loài

d)

Nguồn gen quý hiếm

56.

Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhất nước ta hiện nay là

a)

cá

b)

bò sát

c)

chim

d)

thực vật

57.

Loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là

a)

rừng sản xuất

b)

rừng ngập mặn

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng phòng hộ

58.

Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở

a)

diện tích rừng lớn

b)

sự phân bố sinh vật

c)

các kiểu hệ sinh thái

d)

sự phát triển của sinh vật

59.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

a)

ngăn chặn khai thác

b)

trồng rừng ven biển

c)

lập vườn quốc gia

d)

đóng cửa rừng.

60.

Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là

a)

bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

thành lập hệ thống vườn quốc gia.

c)

duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng

d)

mở rộng các khu dự trữ sinh quyển

61.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

loài, hệ sinh thái, gen

b)

loài, hệ sinh thái, ge

c)

loài thú, hệ sinh thái

d)

loài cá, gen, hệ sinh thái

62.

Ở nước ta, việc duy trì và phát triển độ phì, chất lượng đất rừng là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển của

a)

rừng sản xuất

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng phòng hộ

d)

rừng ven biển

63.

Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải

a)

khai thác gỗ trong rừng tự nhiên

b)

tập trung khai thác vùng ven biển

c)

cấm săn bắt động vật hoang dã

d)

dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản

64.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên sinh vật ở nước ta không phải là

a)

cấm khai thác các loài sinh vật

b)

quy định cụ thể việc khai thác

c)

ban hành Sách đỏ Việt Nam

65.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang

b)

đào hố vẩy cá

c)

bón phân thích hợp

d)

trồng cây theo băng

66.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

lập vườn quốc gia

b)

tích cực trồng mới

c)

làm ruộng bậc thang

d)

tăng cường khai thác

67.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

tiến hành tăng vụ

b)

bón phân thích hợp

c)

đẩy mạnh thâm canh

d)

làm ruộng bậc thang

68.

Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là

a)

chống phá rừng

b)

khai thác gỗ quý

c)

chế biến gỗ

d)

săn bắt thú rừng

69.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Chống nhiễm mặn

b)

Trồng cây theo băng

c)

Đào hố kiểu vảy cá.

d)

Làm ruộng bậc thang

70.

Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

trồng rừng lấy gỗ

b)

khai thác gỗ cũi

c)

lập vườn quốc gia

d)

trồng rừng tre nứa

71.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài

b)

sự phát triển của sinh vật

c)

diện tích rừng lớn

d)

sự phân bố sinh vật

72.

Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng vườn quốc gia

b)

khai thác

c)

tăng rừng đầu nguồn

d)

trồng mới

73.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

xây hồ thủy lợi

c)

tăng khai thác gỗ

d)

phát triển du canh

74.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng cường khai thác

b)

lập vườn quốc gia

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tích cực trồng mới

75.

Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

lở đất

b)

xói mòn

c)

cháy rừng

d)

trượt đất

76.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

rừng ngập mặn

b)

rừng phòng hộ ven biển

c)

rừng sản xuất

d)

rừng đầu nguồn

77.

Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do

a)

mưa lớn theo mùa

b)

hệ số sử dụng cao

c)

bón phân hữu cơ

d)

trồng trọt luân canh

78.

Biện pháp bảo vệ đất trồng ở miền núi nước ta là

a)

tăng du canh

b)

xây hồ thủy điện

c)

khai thác rùng

d)

chống xói mòn.

79.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

Hè thu

b)

Chiêm xuân

c)

Đông xuân

d)

Mùa

80.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mưa lớn và triều cường

b)

bão lớn và lũ nguồn về

c)

không có đê sông ngăn lũ

d)

mưa bão trên diện rộng

81.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Miền Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

82.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Bắc

83.

Lũ quét ở nước ta thường gây ra

a)

động đất

b)

sương muối

c)

xói mòn

d)

cháy rừng

84.

Vùng đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng không phải do

a)

diện mưa bão rộng

b)

mật độ xây dựng cao

c)

diện tích đồng bằng rộng

d)

xung quanh có đê bao bọc

85.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

86.

Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra

a)

ngập lụt

b)

lũ quét

c)

động đất

d)

sóng thần

87.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

88.

Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng núi nước ta là

a)

chống ngập mặn

b)

củng cố đê biển

c)

đắp đê sông

d)

phòng chống lũ quét

89.

Vùng nào sau đây ít xảy ra động đất nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

90.

Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây?

a)

ven biển Bắc Trung Bộ

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Đông bắc bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

91.

Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

xây hồ thủy điện

b)

sơ tán dân

c)

chống hạn mặn

d)

mở rộng đô thị.

92.

Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng công trình thủy lợi

b)

trồng rừng phủ xanh đất trống

c)

bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

d)

quản lí sử dụng đất hợp lí.

93.

Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là

a)

trồng rừng trên vùng đồi núi

b)

định cư đồng bào dân tộc thiểu số

c)

xây dựng các hồ thủy điện

d)

xây dựng hệ thống thủy lợi

94.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?

a)

Lũ quét

b)

Cát bay

c)

Sóng thần

d)

Trượt đất

95.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?

a)

Lũ quét

b)

Cát bay

c)

Lụt úng

d)

Ngập mặn

96.

Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng ven biển Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

97.

Tại vùng biển nước ta, động đất tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Bắc Trung Bộ

b)

vịnh Bắc Bộ

c)

ven biển Nam Trung Bộ

d)

vịnh Thái Lan

98.

Ngập lụt ở nước ta

a)

tập trung tại vùng đồi núi

b)

xảy ra trong mùa mưa

c)

chỉ ảnh hưởng đến sản xuất

d)

hoàn toàn do triều cường

99.

Hạn hán ở nước ta

a)

chỉ có tại nơi khuất gió

b)

chỉ xảy ra ở miền núi

c)

kéo dài nhất tại miền Bắc

d)

xảy ra trong mùa khô

100.

Lũ quét ở nước ta thường gây ra

a)

động đất

b)

sương muối

c)

xói mòn

d)

cháy rừng.

101.

Miền núi nước ta là nơi thường xảy ra

a)

sạt lở đất

b)

hạn mặn

c)

lụt úng

d)

sóng thần

102.

Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

103.

Đồng bằng nước ta là nơi thường xảy ra

a)

sóng thần

b)

lũ quét

c)

lũ nguồn

d)

nhiễm mặn đất

104.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mưa lớn và triều cường

b)

bão lớn và lũ nguồn về

c)

không có đê sông ngăn lũ

d)

mưa bão trên diện rộng

105.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

ven biển Nam Bộ

b)

ven biển Trung Bộ

c)

ven biển đồng bằng sông Hồng

d)

ven biển Nam Trung Bộ

106.

Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

hạn hán

b)

động đất

c)

sương muối

d)

ngập lụt

107.

Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?

a)

Củng cố công trình đê biển

b)

Sơ tán người dân khi có bão

c)

Khuyến khích tàu thuyền ra khơi

d)

Trồng rừng phòng hộ ven biển

108.

Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra

a)

lũ nguồn

b)

lũ quét

c)

sóng thần

d)

bão

109.

Lũ quét ở nước ta

a)

chỉ gây thiệt hại về người

b)

luôn được dự báo chính xác

c)

tập trung trong mùa mưa

d)

xảy ra ở đồng bằng rộng

110.

Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra

a)

động đất

b)

ngập lụt

c)

sóng thần

d)

lũ quét.