wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap Giua HK I

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm ở đâu của Khu vực Đông Nam Á?

a)

phía tây

b)

phía đông

c)

phía bắc

d)

trung tâm

2.

Điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?


a)

Điện Biên

b)

Lạng Sơn

c)

Hà Giang

d)

Quảng Ninh

3.

Điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?


a)

Điện Biên

b)

Kom Tum

c)

Nghệ An

d)

Quảng Ninh

4.

Phần lãnh thổ vùng đất của nước ta là

a)

Vùng đất liền có đường biên giới

b)

Vùng đất liền và hải đảo

c)

Vùng ven biển và đảo

d)

Vùng đất liền và vùng biển trong đường cơ sở

5.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?


a)

Quảng Ninh đến Trà Vinh

b)

Hải Phòng đến Kiên Giang

c)

Hải Phòng đến Cà Mau

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang


6.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?


a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hoà

d)

Bình Thuận


7.

Vùng đặc quyền kinh tế hợp với vùng lãnh hải có độ dài tính từ đường cơ sở là


a)

100 hải lí

b)

200 hải lí

c)

300 hải lí

d)

400 hải lí

8.

Sắp xếp thứ tự từ ven bờ xa dần về biển Đông của các bộ phận vùng biển, đúng nhất là?

a)

lãnh hải, nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

b)

nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

c)

vùng đặc quyền kinh tế, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa.

d)

Vùng thềm lục địa, .vùng đặc quyền kinh tế, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải

9.

Bộ phận nào của vùng biển, nước ta hoàn toàn chủ quyền kinh tế nhưng các nước được đặt ống dẫn dầu, dây cáp.

a)

nội thuỷ

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền kinh tế

d)

thềm lục địa

10.

Vùng này được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền, đang nói đến ý nghĩa của bộ phận nào của vùng biển?

a)

thềm lục địa

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền kinh tế

d)

nội thuỷ

11.

Tại sao thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới?

a)

nằm trong vùng ngoại chí chuyến

b)

nằm bán cầu Đông

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến

d)

thuộc khu vực ôn đới

12.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

giáp vùng biển rộng lớn và giàu tài nguyên

b)

nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật

c)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn

d)

có hoạt động của gió mùa và gió Tín phong

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí của nước ta?

a)

Tạo điều kiện chung sống hoà bình với các nước Đông Nam Á.

b)

Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hoá thống nhất trong khu vực

d)

Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế.

14.

Ý nghĩa quan trọng về văn hoá-xã hội của vị trí địa lí nước ta là

a)

tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

b)

phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.

c)

tạo điều kiện thu hút vốn và kĩ thuật đầu tư nước ngoài.

d)

tạo điều kiện để chung sống hoà bình với các nước trong khu vực

15.

. Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

16.

Ranh giới vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc được xác định bởi:

a)

sông Đà

b)

sông Hồng

c)

dãy Hoàng Liên Sơn

d)

dãy Bạch Mã

17.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

bắc-nam

b)

tây bắc-đông nam

c)

tây bắc-đông bắc

d)

tây-đông

18.

Địa hình nước ta chịu ảnh hưởng thiên nhiên nhiệt đới gió mùa nên quá trình hình thành và biến đổi địa hình hiện nay là

a)

xói mòn, rửa trôi.

b)

bồi tụ, mài mòn

c)

xâm thực, bồi tụ

d)

bồi tụ, mài mòn.

19.

Vùng núi có các núi và thung lũng sông theo hướng Tây Bắc-Đông Nam là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

20.

Vùng núi có địa hình thấp, có các dãy núi hướng vòng cung là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

21.

Vùng núi có địa hình là các cao nguyên badan xếp tầng là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

22.

Vùng núi có địa hình hẹp ngang nâng cao hai đầu là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

23.

Đặc điểm địa hình của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

thấp trũng, nhiều vùng đang bồi tụ.

b)

vùng ngoài đê tiếp tục bồi tụ

c)

Vùng trong đê ruộng cao, bạc màu

d)

vùng ngập nước ven biển

24.

Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở đâu?

a)

Tây nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

25.

Dải đồi trung du rộng nhất ở đâu?

a)

rìa phía bắc và tây của đồng bằng sông Hồng

b)

rìa phía nam và đông nam ở đồng bằng sông Hồng

c)

phía tây của dải đồng bằng ven biển miền Trung

d)

phía đông của dải đồng bằng vên biển miền Trung

26.

Đồng bằng ven biển có đặc điểm như thế nào?

a)

giàu dinh dưỡng, đất tươi xốp

b)

nghèo dinh dưỡng, đất nhiều cát.

c)

nhiều phù sa, đất giàu dinh dưỡng

d)

đất nhiều cát, giàu dinh dưỡng

27.

Hãy xác định nguồn gốc hình thành đồng bằng ven biển do:

a)

phát triền phù sa sông bồi tụ

b)

vai trò chủ yếu từ biển

c)

sạc lở đất vùng ven biển

d)

vùng bãi bồi ven sông

28.

Địa hình đồng bằng Sông Hồng so với địa hình đồng bằng sông Cửu Long như thế nào?


a)

cao hơn.

b)

thấp hơn.

c)

tương đối

d)

thấp hơn vùng biển

29.

Địa hình vùng núi nào cao nhất nước ta?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Bắc

30.

Hãy xác định ý nào nói đúng về thế mạnh vùng đồng bằng.

a)

là cơ sở phát triển nông nghiệp nhiệt đới đa dạng

b)

khoáng sản nội sinh đa dạng, phong phú

c)

lâm nghiệp phát triển mạnh, nhiều gỗ vùng nhiệt đới

d)

nguồn thuỷ năng lớn phát triển công nghiệp năng lượng

31.

Đặc điểm địa hình đồi núi thấp làm cho

a)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.

b)

địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng

c)

thiên nhiên nước ta có sự phân hoá sâu sắc

d)

thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

32.

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây?

a)

trồng các cây hằng năm và chăn nuôi gia cầm

b)

chăn nuôi gia cầm và gia súc nhỏ

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

sản xuất lương thực và nuôi trồng thuỷ sản

33.

Nguồn lợi nào sau đây không có ở đồng bằng nước ta?

a)

khoáng sản

b)

thuỷ năng

c)

rừng

d)

du lịch

34.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Biển Đông?

a)

biển rộng

b)

biển lạnh

c)

biển tương đối kín

d)

biển nhiệt đới gió mùa

35.

Tính chất khí hậu hải dương điều hoà là do yếu tố nào quy định?

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

biển

d)

vị trí địa lí

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của hệ sinh thái rừng ngập mặn?

a)

cho năng suất sinh học cao

b)

phân bố ven biển

c)

giàu tài nguyên

d)

nhiều cây gỗ quý hiếm

37.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố ở khu vực nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

38.

Hai bể dầu lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là:

a)

Bể Nam Côn Sơn và bể Cửu Long

b)

bể Sông Hồng và bể Trung Bộ

c)

Bể Cửu Long và Bể Sông Hồng

d)

Bể Thổ chu-Mã Lai

39.

Ven biển Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta nhờ có:

a)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông lớn đổ ra

b)

Nhiều bãi cát rộng

c)

cảnh quan xavan chiếm ưu thế

d)

Tiếp giáp với vùng biển nước sâu

40.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực


a)

Vinh Thai Lan

b)

Bac bo

c)

Trung bo

d)

Nam bo