WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Dao động điều hòa là
A. chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. C. dao động mà li độ của vật là một hàm sin hoặc cosin của thời gian.
D. dao động tuần hoàn có chu kì xác định.
chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
dao động mà li độ của vật là một hàm sin hoặc cosin của thời gian.
dao động tuần hoàn có chu kì xác định.
Biên độ dao động
là quãng đường vật đi trong một chu kì dao động.
là quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động
Là li độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng φ gọi là
biên độ của dao động.
pha ban đầu của dao động.
tần số góc của dao động.
chu kì của dao động.
Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
cùng pha với li độ
ngược pha với li độ.
sớm pha pi:2 với li độ.
trễ pha pi:2 với li độ.
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
tần số dao động.
chu kì dao động
pha dao động
. biên độ dao động.
Một chất điểm dao động điều hòa với x = 4cos(4πt + π) (cm). Biên độ dao động của chất điểm là
4m
4cm
4π m.
4π cm.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos4πt (cm). Chu kì, tần số dao động của vật là
A. 0,25 s; 4 Hz. B. 4 s; 0,25 Hz. C. 2 s; 0,5 Hz. D. 0,5 s; 2 Hz.
0,25 s; 4 Hz
4 s; 0,25 Hz
2 s; 0,5 Hz
0,5 s; 2 Hz.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2s
30s
0.5s
1s
Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Vật dao động trên quỹ đạo dài
4cm
8cm
16cm
2cm
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Vận tốc cực đại của
chất điểm bằng
2,5 m/s.
C. 63,1 m/s. D. 6,31 m/s.
. 2,5 m/s
. 25 m/s.
63,1 m/s
6,31 m/s.
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
2,5 m/s2
63,1 m/s2.
25 m/s2
6,31 m/s2.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 10π cm/s và gia tốc của vật ở vị trí biên là 4 m/s2. Lấy π2 = 10. Biên độ và tần số dao động của vật bằng
A. 10 cm; 4 Hz. B. 7,5 cm; 0,5 Hz.
C. 5 cm; 1 Hz. D. 2,5 cm; 2 Hz.
10 cm; 4 Hz.
7,5 cm; 0,5 Hz.
. 5 cm; 1 Hz
2,5 cm; 2 Hz.
Chọn phát biểu không đúng. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa
A. có biểu thức F = -mω2x. B. có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
có biểu thức F = -mω2x
có độ lớn không đổi theo thời gian.
luôn hướng về vị trí cân bằng
biến thiên điều hòa theo thời gian.
Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình dao động: x A cos(t ) . Kết luận
nào sau đây là đúng?
Thế năng Wt = 1/2mω2x.
B. Lực kéo về F = -mω2x.
Động năng Wđ = 1/2mv.
Cơ năng W=mω2A2
Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz, chiều dài quĩ đạo 20 cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương, phương trình dao động của vật là
x=20cos ( πt+π/3)cm
x=10cos(4πt+π/2) cm
x=10cos (4πt-π/2)cm
x=20cos (2πt-π/2)cm
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 16 mJ. D. 128 mJ.
32 mJ
64mj
16mj
128mj
cau 17 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 10 rad/s. B. 10π rad/s.
C. 5π rad/s. D. 5 rad/s.
10 rad/s.
10π rad/s.
5π rad/s
5 rad/s.
cau 18 Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 0 là
A. -7,5 cm/s. B. 0.
C. -15 cm/s. D. 7,5 cm/s.
-7,5pi cm/s.
0
-15pi cm/s
7,5pi cm/s.
Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là
T = 2pi ( căn m chia k )
T = (1 chia 2pi) nhân ( căn m chia k )
T = 2pi nhân ( căn k chia m )
T = (1 chia 2pi) nhân ( căn k chia m )
Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua A. vị trí mà lò xo có độ dài ngắn nhất. B. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
C. vị trí cân bằng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
. vị trí mà lò xo có độ dài ngắn nhất
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
. vị trí cân bằng.
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g và lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy pi bình =10 . Dao động của con lắc có chu kì là
0.2s
0.4s
0.6s
0.8s
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động. C.
B. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
D. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 0,25 s. Khối lượng của vật là 250 g. Lấy pi bình = 10. Độ cứng của lò xo là
80 N/m.
120 N/m
160 N/m
100 N/m.
Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời gian, quả cầu m1 thực hiện được 20 dao động và quả cầu m2 thực hiện được 10 dao động. Kết luận nào đúng?
A. m = m1 . B. m = 4m . 2421
C. m = 2m . D. m = m1 . 21 22
m2 = m1 chia 4
m2 = 4m1
m2 = 2m1
m2= m1/2
Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng m = 200 g gắn vào một lò xo có độ cứng k = 200 N/m. Con lắc dao động trên quỹ đạo dài 10 cm. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc bằng
20N
1N
10N
40N
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động
năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
vật đi qua vị trí cân bằng.
lò xo có chiều dài cực đại
lò xo không biến dạng.
vật có vận tốc cực đại.
Một con lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của con lắc là
0,125J
1250J
0.5J
5000J
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (0 < 150). Phát biểu nào sau đây là sai đối với chu kì dao động của con lắc?
Chu kì dao động phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc.
. Chu kì dao động không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
Chu kì dao động phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc.
Chu kì dao động phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l
dao động điều hòa với tần số góc là
căn g chia l
bSB
in jx
ja
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
chiều dài của dây treo và cách kích thích dao động.
biên độ dao động của còn lắc.
chiều dài của dây treo và khối lượng của vật nặng
Chiều dài của dây treo và vị trí đặt con lắc.
Một con lắc đơn có độ dài l = 120 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tần số dao động của con lắc là
2,19 Hz.
0,46 Hz.
1,83 Hz.
0,24 Hz.
khi khảo sát một con lắc đơn dao động điều hòa, người ta đo được rằng khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả nặng ở vị trí cao nhất là 0,5 giây. Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong 5 giây là
4
5
8
10
Một con lắc đơn dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Biên độ góc của dao động bằng
A. 0,05 rad. C. 0,10 rad.
B. 0,01 rad. D. 0,5 rad.
0,05 rad
. 0,10 rad.
0,01 rad
. 0,5 rad.
Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường 10 m/s2 một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Đưa con lắc lên độ cao có gia tốc trọng trường 2,5 m/s2 thì chu kì dao động của con lắc là
0.5s
4s
2s
1s
Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với chu kì T = 1 s. Lấy π2
= 10. Chiều dài của con lắc đơn đó là
A. 100 cm. B. 80 cm.
C. 25 cm. D. 62,5 cm.
100cm
80cm
25cm
62,5cm
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79
rad. Phương trình dao động của con lắc là
α = 0,1cos (20πt - 0,79) rad.
α = 0,1cos(20πt + 0,79) rad.
α = 0,1cos(10t - 0,79)rad.
α = 0,1cos(10t + 0,79) rad.
Vật dao động tắt dần có
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
Thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
cau 38 Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?
Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động của chất điểm còn lại.
Đồ thị (2) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần có chu kì với chất điểm còn lại.
Hai chất điểm đều dao động điều hòa và có cùng pha ban đầu.
Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần có chu kì với chất điểm còn lại.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Hiện tượng cộng hưởng cơ chỉ xảy ra trong dao động
cưỡng bức
tắt dần
duy trì
tự do.
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức Fh = F0cos2πft. Dao dộng cưỡng bức của con lắc có tần số là
F
trị tuyệt đối f-f0
0,5 nhân cho (f+f0)
f0
Thiết bị nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng?
con lắc đồng hồ
cửa đóng tự động
hộp đàn ghi ta dao động
giảm xóc xe máy
Một cây cầu treo ở thành phố Xanh-pê-tec-bua (Nga) được thiết kế có
thể cho cùng lúc 300 người đi qua mà không sập. Năm 1906, có một trung đội bộ
binh (36 người) đi đều bước qua cầu làm cho cầu bị gãy. Sự cố cầu gãy đó là do
xảy ra cộng hưởng cơ của cầu.
cầu không chịu được tải trọng.
dao động tắt dần của cầu.
Dao động tuần hoàn của cầu.
Biên độ của dao động tổng hợp từ hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số đạt giá trị lớn nhất khi hai dao động thành phần
vuông pha
ngược pha
cùng pha
lệch pha
Cho một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có biên độ xác định. Nhận xét nào về biên độ dao động của chất điểm dưới đây là sai?
A. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần. B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A. 10π Hz. B. 5 Hz.
C. 10 Hz. D. 5π Hz.
10π Hz.
5 Hz.
10 Hz
5π Hz.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của
hai dao động thành phần lần lượt là 6 mm và 8 mm. Li độ của vật tại thời điểm t là
2mm
14mm
10mm
7mm
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là: x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + π ). Biên độ dao động tổng hợp của hai động này bằng
A = trị tuyệt đối A1 - A2
A= căn của trị tuyệt đối A1 bình - A2 bình
A= căn A1 bình + A2 bình
A = A1 + A2
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa với các phương trình x1 = 5cos10t (cm) và x2 = 5cos(10t + π/3) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
x= 5 căn 3 có (10pi t+ pi/4) cm
x= 5 căn 3 cos ( 10pi + pi/6) cm
x = 5cos ( 10pi t + pi/6) cm
x = 5cos ( 10pi t + pi/2) cm
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 7cos(10t - π/2) và x2 = 8cos(10t - π/6) (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của
vật là
260 cm/s.
130 cm/s.
26 cm/s
13 cm/s.
