wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mặt tròn xoay

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là

a)

Mặt nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a

d)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a2\frac{a}{2}  

2.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

3.

Cho miền tam giác vuông AHB có BAH=600\angle BAH=60^0  quay quanh đường cao AH. Ta được:

a)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

b)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

c)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

d)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

4.

Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2al=2r=2a  và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?

a)

4πa24\pi a^2  

b)

πa25\pi a^2\sqrt[]{5}  

c)

2πa22\pi a^2  

d)

4πa23\frac{4\pi a^2}{3}  

5.

Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi miền tam giác đều ABC cạnh a quay quanh đường cao AH là:

a)

πa3324\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{24}  

b)

πa338\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{8}  

c)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

6.

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh ll  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πr2\pi r^2  

d)

πrl2r2\pi r\sqrt[]{l^2-r^2}  

7.

Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 90090^0  và đường cao bằng aa  là:

a)

πa33\frac{\pi a^3}{3}  

b)

πa2\pi a^2  

c)

πa22\pi a^2\sqrt[]{2}  

d)

πa22\frac{\pi a^2}{2}  

8.

Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2al=2r=2a  và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?

a)

4πa24\pi a^2  

b)

πa25\pi a^2\sqrt[]{5}  

c)

2πa22\pi a^2  

d)

4πa23\frac{4\pi a^2}{3}  

9.

Biết thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  và cạnh đáy bằng 2a2a  . Thể tích của khối nón là:

a)

πa333\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{3}  

b)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

πa339\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{9}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

10.

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cmr=6cm  đường sinh l=10cml=10cm . Thể tích khối trụ đó là:

a)

360π360\pi  

b)

120π120\pi  

c)

180π180\pi  

d)

288π288\pi  

11.

Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:

a)

πa2\pi a^2  

b)

2πa22\pi a^2  

c)

54πa2\frac{5}{4}\pi a^2  

d)

32πa2\frac{3}{2}\pi a^2  

12.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:

a)

175π175\pi  

b)

175π3\frac{175\pi}{3}  

c)

245π245\pi  

d)

245π3\frac{245\pi}{3}  

13.

Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:

a)

2V

b)

3V

c)

V3\frac{V}{3}  

d)

V2\frac{V}{2}  

14.

Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3)45\pi\ \left(cm^3\right)  và chiều cao của trụ là h=5cmh=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:

a)

9cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

18cm

15.

Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh AD ta được khối trụ (T1)\left(T_1\right)  có thể tích VV . Nếu quay hình chữ nhật quanh AB ta được khối trụ (T2)\left(T_2\right)  có thể tích bằng 35V\frac{3}{5}V  . Biết chu vi hình chữ nhật là 32cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?

a)

15cm215cm^2  

b)

63cm263cm^2  

c)

  55cm255cm^2  

d)

60cm260cm^2  

16.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll   và bán kính đáy rr   bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl

c)

πrl\pi rl

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl

17.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l=7l=7   và bán kính đáy r=2r=2   bằng

a)

28π28\pi  

b)

14π14\pi

c)

143π\frac{14}{3}\pi

d)

983π\frac{98}{3}\pi

18.

Thể tích của khối nón có chiều cao hh   và bán kính đáy rr   bằng

a)

2πr2h2\pi r^2h  

b)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

πr2h\pi r^2h

d)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h

19.

Thể tích của khối nón có chiều cao h=3h=3   và bán kính đáy r=4r=4   bằng

a)

16π16\pi  

b)

48π48\pi

c)

36π36\pi

d)

4π4\pi

20.

Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 9 là:

a)

52 π\pi  

b)

88 π\pi  

c)

42 π\pi  

d)

50 π\pi  

21.

Diện tích toàn phần của hình nón:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2  

c)

2 πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

d)

5 πr2l\pi r^2l  

22.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

23.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

24.

Cho miền tam giác vuông AHB có BAH=600\angle BAH=60^0  quay quanh đường cao AH. Ta được:

a)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

b)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

c)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

d)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

25.

Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:

a)

πa2\pi a^2  

b)

2πa22\pi a^2  

c)

54πa2\frac{5}{4}\pi a^2  

d)

32πa2\frac{3}{2}\pi a^2  

26.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:

a)

175π175\pi  

b)

175π3\frac{175\pi}{3}  

c)

245π245\pi  

d)

245π3\frac{245\pi}{3}  

27.

Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3)45\pi\ \left(cm^3\right)  và chiều cao của trụ là h=5cmh=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:

a)

9cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

18cm

28.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

29.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

30.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình:

a)

A. Hình nón

b)

B. Hình trụ

c)

C. Hình cầu

d)

D. Đáp án khác

31.

Cho hình trụ có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của hình trụ. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Stp=πrlS_{tp}=\pi rl  

b)

Stp=πrl+2πrS_{tp}=\pi rl+2\pi r  

c)

Stp=πrl+πr2S_{tp}=\pi rl+\pi r^2  

d)

Stp=2πrl+2πr2S_{tp}=2\pi rl+2\pi r^2  

32.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}  là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=πrhS_{xq}=\pi rh  

b)

Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl  

c)

Sxq=2πr2hS_{xq}=2\pi r^2h  

d)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

33.

Cho mặt cầu có diện tích bằng 36πa236\pi a^2   . Thể tich khối cầu là

a)

18πa318\pi a^3  

b)

12πa312\pi a^3  

c)

36πa336\pi a^3  

d)

9πa39\pi a^3  

34.

Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh 3cm3cm   là

a)

27π 32cm3\frac{27\pi\ \sqrt[]{3}}{2}cm^3

b)

9π 32 cm3\frac{9\pi\ \sqrt[]{3}}{2}\ cm^3

c)

9π 3 cm39\pi\ \sqrt[]{3}\ cm^3

d)

27π 38cm3\frac{27\pi\ \sqrt[]{3}}{8}cm^3

35.

Một quả bóng chuyền có mặt ngoài là mặt cầu đường kính 20cm20cm   . Diện tích mặt ngoài quả bóng chuyền là:

a)

1600cm21600cm^2  

b)

1.6πm21.6\pi m^2  

c)

400πcm2400\pi cm^2  

d)

1 16dm216dm^2  

36.

Gọi R làbán kính , S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=4πR2S=4\pi R^2

c)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

d)

3V=S.R3V=S.R

37.

Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (P) , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và (P)?

a)

Vô số

b)

2

c)

1

d)

0

38.

Gọi (S) là mặt cầu có tâm O và bán kính R; d là khoảng cách từ O đến đường thẳng   Δ\Delta  , với d < R. Khi đó có bao nhiêu điểm chung giữa (S) và Δ\Delta ?

a)

Vô số

b)

1

c)

2

d)

0

39.

Nếu bán kính mặt cầu tăng lên gấp 2 lần thì thể tích mặt cầu tăng mấy lần?

a)

2

b)

4

c)

12\frac{1}{2}

d)

8

40.

Quả bóng World Cup 2022 có đường kính 23 cm. Tính gần đúng diện tích trái bóng.

a)

1662 cm21662\ cm^2 .

b)

831 cm2831\ cm^2 .

c)

6648 cm26648\ cm^2 .

d)

554 cm2554\ cm^2 .

41.

Một cái phểu có chiều cao bằng 15cm và đường kính mặt đáy 10cm. Hỏi cái phểu có thể chứa tối đa bao nhiêu nước?

a)

58,5 cm358,5\ cm^3 .

b)

1570,8 cm31570,8\ cm^3 .

c)

1178,1 cm31178,1\ cm^3 .

d)

392,7 cm3392,7\ cm^3 .

42.

Cần bao nhiêu thiếc để chế tạo hộp sữa "Ông Thọ" biết đường kính đáy 70mm và chiều cao 78 mm.

a)

24 850 mm224\ 850\ mm^2 .

b)

21 002 mm221\ 002\ mm^2 .

c)

17 153 mm217\ 153\ mm^2 .

d)

300 179 mm2300\ 179\ mm^2 .

43.

Một khối cầu pha lê có đường kính 12cm. Hỏi cần bao nhiêu pha lê để chế tạo khối cầu?

a)

150,8 cm3150,8\ cm^3 .

b)

904,8 cm3904,8\ cm^3 .

c)

7 238,2 cm37\ 238,2\ cm^3 .

d)

452,3 cm3452,3\ cm^3 .

44.

Hình lập phương có cạnh bằng 8cm. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương.

a)

R=83 cmR=8\sqrt[]{3}\ cm .

b)

R=43 cmR=4\sqrt[]{3}\ cm .

c)

R=63 cmR=6\sqrt[]{3}\ cm .

d)

R=123 cmR=12\sqrt[]{3}\ cm .

45.

Hình biểu diễn của mặt cầu là:

a)

Hình elip

b)

Hình parabol

c)

Hình tròn

d)

Hình bình hành

46.

Trong một mặt cầu bất kì có bao nhiêu đường kính?

a)

Vô số

b)

4

c)

2

d)

1

47.

Cho hình nón có đường sinh l = 5l\ =\ 5  bán kính đáy  r= 3\ r=\ 3  . Diện tích toàn phần của hình nón đó là

a)

Stp= 15πS_{tp}=\ 15\pi  

b)

Stp = 20πS_{tp}\ =\ 20\pi  

c)

Stp= 22πS_{tp}=\ 22\pi  

d)

Stp = 24πS_{tp\ }=\ 24\pi  

48.

Cho khối nón có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 4. Thể tích của khối nón đã cho bằng

a)

16π16\pi  

b)

48π48\pi  

c)

36π36\pi  

d)

4π4\pi  

49.

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4πa24\pi a^2  và bán kính đáy là aa   . Tính độ dài đường cao của hình trụ đó

a)

aa  

b)

2a2a  

c)

3a3a  

d)

4a4a  

50.

Cho hình chữ nhật ABCDABCD  có AB = 2BC = 2a.AB\ =\ 2BC\ =\ 2a.  Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng ABCDABCD  quanh trục ADAD  .

a)

4πa34\pi a^3  

b)

2πa32\pi a^3  

c)

   8πa38\pi a^3  

d)

πa3\pi a^3  

51.

Cho hình nón có bán kính bằng 3 vfa góc ở đỉnh bằng 600.60^0.  Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

a)

Sxq = 2πS_{xq}\ =\ \sqrt[]{2}\pi  

b)

Sxq= 2πS_{xq}=\ 2\pi  

c)

Sxq= 22πS_{xq}=\ 2\sqrt[]{2}\pi  

d)

Sxq= 4πS_{xq}=\ 4\pi  

52.

Trong không gian, cho tam giác ABCABC  vuông cân tại AA  , gọi II  là trung điểm của BC, BC = 2.BC,\ BC\ =\ 2.  Tính diện tích xung quanh của hình tròn xoay nhận được khi quay tam giác ABCABC  xung quanh trục AIAI  .

a)

Sxq= 2πS_{xq}=\ \sqrt[]{2}\pi  

b)

Sxq= 2πS_{xq}=\ 2\pi  

c)

Sxq= 22πS_{xq}=\ 2\sqrt[]{2}\pi  

d)

Sxq= 4πS_{xq}=\ 4\pi  

53.

Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a3a  . Tính diện tích toàn phần của khối trụ

a)

Stp= 13πa26S_{tp}=\ \frac{13\pi a^2}{6}  

b)

Stp= π 3a2S_{tp}=\ \pi\ \sqrt[]{3}a^2  

c)

Stp= π 3a22S_{tp}=\ \frac{\pi\ \sqrt[]{3}a^2}{2}  

d)

Stp= 27 π a22S_{tp}=\ \frac{27\ \pi\ a^2}{2}