wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

M8 GKI (23-24) AHS

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào trong các biểu thức sau không là đa thức?

a)

1x+x3y\frac{1}{x}+x-3y

b)

2x2y2x^2y

c)

x22yx^2-2y

d)

2xy(x+y)2xy\left(x+y\right)

2.

Chọn đáp án sai?

a)

x2y3x^2y^3 có bậc là 5

b)

abc có bậc là 3

c)

25x4y22^5x^4y^2 có bậc là 6

d)

Số 0 có bậc là 0

3.

Tổng 4 góc trong 1 tứ giác là?

a)

180º

b)

360º

c)

120º

d)

300º

4.

Cho ∆DEF có DE2+DF2=EF2DE^2+DF^2=EF^2 phát biểu nào sau đây đúng?

a)

∆DEF vuông tại D

b)

∆DEF vuông tại E

c)

∆DEF vuông tại F

d)

∆DEF KHÔNG là ∆ vuông

5.

Phân tích đa thức B=8x312x2y+6xy2y3B=8x^3-12x^2y+6xy^2-y^3 thành nhân tử?

a)

(y2x)3\left(y-2x\right)^3

b)

(2xy)2\left(2x-y\right)^2

c)

(2x+y)3\left(2x+y\right)^3

d)

(2xy)3\left(2x-y\right)^3

6.

Cho ∆ABC vuông tại B như hình vẽ, tìm độ dài của x?

a)

x = 4

b)

x ≈ 11,33

c)

x = 16

d)

x = 1

7.

Biểu thức (x+4)2\left(x+4\right)^2 được khai triển là?

a)

x2+4x+16x^2+4x+16

b)

x2+8x+16x^2+8x+16

c)

x2+16x^2+16

d)

x2+4x+4x^2+4x+4

8.

Biểu thức y3+8y^3+8 được viết dưới dạng tích là?

a)

(y+2)(y2+2y+4)\left(y+2\right)\left(y^2+2y+4\right)

b)

(y+2)(y22y+4)\left(y+2\right)\left(y^2-2y+4\right)

c)

(y+2)(y24y+4)\left(y+2\right)\left(y^2-4y+4\right)

d)

(y2)(y2+2y+4)\left(y-2\right)\left(y^2+2y+4\right)

9.

Biểu thức 9x249x^2-4 được viết dưới dạng tích là?

a)

(2x3)(2x+3)\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)

b)

(9x2)(9x+2)\left(9x-2\right)\left(9x+2\right)

c)

(4x3)(4x+3)\left(4x-3\right)\left(4x+3\right)

d)

(3x2)(3x+2)\left(3x-2\right)\left(3x+2\right)

10.

Biểu thức x2x+14x^2-x+\frac{1}{4} bằng?

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2

b)

(x12)2\left(-x-\frac{1}{2}\right)^2

c)

(x21)2\left(\frac{x}{2}-1\right)^2

d)

All wrong

11.

Trong hình chóp ∆ đều thì đáp án nào sau đây sai?

a)

Các cạnh đáy bằng nhau

b)

Các cạnh bên bằng nhau

c)

Các mặt bên là ∆ đều

d)

Mặt đáy là ∆ đều

12.

Hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 15 cm2; chiều cao bằng 6 cm. Thể tích của hình chóp bằng?

a)

150 cm3

b)

90 cm3

c)

60 cm3

d)

30 cm3

13.

Thu gọn đa thức 7x3y+15xy18x3y+2xy-7x^3y+\frac{1}{5}xy-18x^3y+2xy

a)

25x3y+115xy-25x^3y+\frac{11}{5}xy

b)

8x3y+15xy8x^3y+\frac{1}{5}xy

c)

18x3y18x^3y

d)

7x3y+115xy-7x^3y+\frac{11}{5}xy

14.

Bậc của đơn thức 18x3y-18x^3y là?

a)

18

b)

3

c)

1

d)

4

15.

Hằng đẳng thức A2B2=(AB)(A+B)A^2-B^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right) có tên là?

a)

bình phương của một tổng

b)

tổng hai bình phương

c)

bình phương của một hiệu

d)

hiệu hai bình phương

16.

Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là?

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(A+B)2=A22AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

(A+B)2=A2+2ABB2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB-B^2

d)

(A+B)2=A22ABB2\left(A+B\right)^2=A^2-2AB-B^2

17.

Hằng đẳng thức (AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2 có tên là?

a)

bình phương của một tổng

b)

tổng hai bình phương

c)

bình phương của một hiệu

d)

hiệu hai bình phương

18.

Hằng đẳng thức (A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2 có tên là?

a)

bình phương của một tổng

b)

tổng hai bình phương

c)

bình phương của một hiệu

d)

hiệu hai bình phương

19.

Cho hình vẽ. Chọn khẳng định SAI trong các câu dưới đây?

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B; A và D

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C; B và D

c)

Đường chéo: AC và BD

d)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điềm nằm ngoài tứ giác là H

20.

Chọn câu SAI?

a)

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

b)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 180º

c)

Tổng các góc của một tứ giác bằng 360º

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm các đoạn thẳng AB; BC; CD; DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

21.

Nếu ∆ABC vuông tại A thì ta có:

a)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

b)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

c)

BC2=AB2 . AC2BC^2=AB^2\ .\ AC^2

d)

AC2=BC2+AB2AC^2=BC^2+AB^2

22.

Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác nhọn

23.

Hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác nhọn

24.

S là diện tích đáy, h là chiều cao của hình chóp tam giác đều. Thể tích hình chóp tam giác đều bằng?

a)

V=13ShV=\frac{1}{3}Sh

b)

V = Sh

c)

V = 2Sh

d)

V=14ShV=\frac{1}{4}Sh

25.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?

a)

3x+23x+2

b)

5a24a+15a^2-4a+1

c)

4xy2x2+y34xy-2x^2+y-3

d)

x+yz\frac{x+y}{z}

26.

Kết quả của phép tính (4x – y) + (2x + y) là:

a)

6x + 2y

b)

6x – 2y

c)

2x + y

d)

6x

27.

Chọn đáp án đúng?

a)

(ab)2=a2b2\left(a-b\right)^2=a^2-b^2

b)

(a+b)2=a2+b2+2ab\left(a+b\right)^2=a^2+b^2+2ab

c)

a2b2=(a+b)(ba)a^2-b^2=\left(a+b\right)\left(b-a\right)

d)

(ab)3=a33a2b3ab2b3\left(a-b\right)^3=a^3-3a^2b-3ab^2-b^3

28.

Kết quả của phép tính (4xy+3)2\left(4xy+3\right)^2

a)

16x2y2+9+24xy16x^2y^2+9+24xy

b)

16x2y2+916x^2y^2+9

c)

16x2+24xy+y216x^2+24xy+y^2

d)

16x2y224xy+916x^2y^2-24xy+9

29.

Biểu thức 4x2254x^2-25 được viết dưới dạng tích là?

a)

(4x – 5) (4x + 5)

b)

(5 + 2x) (2x – 5)

c)

(4x – 25) (4x + 25)

d)

(2x5)2\left(2x-5\right)^2

30.

Kết quả của phép tính (x2y)(x2+2xy+4y2)\left(x-2y\right)\left(x^2+2xy+4y^2\right)

a)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3

b)

x32y3x^3-2y^3

c)

x38y3x^3-8y^3

d)

x3+8y3x^3+8y^3

31.

Hình chóp tam giác đều có đáy là hình?

a)

Hình vuông

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Hình chữ nhật

32.

Hình chóp tứ giác đều là?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

33.

Nếu ∆ABC vuông tại A thì?

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

BC = AB + AC

c)

AC2 = AB2 + BC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

34.

Tam giác MNP vuông tại N có MP = 10cm; MN = 8 cm. Khi đó độ dài cạnh NP bằng?

a)

36 cm

b)

2 cm

c)

64 cm

d)

6 cm

35.

Tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu?

a)

180º

b)

360

c)

360º

d)

270º

36.

Tứ giác ABCD có Â = 70º; B = 100º; D = 55º. Khi đó số đo góc C là:

a)

120º

b)

135º

c)

60º

d)

170º

37.

Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức sau: 0; x; a2y; z; πx+yπ; 1y0;\ x;\ a^2y;\ \sqrt[]{z};\ \pi x+\frac{y}{\sqrt[]{\pi}};\ \frac{1}{y}

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

38.

Thu gọn đa thức 4x2y – 10x2y được:

a)

6x2y

b)

– 6x2y

c)

– 6xy2

d)

6xy2

39.

Rút gọn biểu thức (x – y) (x2 – xy + y2) ?

a)

(x – y)3

b)

(x + y)3

c)

x3 – y3

d)

x3 + y3

40.

Khai triển hằng đẳng thức (x + y)3

a)

x2 – 2xy + y2

b)

x2 + 2xy + y2

c)

x3 + 3x2y + 3xy2 + y3

d)

x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

41.

Khai triển HĐT (a – b)2 = ?

a)

a2 – 2ab + b2

b)

a2 + 2ab + b2

c)

a2 – ab + b2

d)

a2 + ab + b2

42.

Rút gọn biểu thức (a + b)(a – b) = ?

a)

(a – b)2

b)

(a + b)2

c)

a2 – b2

d)

a2 + b2

43.

Diện tích xung quanh hình chóp tam giác đều có cạnh đáy là a; chiều cao mặt bên là h ?

a)

Sxq chop ∆ deu=32ahS_{xq\ chop\ ∆\ deu}=\frac{3}{2}ah

b)

Sxq chop ∆ deu=13ahS_{xq\ chop\ ∆\ deu}=\frac{1}{3}ah

c)

Sxq chop ∆ deu=32a2hS_{xq\ chop\ ∆\ deu}=\frac{3}{2}a^2h

d)

Sxq chop ∆ deu=13a2hS_{xq\ chop\ ∆\ deu}=\frac{1}{3}a^2h

44.

Thể tích hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là a, chiều cao hình chóp là h ?

a)

Vchop tu giac deu=32ahV_{chop\ tu\ giac\ deu}=\frac{3}{2}ah

b)

Vchop tu giac deu=13ahV_{chop\ tu\ giac\ deu}=\frac{1}{3}ah

c)

Vchop tu giac deu=32a2hV_{chop\ tu\ giac\ deu}=\frac{3}{2}a^2h

d)

Vchop tu giac deu=13a2hV_{chop\ tu\ giac\ deu}=\frac{1}{3}a^2h

45.

Cho ∆ABC vuông tại A, cạnh huyền BC thì ta có:

a)

AB2 = BC2 + AC2

b)

AC2 = BC2 + AB2

c)

BC = AB + AC

d)

BC2 = AB2 + AC2

46.

Cho ∆ABC, cạnh huyền là c; cạnh góc vuông là a, b. ∆ABC là ∆ vuông khi?

a)

a = 3; b = 4; c = 5

b)

a = 1; b = 2; c = 3

c)

a = 2; b = 3; c = 4

d)

a = 4; b = 5; c = 6

47.

Hãy chọn hình là tứ giác lồi?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

HÌnh C

d)

Hình D

48.

Tổng số đo các góc của một tứ giác là?

a)

90º

b)

180º

c)

270º

d)

360º