wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK I 12 2023

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

benzen

c)

anilin

d)

axit axetic

4.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

kim loại Na

c)

dd Br2

d)

dd NaOH

5.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

6.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

a)

dd NaOH, dd HCl, C2H5­OH, C2H5COOH.

b)

dd NaOH, dd HCl, CH3­OH, dd brom

c)

dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím.

d)

dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom

8.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

9.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

10.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NH3

11.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

12.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

13.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NH3

14.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

C2H5NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NH2

15.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

16.

Alanin có công thức là

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH(NH2)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CH2COOH

17.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
18.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
19.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
20.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

21.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

22.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

23.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

25.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

26.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

27.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

28.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có công thức phân tử C6H10O5

b)

có phản ứng tráng bạc

c)

thuộc loại đisaccarit

d)

có nhóm –CH=O trong phân tử

29.

Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc

a)

axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

b)

fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

c)

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

d)

anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

30.

Fructozơ không phản ứng được với

                                 

a)

   H2/Ni, nhiệt độ.

b)

Cu(OH)2

c)

  [Ag(NH3)2]OH.

d)

  dung dịch brom

31.

Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là

a)

6.

b)

11.

c)

22.

d)

12.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

c)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

d)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là 22

c)

Saccarozơ còn được gọi là đường nho.

d)

Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

34.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH2=CH-COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2

36.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH2=CH-COOCH3

d)

HCOOCH=CH2

37.

Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na. CTCT của X là

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H7COOH

38.

Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

a)

axit oxalic

b)

axit propionic

c)

axit butiric

d)

axit axetic

39.

Este C4H8O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:

a)

axit oxalic

b)

axit butiric

c)

axit propionic

d)

axit axetic

40.

Este X có CTPT là C3H6O2 , có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

HCOOC2H5

41.

Chất vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

Metyl fomat

b)

Isoamyl axetat

c)

Metyl axetat

d)

Etyl axetat

42.
Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là 
a)
tinh bột và glucozơ. 
b)
tinh bột và saccarozơ
c)
xenlulozơ và saccarozơ 
d)
saccarozơ và glucozơ
43.
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Y có tính chất của ancol đa chức
b)
X có phản ứng tráng bạc
c)
Phân tử khối của Y bằng 342
d)
X dễ tan trong nước
44.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
glucozơ và fructozơ
b)
saccarozơ và glucozơ
c)
saccarozơ và xenlulozơ
d)
fructozơ và saccarozơ
45.

Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic; ancol etylic, triolein. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

b)

Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

c)

Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2.

d)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

47.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Chất có lực bazơ yếu nhất là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

NH3.

d)

C2H5NH2.

48.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Để rửa sạch ống ngiệm có dính anilin, có thể dung dung dịch HCl

b)

Amino axit có tính chất lưỡng tính.

c)

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

d)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

49.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

thuộc loại đisaccarit.                                               

b)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

c)

có phản ứng tráng bạc.                                             

d)

có phản ứng với dung dịch Br2.

50.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(b) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

(c) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(d) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(e) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

51.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

CH6N2.

b)

C2H8N2.

c)

C2H7N.

d)

C4H11N.

52.

Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

(b) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía.

(c) Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với giấm ăn.

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(g) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Tên gọi của este HCOOCH3

a)

metyl axetat.               

b)

etyl axetat.                   

c)

etyl fomat.

d)

metyl fomat.

54.

Để chuyển chất béo lỏng thành rắn người tan làm như thế nào

a)

Cô cạn

b)

Làm lạnh

c)

Hidro hóa

d)

Cấp đông

55.

Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri stearat và glixerol. Công thức của X là X

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31OCO)3C3H5

d)

(C15H31OCO)3C3H5

56.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

57.

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3

a)

C17H31COONa

b)

C17H35COONa

c)

C15H31COONa

d)

C17H33COONa

58.

Công thức phân tử của tristearin là

a)

C57H104O6.

b)

C54H104O6.

c)

C54H98O6.

d)

C57H110O6.

59.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

60.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

61.
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
a)
3 mol axit stearic.
b)
1 mol axit stearic.
c)
1 mol natri stearat.
d)
3 mol natri stearat.
62.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to) ?

a)

axit stearic

b)

axit panmitic

c)

tristearin

d)

triolein