Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 A

Total questions: 43

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm ddđh theo pt x=-4sin2πt (cm). Biên độ dao động của chất điểm là

a)

-4 cm

b)

8π cm

c)

4 cm

d)

+-4cm

2.

1 vật dđđh với pt x=Acos(ωt+φ), tại thời điểm t=0 thì li độ x=A. Pha ban đầu của dao động là

a)

0 (rad)

b)

π/4 (rad)

c)

π/2(rad)

d)

π(rad)

3.

Một vật ddđh theo pt x=-6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A=4cm

b)

A=6cm

c)

A=-6cm

d)

A=12cm

4.

Một vật ddđh theo pt x=3cos(πt+π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t=1s là

a)

π (rad)

b)

2π (rad)

c)

1.5π (rad)

d)

0.5π (rad)

5.

Chất điểm ddđh với ptx= 6cos (10t- 3π/2). Li độ của chất điểm khi pha dao động =2π/3 là

a)

x=30cm

b)

x=32cm

c)

x=-3cm

d)

x=-40cm

6.

Hai dao động có pt lần lượt là x1 =5cos(2πt+ 0.75π) (cm) và x2=10cos(2πt+0.5π) (cm). Độ chênh lệch của 2 pha dao động này có độ lớn bằng

a)

0.25π

b)

1.25π

c)

0.5π

d)

0.75π

7.

Cho 2 dao động cùng phương, có pt x1=10cos(100pit-0,5pi) (cm), x2=10cos(100pit+0,5pi) (cm). Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là

a)

0

b)

0,25pi

c)

pi

d)

0,5pi

8.

đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa 2 ddđh cùng chu kì?

a)

li độ

b)

pha

c)

pha ban đầu

d)

độ lệch pha

9.

biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào

a)

cách kích thích cho vật dao động

b)

cách chọn gốc thời gian

c)

cách chọn trục tọa độ

d)

cấu tạo của hệ

10.

pha dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động

b)

trạng thái dao động

c)

tần số dao động

d)

chu kỳ dao động

11.

chu kì dao động là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

12.

pha ban đầu của vật ddđh phụ thuộc vào

a)

đặc tính của hệ dao động

b)

gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ

c)

biên độ của vật dao động

d)

vận tốc ban đầu

13.

chọn phát biểu sai

a)

dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau

b)

dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh 1 VTCB

c)

pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t=0

d)

ddđh được coi như hình chiếu của mọi chuyển động tròn đều xuống 1 đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

14.

pt của vật ddđh có dạng x=Acos( ωt+ζ\omega t+\zeta ). Chọn phát biểu sai

a)

tần số góc tùy thuộc vào đặc điểm của hệ

b)

pha ban đầu chỉ tùy thuộc vào gốc thời gian

c)

biên độ A tùy thuộc vào cách kích thích

d)

biên độ A không tùy thuộc vào gốc thời gian

15.

khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

pha ban đầu và biên độ

c)

biên độ

d)

tần số và pha ban đầu

16.

một vật ddđh, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

17.

1 vật ddđh theo pt x=Acos⁡(ωt+ζ)x=A\cos\left(\omega t+\zeta\right) với A,ω,ζA,\omega,\zeta là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

là hàm bậc nhất với thời gian

c)

biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

là hàm bậc 2 của thời gian

18.

vật ddđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đoạn thẳng

b)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình cos

c)

lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

d)

li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

19.

trong ddđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm

a)

pha dao động

b)

pha ban đầu

c)

li độ

d)

biên độ

20.

pha ban đầu cho phép xác định

a)

trạng thái dao động ở thời điểm ban đầu

b)

li độ x của dao động ở thời điểm t bất kỳ

c)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ

21.

trong 1 ddđh đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu

a)

biên độ của dao động

b)

tần số dao động

c)

pha ban đầu

d)

cơ năng toàn phần

22.

lực kéo về tác dụng lên 1 vật chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi

c)

và hướng không đổi

d)

tỉ lệ với bình phương li độ

23.

phát biểu nào sau đây sai khi nói về ddđh của chất điểm

a)

vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ

b)

biên độ dao động không đổi theo thời gian

c)

khi chọn gốc tọa độ tại VTCB thì lực kéo về có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ

d)

động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động

24.

khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ

b)

biên độ

c)

pha ban đầu và biên độ

d)

tần số và pha ban đầu

25.

đồ thị biễu diễn mối quan hệ của lực kéo về và li độ là một

a)

đoạn thẳng dốc xuống

b)

đường elip

c)

đoạn thẳng dốc lên

d)

đường hình sin

26.

khi 1 vật ddđh, chuyển động của vật từ vị trí biên về VTCB là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

27.

hình chiếu của 1 chất điểm chuyển động tròn đều lên 1 đường kính quỹ đạo có chuyển động là ddđh. Phát biểu nào sau đây sai

a)

tần số góc của ddđh bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

b)

biên độ của ddđh bằng bán kính của chuyển động tròn

c)

lực kéo về trong ddđh có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

d)

tốc độ cực đại của ddđh bằng tốc độ dài của chuyển động tròn

28.

một chất điểm ddđh trên đoạn thẳng có chiều dài quỹ đạo L. Biên độ của dao động là

a)

2L

b)

L/2

c)

L

d)

L/4

29.

gia tốc của vật ddđh bằng 0 khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng 0

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

30.

vận tốc trong dddh có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại

b)

li độ bằng 0

c)

gia tốc cực đại

d)

li độ bằng biên độ

31.

trong ddđh, phát biểu nào sau đây là không đúng.

Cứ sau 1 khoảng thời gian T thì

a)

vật lại trở về vị trí ban đầu

b)

vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

c)

gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

d)

biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

32.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc

Trong ddđh li độ, vận tốc và gia tốc là 3 đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

33.

trong ddđh thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng chu kỳ

c)

cùng pha dao động

d)

cùng pha ban đầu

34.

1 con lắc lò xo ddđh, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì

a)

tại vị trí biên dao động: động năng bằng W

b)

tại VTCB: động năng bằng W

c)

tại vị trí bất kỳ: thế năng lớn hơn W

d)

tại vị trí bất kỳ: động năng lớn hơn W

35.

cơ năng của 1 vật ddđh

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian và chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 1 nửa chu kỳ dao động của vật

d)

bằng động năng của vật khi vật tới VTCB

36.

trong ddđh của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật khi qua 1 vị trí bất kỳ

b)

thế năng của vật nặng khi qua VTCB

c)

động năng của vật nặng khi qua vị trí biên

d)

cả A,B,C đều đúng

37.

đối với 1 chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kỳ T thì

a)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

b)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

c)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

d)

động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

38.

cơ năng của 1 chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động

b)

biên độ dao động

c)

li độ của dao động

d)

chu kỳ dao động

39.

khi nói về dao động điều hòa của 1 chất điểm, phát biểu nào sau đây sai

a)

khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng

b)

biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động

c)

độ lớn vật tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó

d)

cơ năng của chất điểm được bảo toàn

40.

chọn câu đúng

a)

năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian

b)

năng lượng dao động điều hòa của hệ "quả cầu + lò xo" bằng động năng của quả cầu khi qua VTCB

c)

năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ

d)

khi biên độ của vật ddđh tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm 1 nửa

41.

chọn phát biểu sai khi nói về nặng lượng trong ddđh của con lắc lò xo

a)

cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động

c)

cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động

d)

có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn

42.

một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ cực đại đến VTCB có

a)

thế năng tăng dần

b)

vận tốc giảm dần

c)

động năng tăng dần

d)

vận tốc không đổi

43.

một vật ddđh với pt x=Acos⁡ωtx=A\cos\omega t nếu chọn gốc tọa độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

c)

qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox

d)

qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox