wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz listening

Total questions: 66

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nó khá đòi hỏi về mặt thể chất

= It’s quite physically ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

2.

Tôi nghe nói bạn cần phải có thân hình khá cân đối

= I've heard you need to be pretty ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

3.

Bạn sẽ không dễ dàng mệt mỏi

= You won’t ... as easily

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

4.

Những con sóng không quá thách thức

= The waves aren’t too ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Thị trấn rất sôi động

= The town is very ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

6.

Một số ký túc xá và khu cắm trại cơ bản

= A few basic ... and campsites

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

7.

Một số ký túc xá và khu cắm trại cơ bản

= A few basic hostels and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

8.

Những vách đá nổi tiếng đó

= Those well-known ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

9.

Thuê một số thuyền kayak để ngắm nhìn quanh vịnh

= To rent some ... to have a look around the bay

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

10.

Thuê một số thuyền kayak để ngắm nhìn quanh vịnh

= To rent some kayaks to have a look around the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

11.

Trời mưa hầu như mỗi ngày

= It rained almost/... every day

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

12.

Bằng cách nào đó, nó không có sức hấp dẫn tương tự

= It doesn’t have the same .../attractiveness, somehow

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

13.

Chi phí duy nhất là việc thuê thiết bị

= The only cost is the ... of equipment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

14.

Bạn có thể phải trả mức giá hàng ngày khoảng 30 euro

= You can expect to pay a daily ... of about 30 euros

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

15.

Việc thuê một bộ đồ lặn và ván trượt

= The hire of a ... and board

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

16.

Hãy chắc chắn rằng bạn cũng có ủng/giày cao cổ

= Make sure you also get ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

17.

Dịch vụ chăm sóc trẻ ngoài giờ trước và sau giờ học

= The before and after school extended hours ... service

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Nhiều phụ huynh làm việc nhận thấy dịch vụ này rất có giá trị

= Many parents who work find this service ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

19.

Chúng tôi được bảo hiểm để cung cấp dịch vụ chăm sóc cho tối đa 70 trẻ em

= We are ... to provide care for up to 70 children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

20.

Chúng tôi hiếm khi có nhiều người tham dự trong một buổi học như vậy

= We ... have this many attending at any one session

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

21.

Chúng tôi hiếm khi có nhiều người tham dự trong một buổi học như vậy

= We rarely have this many attending at any one ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

22.

Chúng tôi thường mong đợi/kì vọng khoảng 50-60 trẻ em vào buổi chiều

= We generally ... around 50-60 children for the afternoon sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

23.

Chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi cung cấp một sản phẩm đáng tiền

= We think we provide very good ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "v", "f", & "m")

(a)  

24.

Vào lúc 5 giờ chiều. trẻ em được cho thứ gì đó đáng kể hơn, chẳng hạn như mì ống

= At 5 p.m. children are given something more significant/..., such as pasta.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

25.

Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ dị ứng nào mà con bạn có thể mắc phải

= Please inform us of any ... that your child might have

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

26.

Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng họ được cung cấp giải pháp thay thế phù hợp

= We'll make sure they're offered a suitable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

27.

Chúng tôi cung cấp một chương trình thực sự đa dạng và thú vị

= We offer a really ... and exciting programme

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

28.

Loại bảo hiểm chúng tôi có

= The type of ... we have

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

29.

Những buổi học sau giờ học

= The ... sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

30.

Chúng tôi có một giáo viên chuyên môn đến vào thứ Năm hàng tuần

= We have a ... teacher coming in every Thursday

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

31.

Hoạt động duy nhất mà chúng tôi phải trả thêm phí cho

= The only activity which we have to make an extra ... for

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

32.

Một trong những nhân viên của chúng tôi là thành viên của một ban nhạc dân gian

= One of our staff is a member of a ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

33.

Cô dạy hát và những nhạc cụ gõ cho các nhóm trẻ em

= She teaches singing and ... to groups of children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

34.

Chúng tôi dựa vào sự hỗ trợ của phụ huynh cho việc này

= We do rely on ... support for this

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

35.

Sẵn sàng giúp đỡ trong những buổi này

= To be ... to help out at these sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

36.

Sự lộn xộn = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

37.

Nên cuối cùng chúng tôi nhượng bộ

= So we finally ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "i")

(a)  

38.

Giới hạn hoạt động này cho học sinh có độ tuổi trên 8

= To ... this to the over 8s

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

39.

Trẻ em được cung cấp một bữa ăn đầy đủ vào lúc 5 giờ chiều

= Children are given a ... meal at 5 p.m.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

40.

Những sự sắp xếp trong kỳ nghỉ học có gì khác biệt?

= What is different about ... in the school holidays?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

41.

Tiếng Tây Ban Nha có những chỗ có sẵn bị hạn chế

= Spanish has limited ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

42.

Dịch vụ chăm sóc trẻ ngoài giờ trước và sau giờ học

= The before and after school extended hours ... service

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

Nhiều phụ huynh làm việc nhận thấy dịch vụ này rất có giá trị

= Many parents who work find this service ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

44.

Chúng tôi được bảo hiểm để cung cấp dịch vụ chăm sóc cho tối đa 70 trẻ em

= We are ... to provide care for up to 70 children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

45.

Chúng tôi hiếm khi có nhiều người tham dự trong một buổi học như vậy

= We ... have this many attending at any one session

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

46.

Chúng tôi hiếm khi có nhiều người tham dự trong một buổi học như vậy

= We rarely have this many attending at any one ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

47.

Chúng tôi thường mong đợi/kì vọng khoảng 50-60 trẻ em vào buổi chiều

= We generally ... around 50-60 children for the afternoon sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

48.

Chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi cung cấp một sản phẩm đáng tiền

= We think we provide very good ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "v", "f", & "m")

(a)  

49.

Vào lúc 5 giờ chiều. trẻ em được cho thứ gì đó đáng kể hơn, chẳng hạn như mì ống

= At 5 p.m. children are given something more significant/..., such as pasta.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

50.

Vui lòng thông báo cho chúng tôi về bất kỳ dị ứng nào mà con bạn có thể mắc phải

= Please inform us of any ... that your child might have

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

51.

Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng họ được cung cấp giải pháp thay thế phù hợp

= We'll make sure they're offered a suitable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

52.

Chúng tôi cung cấp một chương trình thực sự đa dạng và thú vị

= We offer a really ... and exciting programme

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

53.

Loại bảo hiểm chúng tôi có

= The type of ... we have

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

54.

Những buổi học sau giờ học

= The ... sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

55.

Chúng tôi có một giáo viên chuyên môn đến vào thứ Năm hàng tuần

= We have a ... teacher coming in every Thursday

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Hoạt động duy nhất mà chúng tôi phải trả thêm phí cho

= The only activity which we have to make an extra ... for

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

57.

Một trong những nhân viên của chúng tôi là thành viên của một ban nhạc dân gian

= One of our staff is a member of a ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

58.

Cô dạy hát và những nhạc cụ gõ cho các nhóm trẻ em

= She teaches singing and ... to groups of children

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

59.

Chúng tôi dựa vào sự hỗ trợ của phụ huynh cho việc này

= We do rely on ... support for this

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

60.

Sẵn sàng giúp đỡ trong những buổi này

= To be ... to help out at these sessions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

61.

Sự lộn xộn = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

62.

Nên cuối cùng chúng tôi nhượng bộ

= So we finally ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "i")

(a)  

63.

Giới hạn hoạt động này cho học sinh có độ tuổi trên 8

= To ... this to the over 8s

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

64.

Trẻ em được cung cấp một bữa ăn đầy đủ vào lúc 5 giờ chiều

= Children are given a ... meal at 5 p.m.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Những sự sắp xếp trong kỳ nghỉ học có gì khác biệt?

= What is different about ... in the school holidays?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

66.

Tiếng Tây Ban Nha có những chỗ có sẵn bị hạn chế

= Spanish has limited ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)