wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL (By Mhieu)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Tạo điều kiện cho người tiêu dùng thỏa mãn nhu cầu của mình.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh và khai thác tối đa mọi nguồn lực của quốc gia.

c)

Thúc đẩy người sản xuất đưa ra các biện pháp để nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

2.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do trong sản xuất, kinh doanh.

b)

Sự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất khác nhau.

c)

Sự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập có lợi ích khác nhau.

d)

Sự tồn tại của nhiều đơn vị kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất giống nhau.

3.

Cung – cầu có mối quan hệ như thế nào?

a)

Không liên quan đến nhau.

b)

Chặt chẽ, tác động, quy định lẫn nhau

c)

Chỉ có cung tác động lên cầu.

d)

Chỉ có cầu tác động lên cung.

4.

Đâu không phải nhân tố ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá của các yếu tố sản xuất đầu vào.

b)

Thị hiếu người tiêu dùng.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Lượng dân số.

5.

Điền khái niệm thích hợp vào chỗ trống: “…… là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời kì nhất định.”.

a)

Sản lượng.

b)

Năng suất lao động.

c)

Cung

d)

Cầu

6.

Cạnh tranh không lành mạnh gây ra hậu quả gì?

a)

Gây ra tổn thất về chi phí sản xuất của doanh nghiệp khác.

b)

Gây ra thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác.

c)

Gây ra tổn thất về năng suất lao động của doanh nghiệp khác.

d)

Gây ra thiệt hại về chi phí quảng cáo của doanh nghiệp khác.

7.

Người sản xuất kinh doanh cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.

8.

. Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất.

b)

Tâm lý của người tiêu dùng

c)

Tâm trạng của người mua hàng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

9.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

a)

giảm

b)

đứng im.

c)

tăng

d)

ổn định

10.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu

11.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

ganh đua

b)

thỏa hiệp

c)

thỏa mãn

d)

ký kết.

12.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

a)

Triệt tiêu

b)

Cơ sở

c)

Nền tảng

d)

Động lực.

13.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để

a)

hủy hoại môi trường

b)

làm giả thương hiệu

c)

đầu cơ tích trữ nâng giá

d)

hạ giá thành sản phẩm

14.

: Hiện nay, các doanh nghiệp dệt may trong nước gặp rất nhiều khó khăn do phải cạnh tranh với sản phẩm may mặc có chất lượng tốt, giá rẻ của các nước khác. Để vượt qua khó khăn và cạnh tranh thắng lợi, các doanh nghiệp cần

a)

hạ giá thành sản phẩm

b)

bỏ qua yếu tố bảo vệ môi trường

c)

đổi mới công nghệ.

d)

cắt giảm nhân công.

15.

Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức

a)

cạnh tranh lành mạnh

b)

cạnh tranh không lành mạnh.

c)

cạnh tranh tiêu cực.

d)

chiêu thức trong kinh doanh

16.

Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên face book. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S. Xét về mặt bản chất kinh tế, các chủ thể kinh tế nào dưới đây sử dụng các biện pháp cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Chị M.

b)

Chị N.

c)

Chị K.

d)

Chị G.

17.

Anh M, N, H và O cùng buôn bán quần áo may sẵn trên cùng địa bàn. Anh M tích cực tìm nguồn hàng với giá cả rẻ hơn nhưng cùng chất lượng. Anh N lại tích cực quảng cáo trên trang cá nhân và vào tận các trường học để tiếp thị. Anh H chủ động hạ giá xuống một chút để có nhiều khách hàng hơn. Còn anh O thì nhập hang từ một số cơ sở sản xuất không rõ nguồn gốc rồi in mác các thương hiệu để dán vào rồi bán với giá rẻ hơn nhiều. Những ai dưới đây đã phát huy tốt mặt tích cực của cạnh tranh khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Anh H và O.

b)

Anh M, N và H.

c)

Anh O.

d)

Anh M và N.

18.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng

a)

giữ nguyên

b)

giảm

c)

tăng.

d)

không đổi.

19.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?

a)

Lượng cung giữ nguyên

b)

Lượng cung tăng.

c)

Lượng cung cân bằng

d)

Lượng cung giảm.

20.

Chị M, N, K, H cùng bán hàng trái cây, thời gian gần đây có thêm nhiều cửa hàng trái cây mới mà số lượng người mua thì ít nên việc buôn bán thường bị thua lỗ. Chị M đã chuyển sang bán rau cải vì mặt hàng này còn ít người bán, chị N thì mở rộng thêm quy mô và nhập về nhiều hàng hơn trước, chị K thì không thay đổi gì nhưng chị H thì đi tìm thị trường có thể tiêu thụ hàng hóa tốt hơn để buôn bán. Trường hợp này những ai đã thực hiện tốt tác động của quan hệ cung - cầu để góp phần duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Chị M và chị H.

b)

Chị N và chị M.

c)

. Chị H và chị N.

d)

Chị M và chị K.

21.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Tái cơ cấu sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

d)

Thu hẹp sản xuất

22.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

giữ nguyên

b)

. tăng

c)

giảm

d)

bằng giá trị

23.

Nguyên nhân nào dẫn đến lạm phát?

a)

Do chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng

b)

Do lợi nhuận thu về của các doanh nghiệp giảm.

c)

Do chi phí sản xuất của doanh nghiệp giảm

d)

Do nhu cầu thị trường giảm

24.

Căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì có những loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kì.

b)

Thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện.

c)

Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp không tự nguyện.

d)

Thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp tạm thời.

25.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát?

a)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư

b)

Tăng thuế

c)

Giảm thuế

d)

Cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động.

26.

. Ở mức độ lạm phát phi mã, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm là bao nhiêu?

a)

0% - dưới 10%.

b)

Trên 1000%.

c)

10 % - 1000%.

d)

10% - 50%.

27.

. Đâu là loại thất nghiệp được phân loại căn cứ vào nguyên nhân gây thất nghiệp?

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp tự nguyện

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

28.

. Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thất nghiệp là gì?

a)

Do nền kinh tế đình trệ, suy thoái.

b)

Người lao động thiếu chuyên môn nghiệp vụ theo nhu cầu thị trường.

c)

Do cơ cấu nền kinh tế chuyển hướng hiện đại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

không đến có.

b)

hai con số trở lên

c)

một con số trở lên.

d)

mọi ngành hàng.

30.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

một con số.

b)

không đáng kể.

c)

hai con số trở lên.

d)

không xác định

31.

Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

giảm giá hành hóa, dịch vụ

b)

gia tăng nguồn cung hàng hóa.

c)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa.

32.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

hai con số trở lên

b)

không đến có

c)

mọi ngành hàng.

d)

một con số trở lên

33.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

a)

đổi nhiều tiền mặt

b)

giữ nhiều tiền mặt

c)

tránh giữ tiền mặt

d)

cất giữ tiền mặt

34.

. Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là

a)

tỷ lệ thuận

b)

cân bằng

c)

tỷ lệ nghịch

d)

độc lập.

35.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

a)

. cầu tăng cao.

b)

cung tăng cao

c)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

d)

cạnh tranh không lành mạnh.

36.

Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?

a)

. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.

b)

Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.

c)

Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.

d)

Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.

37.

Mhieu là người như nào

a)

kh co gi

b)

tạm

c)

binh thuong

d)

depchai

38.

Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Nhà nước mua ngoại tệ.

b)

Chi phí sản xuất giảm.

c)

Các chi phí đầu vào giảm.

d)

Lượng cung tiền đưa ra ít.

39.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí.

b)

bạn đời.

c)

việc làm.

d)

chỗ ở.

40.

Theo đặc trưng của người thất nghiệp, có thể phân chia thất nghiệp thành các loại nào dưới đây

a)

Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp thời vụ.

b)

Thất nghiệp theo giới tính, thất nghiệp theo lứa tuổi, thất nghiệp theo vùng.

c)

. Thất nghiệp trá hình, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp tự nguyện.

d)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì.

41.

Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp chu kì

b)

thất nghiệp tự nguyện

c)

thất nghiệp tạm thời

d)

. thất nghiệp cơ cấu.

42.

Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, trì trệ được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

43.

. Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là

a)

. thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp cơ cấu.

44.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh mang lại thu nhập đều được gọi là việc làm.

b)

Các nhà tuyển dụng lao động ngày càng chú trọng vào lao động có trình độ chuyên môn, có kĩ năng mềm và thái độ tốt.

c)

Thị trường việc làm là nơi diễn ra thỏa thuận về tiền lương, điều kiện và các quan hệ hợp đồng lao động.

d)

Tất cả các nhận định trên đều đúng.

45.

. Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công, tiền lương.

b)

Điều kiện đi nước ngoài

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động.

d)

Tiền môi giới lao động.

46.

Doanh nghiệp H không ngừng mở rộng qui mô sản xuất, kinh doanh, góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất nghiệp. Xét trong mối quan hệ giữa các bộ phận của thị trường việc làm thì doanh nghiệp H là chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà quản lý lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Người lao động.

d)

Cơ quan quản ký lao động

47.

Những hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu đời sống là hoạt động gì?

a)

Sản xuất.

b)

Việc làm.

c)

Cạnh tranh.

d)

Lao động.

48.

“Sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác” chỉ khái niệm nào?

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường công nghệ.

c)

Thị trường việc làm.

d)

Thị trường tiền tệ.

49.

. Học sinh cần làm gì để sẵn sàng tham gia vào thị trường lao động

a)

Giảm thiểu số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.

b)

Tìm hiểu, lựa chọn được nghề nghiệp, việc làm phù hợp với năng lực và khả năng của bản thân.

c)

Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kĩ năng mềm.

d)

Chỉ cần tập trung vào học tập kiến thức lí thuyết, không cần thiết thực hành để rèn luyện các kĩ năng mềm

50.

“Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc” là chỉ khái niệm nào?

a)

Thị trường việc làm.

b)

Môi trường lao động.

c)

Hợp đồng lao động

d)

Thị trường lao động

51.

Mục đích của lao động là gì?

a)

Tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Nâng cao chất lượng vật chất và tinh thần của người dân.

c)

Tạo ra các sản phẩm công nghệ kĩ thuật phục vụ cho sản xuất kinh doanh.

d)

Xuất khẩu các sản phẩm ra nước ngoài, tạo chỗ đứng trên thị trường thế giới.

52.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là

a)

cung về sức lao động.

b)

giá cả sức lao động.

c)

cầu về sức lao động.

d)

tiền tệ sức lao động.

53.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây 

a)

Người bán sức lao động.

b)

Người môi giới lao động.

c)

Người phân phối lao động.

d)

Người mua sức lao động

54.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp

b)

Thiếu việc làm

c)

Thiếu lao động.

d)

Lạm phát.

55.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Sở thích của người lao động.

b)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.

c)

Mức lương của người lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp

56.

Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình, chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê anh X đánh trọng thương giám đốc. Trong trường hợp này những ai không phải là chủ thể tham gia vào thị trường lao động?

a)

Anh T và anh X.

b)

Anh X và chị L.

c)

Ông M và anh T.

d)

Ông M và anh X.

57.

. Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường việc làm

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Thị trường tiêu dùng.

58.

Hoạt động nào dưới đây được coi là việc làm

a)

Mọi hoạt động mang lại thu nhập cho con người.

b)

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập hợp pháp

c)

Mọi hoạt động của người từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Mọi hoạt động tạo ra của cải vật chất cho cá nhân.

59.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được

a)

. chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

vay vốn ưu đãi để sản xuất.

c)

chiếm hữu tài nguyên

d)

chăm sóc sức khỏe ban đầu.

60.

. Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

tiền lương hưu.

b)

A. tiền lương hưu.

c)

trợ cấp thai sản.

d)

tiền công