Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa lí GK19 -Lớp 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ở nước ta, dân tộc Kinh (năm 2009) chiếm:

a)

A. 85,7% dân số

b)

B. 86,2% dân số

c)

C. 86% dân số

d)

D. 87% dân số

2.

Câu 2. Trung du miền núi phía Bắc là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc:

a)

A. Tày, Nùng, Ê-đê

b)

B. Tày, Dao, Ê-đê

c)

C. Tày, Nùng, Dao

d)

D. Nùng, Mường, Gia-rai

3.

Câu 3. Việt Nam có:

a)

A. 52 dân tộc

b)

B. 53 dân tộc

c)

C. 54 dân tộc

d)

D. 63 dân tộc

4.

Câu 4. Bản sắc văn hoá của mỗi dân tộc thể hiện trong:

a)

A. Vị trí địa lí

b)

B. địa bàn cư trú

c)

C. tổ chức xã hội

d)

D. Phong tục tập quán, NN trang phục

5.

Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta?

a)

A. Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.

b)

B. Mỗi dân tộc có những nét văn hoá, kinh nghiệm sản xuất riêng.

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn chênh lệch.

d)

D. Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao.

6.

Câu 6. Có lực lượng lao động đông đảo nhất trong các ngành nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật là dân tộc:

a)

A. Hoa

b)

B. Tày

c)

C. Kinh

d)

D. Thái

7.

Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta?

a)

A. Vùng thượng nguồn của các dòng sông.

b)

B. Chủ yếu ở các vùng đồng bằng và duyên hải

c)

C. Nơi có vị trí quan trọng về an ninh, quốc phòng

d)

D. Nơi có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên

8.

Câu 8. Tình trạng du canh du cư của một số dân tộc vùng cao đã được hạn chế do nguyên nhân quan trọng nhất nào sau đây?

a)

A. Chính sách vận dộng định canh, định cư gắn với xoá đói, giảm nghèo.

b)

B. Thu nhập của người dân tăng, đời sống của các dân tộc được nâng cao.

c)

Tài nguyên thiên nhiên được khai thác hợp lí, môi trường được cải thiện.

d)

Người dân nhận thứ được hậu quả xấu của tình trạng du canh, du cư.

9.

Câu 9. Dân số nước ta hiện nay (năm 2019) đứng:

a)

A. thứ 12 thế giới

b)

B. thứ 13 thế giới

c)

C. thứ 14 thế giới

d)

D. thứ 15 thế giới

10.

Câu 10. So với các nước trên thế giới, qui mô dân số nước ta có đặc điểm là:

a)

A. rất ít dân

b)

B. rất đông dân

c)

C. đông dân

d)

D. ít dân

11.

Câu 11. Mốc thời gian nào sau đây chấm dứt hiện tượng "bùng nổ dân số" ở nước ta?

a)

A. Những năm đầu thế kỉ XIX

b)

B. Những năm cuối thế kỉ XIX

c)

C. Những năm đầu thế kỉ XX

d)

D. Những năm cuối thế kỉ XX

12.

Câu 12. Trung bình mỗi năm, dân số nước ta tăng thêm khoảng:

a)

A. 1,0 triệu người

b)

B. 1,5 triệu người

c)

C. 2,0 triệu người

d)

2,5 triệu người

13.

Câu 13. Tỉ lệ gia tăng dân số còn cao và dân số đông gây sứ ép tới:

a)

A. kinh tế, chất lượng cuộc sống, tài nguyên môi trường

b)

B. kinh tế phát triển, môi trường trong sạch

c)

C. chất lượng cuộc sống được đảm bảo

d)

D. tài nguyên môi trường không bị cạn kiệt

14.

Câu 14. Hiện nay dân số Việt Nam đang chuyển sang gia đoạn có tỉ suất sinh:

a)

A. thấp

b)

B. tương đối thấp

c)

C. cao

d)

D. tương đối cao

15.

Câu 15. Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ủa nước ta qua các năm:

a)

A. tròn

b)

B. miền

c)

C. cột

d)

D. đường

16.

Câu 16. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam có xu hướng thay đổi:

a)

A. Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng.

b)

B. Tỉ lệ trẻ em tăng, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng.

c)

C. Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động giảm.

d)

D. Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động giảm.

17.

Câu 17. Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta?

a)

A. Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số KHHGĐ

b)

B. Do đời sống ngày càng khó khăn

c)

C. Do điều kiện kinh tế được cải thiện

d)

D. Ý thức của người dân về KHHGĐ được nâng cao

18.

Câu 18. Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân của nước ta qua các năm:

a)

A. tròn

b)

B. miền

c)

C. cột

d)

D. đường

19.

Câu 19. So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hoá:

a)

A. thấp

b)

B. trung bình

c)

C. cao

d)

D. rất cao

20.

Câu 20. Nhận định nào sau đây không đúng với đô thị nước ta?

a)

A. Các đô thị của nước ta đều có qui mô lớn

b)

B. Phân bố tập trung ở ĐB và ven biển

c)

C. Chức năng chính là hđ CN, DV

d)

D. Quá trình đô thị hoá ở nước ta diễn ra với tốc độ ngày càng cao

21.

Câu 21. Hoạt động chủ yếu của quần cư nông thôn nước ta là:

a)

A. công nghiệp

b)

B. nông nghiệp

c)

C. dịch vụ

d)

D. tiểu thủ công nghiệp

22.

Câu 22. Năm 2009, nước ta có 85,8 triệu dân, diện tích 329414 km2 , như vậy mật độ dân số Việt Nam là:

a)

A. 256 người/km2

b)

B. 260 người/km2

c)

C. 262 người/km2

d)

D. 268 người/km2

23.

Câu 23. Nước ta nằm trong các nước có mật độ dân số:

a)

A. thấp trên TG

b)

B. trung bình trên TG

c)

C. cao trên TG

d)

D. cao nhất trên TG

24.

Câu 24. Phân bố dân cư nước ta không đều, tập trung chủ yếu ở:

a)

A. trung du, miền núi

b)

B. cao nguyên và miền núi

c)

C. đồng bằng và ven biển

d)

D. trung du và cao nguyên

25.

Câu 25. Bình quân mỗi năm nước ta tăng thêm:

a)

A. 1 triệu lao động

b)

B. 2 triệu lao động

c)

C. 3 triệu lao động

d)

D. 4 triệu lao động

26.

Câu 26. Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là:

a)

A. tỉ lệ người lớn biết chữ chưa cao

b)

B. thể lực và trình độ chuyên môn

c)

C. số lượng quá đông

d)

D. tập trung chủ yếu ở nông thôn

27.

Câu 27. Từ năm 1995 đến năm 2007, cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế của nước ta có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

A. nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ tăng

b)

B. A. nông, lâm, ngư nghiệp giảm; công nghiệp - xây dựng giảm; dịch vụ tăng

c)

C. A. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm; dịch vụ tăng

d)

D. A. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ giảm

28.

Câu 28. Nguyên nhân kinh tế chủ yếu dẫn đến tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là:

a)

A. phần lớn dân cư nước ta sống ở nông thôn

b)

B. cơ cấu dân số ở nông thôn trẻ, số người trong độ tuổi lao động đông.

c)

C. mật độ dân số cao, thiếu ruộng đất cho người trồng trọt, chăn nuôi

d)

D. sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ, sự phát triển ngành nghề còn hạn chế.

29.

Câu 29. Ý nào sau đây không đúng với thành tựu chất lượng cuộc sống ở nước ta?

a)

A. Chất lượng cuộc sống khác nhau giữa các vùng

b)

B. Mức thu nhập bình quân trên đầu người gia tăng

c)

C. Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội ngày càng tốt hơn

d)

D. Tỉ lệ tử vong, suy dinh dưỡng ở trẻ em ngày càng giảm

30.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng lao động theo thành phần kinh tế của nước ta (%)

 Câu 30. Nhận xét nào dưới đây không đúng về sự thay đổi trong sử dụng lao động theo các thành phần kinh tế của nước ta?

a)

A. Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế nhà nước giảm

b)

B. Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế ngoài nhà nước giảm

c)

C. Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm

d)

D. Tỉ trọng lao động trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng

31.

Câu 31. Công cuộc đổi mới ở nước ta được triển khai từ năm:

a)

A. 1975

b)

B. 1986

c)

C. 1995

d)

D. 2006

32.

Câu 32. Đâu không phải là mặt đặc trưng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới?

a)

A. Cơ cấu ngành

b)

B. Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

C. Cơ cấu lãnh thổ

d)

D. Cơ cấu GDP

33.

Câu 33. Đặc điểm nào không phải là mặt đặc trưng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo vùng kinh tế phát triển năng động?

a)

A. Hình thành các vùng CCNN

b)

B. Hình thành các lãnh thổ tập trung CN, DV

c)

C. Giảm tỉ trọng khu vực NLNN

d)

D. Tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động

34.

Câu 43. Hiện nay nước ta có mấy vùng kinh tế?

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 7

35.

Câu 35. Từ khi tiến hành công cuộc đổi mới, cơ cấu thahf phần kinh tế nước ta thay đổi theo hướng:

a)

A. phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

B. tập trung phat triển kinh tế NN và tập thể

c)

C. ưu tiên phát triển kinh tế ngoài nhà nước

d)

D. chỉ khuyến khích khu vực có VDDTNG

36.

Câu 36. Ý nào sau đây không phải là thách thức trong phát triển kinh tế của nước ta?

a)

A. Sự phân hoá giàu nghèo, vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo

b)

B. Kinh tế tăng trưởng không vững chắc

c)

C. Những bất cập trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

d)

D. Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm

37.

Câu 37. Để hàng hoá nước ta cạnh tranh được trên thị trường thế giới và khu vực, việc cần thiết là:

a)

nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh

b)

chuyển dịch cơ cấu thành phàn kinh tế

c)

giải quyết việc làm cho nhiều lao động

d)

mở rộng thị trường ra các khu vực mới

38.

Câu 38. Thành tựu lớn nhất của công cuộc đổi mới ở nước ta là:

a)

A. nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, phát triển theo hướng CNH

b)

B. dân số ổn định, đời sống nhân dân ngày càng được nâng cao

c)

C. kinh tế, giáo dục và y tế đều phát triển nhanh

d)

D. giải quyết được nhiều việc làm cho người lao động

39.

Câu 39. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào các tài nguyên:

a)

A. đất, rừng, khí hậu, nước

b)

B. đất, khí hậu, nước, sinh vật

c)

C. đất, khoáng sản, nước, rừng

d)

D. đất, nước, sinh vật, biển, khí hậu

40.

Câu 40. Nhóm đất có diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

A. đất phù sa

b)

B. đất mặn

c)

C. đất cát ven biển

d)

D. đất feralit

41.

Câu 41. Đất phù sa thích hợp nhất cho việc trồng

a)

A. cây lương thực

b)

B. cây CN hàng năm

c)

C. cây ăn quả

d)

D. cây CN lâu năm

42.

Câu 42. Nước ta cây cối xanh tốt quanh năm, sinh trưởng nhanh, có thể trồng nhiều vụ trong một năm là nhờ có:

a)

A. đất đai khá đa dạng

b)

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

C. nguồn nước phong phú

d)

D. tài nguyên thực, động vật phong phú

43.

Câu 43. Hai vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta là:

a)

A. ĐB sông Hồng, ĐB duyên hải miền Trung

b)

B. ĐBSCL, ĐB sông Hồng

c)

C. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên

d)

D. ĐBSCL, ĐBDHMT

44.

Câu 44. Đâu không phải là vai trò của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Đảm bảo an ninh lương thực trong nước

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo ra các sản phẩm có giá trị xuất khẩu

c)

C. Tận dụng tài nguyên, phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

D. Góp phần bảo vệ môi trồng

45.

Câu 45. Dựa vào Atlat trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào nước ta?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. TDMNBB

c)

C. ĐNB

d)

D. Tây Nguyên

46.

Câu 46. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết năm 2007 nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt ở nước ta là:

a)

A. cây công nghiệp

b)

B. cây lương thực

c)

C. cây rau đậu

d)

D. cây ăn quả

47.

Câu 47. Ở vùng đồng bằng sông Hồng, vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì:

a)

A. hệ thống chuồng trại phát triển

b)

B. giao thông vận tải thuận lợi

c)

C. thú y phát triển, ít bị dịch bệnh

d)

D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ

48.

Câu 48. Dựa vào Atlat trang 19, cho biết năm 2007, ngành nuôi chiếm bao nhiêu % giá sản lượng nông nghiệp?

a)

A. 19,3

b)

B. 24,7

c)

C. 24,4

d)

D. 26,0

49.

Câu 49. Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt đối với nước ta vì:

a)

A. nước ta có 3/4 diện tích đồi núi

b)

B. dân số nước ta đông

c)

C. nguồn lao động nước ta dồi dào

d)

D. nhu cầu sử dụng lâm sản tăng

50.

Câu 50. Rừng của nước ta được chia thành 3 loại là:

a)

A. rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh, rừng đặc dụng

b)

B. rừng sản xuất, rừng thứ sinh, rừng phòng hộ

c)

C. rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng ngập mặn

d)

D. rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất

51.

Câu 51. Rừng phòng hộ không phải là:

a)

A. các khu rừng đầu nguồn các con sông

b)

B. các dải rừng ngập mặn ven biển

c)

C. Các CQG và các khu dự trữ TN

d)

D. các cánh rừng chống cát bay dọc theo VB

52.

Câu 52: Chức năng chủ yếu của rừng đặc dụng là

 

a)

A.    Cung cấp nguyên liệu cho chế biên gỗ

b)

B.    Điều hòa nước sông, chống lũ lụt, hạn hán, chắn cát bay ven biển

c)

C.    Cung cấp gỗ và nguyên liệu giấy

d)

D.    Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học

53.

Câu 53: Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản phân bố chủ yếu ở

a)

A.    Đồng bằng 

b)

B. Các thành phố lớn

c)

   C. Vùng nguyên liệu

d)

D. Nơi đông dân cư

54.

Câu 54: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác hải sản ở nước ta là

a)

A.    Lao động dồi dào, có kinh nghiệm đánh bắt hải sản xa bờ

b)

B.    Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng, nguồn lợi phong phú

c)

C.    Phương tiện đánh bắt hiện đại, nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

D.    Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ rộng

55.

Câu 55: Biện pháp nào là quan trọng nhất để vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

A.    Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

b)

B.    Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

C.    Hiện đại hóa các phương tiện, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

d)

D.    Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biên

56.

Câu 56: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

A.    Ngư trường Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

B.    Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa

c)

C.    Ngư trường Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh

d)

D.    Ngư trường Cà Mau – Kiên Giang

57.

Câu 57: Sản lượng khai thác hải sản nước ta tăng khá nhanh, chủ yếu do

a)

A.    Phát triển công nghiệp chế biến thủy sản 

b)

B. Mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

C. Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu

d)

D. Người dân có kinh nghiệm đánh bắt hải sản

58.

Câu 58: Nuôi trồng thủy sản ở nước ta gần đây phát triển nhanh, đặc biệt là nuôi

 

a)

A.    Sò huyết, ngọc trai

b)

B. Tôm, cua  

c)

C. Nghêu, sò huyết 

d)

D. Tôm, cá da trơn

59.

Câu 59: Theo Atlat địa lý trang 20, các tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta?

a)

A, Trà Vinh, Kiên Giang, Cà Mau

b)

B. Cà Mau, An Giang, Bến Tre      

c)

C, Khánh Hòa, Bến Tre, Tiền Giang   

d)

D. An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ   

60.

Câu 60: Theo Atlat địa lý trang 20,  các tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất nước ta?

a)

A, Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận 

b)

B. Cà Mai, An Giang, Bến Tre

c)

C, Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Cà Mau  

d)

B. Cà Mai, An Giang, Bến Tre