Font size
WorksheetsThe future of work
Total questions: 67
Worksheet time: 22mins
mức độ AI sẽ thay đổi tính chất công việc mà con người làm
= the ... to which AI will alter the nature of the work that people do
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
mức độ AI sẽ thay đổi tính chất công việc mà con người làm
= the extent to which AI will ... the nature of the work that people do
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
tỷ lệ lực lượng lao động trên thế giới sẽ có việc làm trong lĩnh vực AI trong tương lai
= the proportion of the world’s labour ... who will have jobs in AI in the future
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
một công ty tư vấn kinh doanh hàng đầu
= a leading business ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
3-14% lực lượng lao động toàn cầu
= 3-14% of the global ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
sẽ phải chuyển sang nghề khác
= will need to switch to a different ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
tất cả người lao động sẽ cần phải thích nghi
= all workers will need to ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
nghề nghiệp của họ phát triển cùng với những cỗ máy ngày càng có năng lực
= their occupations evolve alongside increasingly ... machines
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tự động hóa – hay ‘trí tuệ nhân tạo có cơ thể’ (AI)
= ... – or ‘embodied artificial intelligence’ (AI)
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
một khía cạnh của những tác động mang tính đột phá của công nghệ trên thị trường lao động
= one aspect of the ... effects of technology on the labour market
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
các thuật toán chạy trong điện thoại thông minh của chúng tôi
= the ... running in our smartphones
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
một số thay đổi cơ bản nhất
= some of the most ... changes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
'việc thuật toán hóa' các công việc phụ thuộc vào dữ liệu hơn là vào sản xuất
= the ‘algorithmication’ of jobs that are ... on data rather than on production
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
cái thường được gọi là nền kinh tế tri thức
= the ... knowledge economy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thực hiện các nhiệm vụ mà trước đây cần đến sự phán xét của con người
= To ... tasks that previously needed human judgement
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Thực hiện các nhiệm vụ mà trước đây cần đến sự phán xét của con người
= To undertake tasks that previously needed human ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
thu thập thông tin mật của thị trường
= to gather market ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nó đang thay đổi những thái độ của mọi người đối với nghề nghiệp của họ
= It is changing people’s ... towards their occupations
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đó là nguyên nhân chính khiến ngành sản xuất đang suy giảm
= It is the main reason why the production sector is .../decreasing
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Đó là yếu tố chính thúc đẩy sự phát triển hiện tại tại nơi làm việc
= It is a key factor that ... current developments in the workplace
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trong nhiều trường hợp, chúng có thể vượt trội/làm việc tốt hơn hơn con người.
= In many cases, they can ... humans.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
giảm chi phí và nâng cao năng suất
= reduce costs and ... productivity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
những cải tiến này không phải là không có những hậu quả
= these enhancements are not without ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nếu các nhiệm vụ nhận thức thông thường/như thói quen được AI đảm nhận
= If ... cognitive tasks are taken over by AI
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
làm thế nào để các ngành nghề phát triển các chuyên gia tương lai của họ?
= how do ... develop their future experts?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
một người mới đứng cạnh các chuyên gia và học bằng cách quan sát
= a ... stands next to experts and learns by observation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Pachidi giám sát một công ty viễn thông
= Pachidi monitored a ... company
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Thông qua tiếp xúc cá nhân và thường xuyên với khách hàng
= Through personal and frequent contact with .../customers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sử dụng lợi ích của kinh nghiệm để đánh giá một tình huống
= Using the benefit of experience to ... a situation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
một cái nhìn thiển cận bắt đầu len lỏi vào những cách làm việc
= a short-sighted view begins to ... into working practices
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Học qua 'con mắt của thuật toán' và trở nên phụ thuộc vào những hướng dẫn của nó
= Learn through the ‘algorithm’s eyes’ and become dependent on its ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những khám phá thay thế – nơi thử nghiệm và những bản năng con người dẫn đến sự tiến bộ
= Alternative explorations – where experimentation and human ... lead to progress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "instinct)
(a)
Những cuộc khám phá thay thế thực sự không được khuyến khích
= Alternative explorations are effectively ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Làm cho thuật toán hoạt động có lợi cho họ
= Make the algorithm work to their own ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhiều nhà nghiên cứu đang nỗ lực tránh những tình huống như thế này.
= It’s .../situations like these that many researchers are working to avoid.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một mục tiêu của họ là làm cho công nghệ AI trở nên đáng tin cậy hơn
= Their ... is to make AI technologies more trustworthy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Một mục tiêu của họ là làm cho công nghệ AI trở nên đáng tin cậy hơn
= Their objective is to make AI technologies more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Mục tiêu của họ là làm cho công nghệ AI trở nên minh bạch hơn
= Their objective is to make AI technologies more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Chúng tôi hoàn toàn hiểu được những vấn đề nan giải mà thế giới mới này đặt ra
= We fully understand the ... that this new world raises
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những vấn đề nan giải mà thế giới mới này đặt ra liên quan đến chuyên môn
= The dilemmas that this new world raises regarding ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
những chuyển đổi lớn trong suốt cuộc đời của mọi người
= major ... across the whole life course for everyone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Quỹ đạo truyền thống của giáo dục toàn thời gian theo sau bởi làm việc toàn thời gian
= The traditional ... of full-time education followed by full-time work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
việc nghỉ hưu có lương hưu
= a ... retirement
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
anh ấy dự tính/hình dung một cuộc sống làm việc nhiều giai đoạn
= he ... a multistage employment life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
những dự đoán được hình thành trên một sai lầm
= the predictions are founded on a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Quan điểm 'ngày tận thế' về tương lai của công việc là sai lầm
= ‘apocalyptic’ views about the future of work are ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những luật hạn chế cung cấp vốn cho thị trường việc làm
= The laws that restrict the supply of ... to the job market
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
sự ra đời của công nghệ mới
= the ... of new technologies
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Câu hỏi liệu tự động hóa, AI và lĩnh vực robot có đồng nghĩa với một 'tương lai thất nghiệp' hay không
= The question of whether automation, AI and ... will mean a ‘jobless future’
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
thay đổi có thể có nghĩa là những sự dư thừa
= change can mean ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tôi muốn thấy các chính phủ nắm bắt cơ hội
= I’d like to see governments ... the opportunity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những phát hiện của McGaughey là lời kêu gọi chung sức cho các nhà lãnh đạo của các tổ chức
= McGaughey’s ... are a call to arms to leaders of organisations
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
lời kêu gọi chung tay tới các nhà lãnh đạo của các tổ chức, chính phủ và ngân hàng
= ... ... ... ... to leaders of organisations, governments and banks
(1 idiom bắt đầu bằng chữ "a", "c", "t", & "a")
(a)
Đón đầu những thay đổi sắp tới bằng những chính sách mới táo bạo
= To ... the coming changes with bold new policies
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đón đầu những thay đổi sắp tới bằng những chính sách mới táo bạo
= To pre-empt the coming changes with ... new policies
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
một nền dân chủ kinh tế thịnh vượng
= a thriving economic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những hứa hẹn của những công nghệ mới này thật đáng kinh ngạc
= The promises of these new technologies are ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
cuộc cách mạng doanh nghiệp cho phép sản xuất hàng loạt
= the corporate revolution enabled ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "p")
(a)
một cuộc cách mạng thứ ba đã được tuyên bố
= a third revolution has been ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
nhân viên không đồng tình với những khuyến nghị của AI
= staff disagreeing with the ... of AI
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
nhân viên cảm thấy bất bình/bực bội trước sự xâm nhập của AI vào công việc của họ
= staff feeling ... about the intrusion of AI in their work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
nhân viên cảm thấy bất bình/bực bội trước sự xâm nhập/xâm phạm của AI vào công việc của họ
= staff feeling resentful about the ... of AI in their work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
tác động sâu sắc/đáng kể của tình trạng thất nghiệp hàng loạt đối với xã hội
= the ... effect of mass unemployment on society
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trong khi đó, nhân viên bị ngăn cản khỏi việc thử nghiệm
= Meanwhile, staff are ... from experimenting
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
sử dụng trực giác của chính họ
= using their own ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
trực giác = khả năng hiểu gì đó một cách tự nhiên
(a)
Tiềm năng của AI trong việc thay đổi cuộc sống có nhiều tương đồng với những thay đổi lớn về văn hóa
= AI’s potential to transform people’s lives has ... with major cultural shifts
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Mọi người sẽ đi theo con đường sự nghiệp ít thông thường/truyền thống hơn
= People are going to follow a less ... career path
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
