Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kumaa

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giảm thời gian đáp ứng khách hàng KHÔNG bao gồm:

a)

A. Chức năng marketing truyền thông nhanh chóng thông báo các yêu cầu của KH tới bộ phận sản xuất

b)

B. Chức năng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới phải thoải mán nhu cầu quản lý của doanh nghiệp

c)

C. Các chức năng sản xuất và quản trị vật liệu có thể điều chỉnh nhanh chóng về kế hoạch, tiến độ sx trong việc đáp ứng nhu cầu chưa cụ thể của KH

d)

D. Hệ thống thông tin có thể giúp chức năng sản xuất và marketing trong quá trình này

2.

Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?

a)

Chiến lược vi mô

b)

Chiến lược vĩ mô

c)

Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô

d)

Cả 3 đều sai

3.

Chiến lược cấp chức năng bao gồm:

a)

Chiến lược marketing và CL nghiên cứu và phát triển

b)

CL marketing và CL thu hút nhân tài

c)

CL marketing và CL thu hút nguồn vốn

d)

CL marketing và CL thu mua

4.

Chiến lược cấp chức năng bao gồm các chiến lược:

a)

Chiến lược xâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược khác biệt

d)

Chiến lược nhân sự

5.

Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?

a)

A. Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tac nghiệp

b)

B. Tập trung hỗ trợ cho CL của DN và CL cấp cơ sở kinh doanh

c)

C. Xác định việc lựa chọn SP hoặc DV cụ thể

d)

A&B đều đúng

6.

Hệ thống chiến lược trong DN gồm chức năng nào?

a)

CL chức năng, CL cấp đơn vị kinh doanh, CL toàn cầu

b)

CL nhân sự, CL tài chính, CL tạo sự khác biệt

c)

CL nhân sự, CL kinh doanh, CL tài chính

d)

CL kinh doanh, CL khoa học công nghệ, CL tài chính

7.

Có bao nhiêu cấp chiến lược cơ bản trong quản trị chiến lược doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

3 luận điểm Derek F.Abell về quá trình xây dựng chiến lược KHÔNG bao gồm:

a)

Nhu cầu khách hàng (What)

b)

Các nhóm khách hàng (Who)

c)

Các khả năng khác biệt hay cách thức thỏa mãn nhu cầu của KH (How)

d)

Khi nào thì bắt đầu (When)

9.

3 lựa chọn chiến lược về nhu cầu KH và khác biệt hóa SP không bao gồm:

a)

Chọn phục vụ cho các KH bình thường như thế thì không nhất thiếu phải nhận biết sự khác biệt nhu cầu giữa các nhóm KH

b)

Phục vụ tập trung nhóm KH mục tiên là KH VIP của đối thủ cạnh tranh

c)

Phục vụ đa dạng nghĩa là chia thành các phân đoạn khác nhau và phát triển những SP thích ứng với nhu cầu mỗi phân khúc

d)

Phục vụ tập trung nghĩa là công ty có thể chọn 1 phân khúc thị trường mà công ty đó cho là mục tiêu

10.

Các lộ trình tạo dựng lợi thế cạnh tranh không bao gồm:

a)

Các chiến lược cạnh tranh phải dựa trên lợi thế cạnh tranh để thành công

b)

Dù công ty chọn con đường nào để tạo lợi thế cạnh tranh, mục tiêu phải là để khách hàng cảm nhận được gtri vượt trội so với những gì đối thủ cung cấp

c)

Chiến lược cạnh tranh nhằm để tăng cường cơ sở vật chất, nguồn tài chính doanh nghiệp

d)

Chiến lược cạnh tranh được thiết kế nhằm khai thác chuỗi giá trị và các sức mạnh tạo ra lợi thế cạnh tranh

11.

Chiến lược chi phí thấp nhất là?

a)

Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chi phí thấp nhất

b)

Đạt được lợi thế cạnh tranh thông quan việc tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất

c)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

12.

Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất

a)

Mức độ khác biệt sản phẩm thấp

b)

Mức độ thỏa mãn khách hàng cao

c)

Năng lực đặc biệt trong quản lý chất lượng

d)

Năng lực đặc bieent trong quản lý sản xuất

13.

Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lước chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

Sản phẩm có mức độ tiêu chuẩn hóa cao

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Năng lực nghien cứu

d)

Uy tín của doanh nghiệp về chất lượng và công nghệ

14.

Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có :

a)

Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

b)

Hệ thống đánh giá và khuyến khích nhân viên chủ quan thay vì đánh giá định lượng

c)

Có chế độ đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học,...

d)

Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng

15.

Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:

a)

Hiệu suất chi phí

b)

Đổi mới

c)

Chất lượng

d)

Hiệu suất phân phối

16.

Nếu áp dụng thành công chiến lược chi phí thấp thì DN sẽ có được lợi thế cạnh tranh như sau:

a)

Lợi nhuận của DN luôn cao hơn hoặc ít nhất là bằng do với các đối thủ cùng ngành

b)

Nguồn đầu tư cho doanh nghiệp luôn dồi dào

c)

Nguồn nhân lực ổn định

d)

Doanh thu ổn định

17.

Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào?

a)

Công nghiệ, chất lượng

b)

Cách thức phân phối, thương hiệu

c)

Giá

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất

a)

Hiệu suất chi phí

b)

Đổi mới

c)

Chất lượng

d)

Dịch vụ khách hàng

19.

Trong chiến lược khác biệt hóa, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan trọng nhất:

a)

Hiệu suất chi phí

b)

Đổi mới

c)

Chất lượng

d)

Hiệu suất phân phối

20.

Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn

b)

Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh

c)

Giám sát lao động chặt chẽ

d)

Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao

21.

Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có

a)

Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng nghiên cứu, phát triển sản phẩm và marketing

b)

Kiểm soát chi phí chặt chẽ

c)

Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

d)

Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

22.

Phát biểu nào không đúng:

a)

Người lựa chọn chi phí thấp thì lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp

b)

Người lựa chọn chi phí thấp cố gắng trở thành người dẫn dắt ngành bằng các tạo nên sự khác biệt

c)

Người lựa chọn chi phí thấp cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị SP của mình để lôi cuốn các KH bình thường

d)

Người lựa chọn chi phí thấp có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận

23.

Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

a)

Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

b)

Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

c)

Khả năng thương lượng đối với khách hàng

d)

Cả A và C

24.

Apple quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược:

a)

Chiến lược dựa vào khách hàng

b)

Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh

c)

Chiến lược tạo sự khác biệt

d)

Không câu nào đúng

25.

3 yếu tố cơ bản để tjao sự khác biệt KHÔNG bao gồm:

a)

Chất lượng

b)

Sự cải tiến

c)

Đáp ứng khách hàng

d)

Chức năng marketing

26.

Bất lợi của chiến lược tạo ra sự khác biệt

a)

Khả năng bị bắt chước là rất cao, theo thời gian giá trị của sản phẩm sẽ giảm xuống

b)

Khả năng mất đi nguồn đầu tư dài hạn

c)

Khả năng mất đi phần lớn thị trường

d)

Khả năng tài chính thấp

27.

Kết hợp giữa 2 chiến lược chi phí thấp và tạo sự khác biệt sẽ mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp

a)

Dành lại thị phần

b)

Phát triển khả năng nghiên cứu khoa học

c)

Xây dựng lợi thế cạnh tranh bền vững

d)

Xây dựng hệ thống phân phối hiệu quả

28.

3 yếu tố cho phép doanh nghiệp có thể theo đuổi 2 chiến lược về chi phí và tạo ra sự khác biệt cùng lúc không bao gồm

a)

Sự phát triển về công nghệ

b)

Chiến lược sản xuất linh hoạt

c)

Hệ thống quản lý tồn khi đúng thời hạn

d)

Hệ thống quản lý chất lượng toàn diện

29.

Chiến lược tập trung là chiến lược

a)

Chiến lược cấp vi mô

b)

CL phát triển thị trường

c)

CL khác biệt

d)

CL nhân sự

30.

Các lựa chọn chiến lược tập trung bao gồm

a)

Tập trung vào sự khác biệt về SP, chất lượng đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn, hoặc lựa CP thấp đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn

b)

Tập trung vào mục tiêu ngắn hạng của DN

c)

Tập trung vào mục tiêu trung hạn của DN

d)

Tập trung vào mục tiêu dài hạn của DN

31.

Bất lợi của chiến lược tập trung không bao gồm:

a)

Chi phí cao dẫn đến lợi nhuận giảm

b)

Sự thay đổi về nhu cầu khách hàng

c)

Tiến bộ về khoa học kỹ thuật có thể xóa bỏ phân khúc thị trường mà DN tập trung

d)

Sự thay đổi về thể chế chính trị hoặc các bộ luật có liên quan

32.

Nguyên nhân dẫn đến tình thể mắc kẹt không bao gồm

a)

Do không hoạch định chiến lược cẩn thận

b)

Phân bổ các nguồn kwhc để theo dduoir các chiến lược sai lầm

c)

Sự thay đổi của môi trường

d)

Sự thay đổi về cơ cấu vốn của doanh nghiệp

33.

Vấn đề cần lưu ý đối với các nhà quản lý khi lựa chọn chiến lược

a)

Các quyết định về SP, thi trường, các khả năng khác biệt hóa mà công ty tạo ra phải định hướng về một CL cạnh tranh cụ thể

b)

Công ty không cần phải theo dõi về môi trường để gắn các nguồn lợi thế cạnh tranh của mình với những thay đổi về cơ hội cũng như đe dọa từ môi trường

c)

Công ty cần chú ý về vốn đầu tư dài hạn

d)

Công ty cần chú ý về mục tiêu dài hạn

34.

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là gì?

a)

Là CL kinh doanh của các đơn vị kinh doanh CL của DN

b)

Là CL dài hạn của các đơn vị kinh doanh của DN

c)

Là CL trung hạn của các đơn vị kinh doanh của DN

d)

Là CL ngắn hạn của các đơn vị kinh doanh của DN

35.

Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là:

a)

Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, doanh thu

b)

Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, luật lệ

c)

Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, vốn đầu tư

d)

Nhóm khách hàng, vốn đầu tư, cơ cấu tổ chức

36.

Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh không bao gồm:

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Công nghệ sản xuất

c)

Nguồn nhân lực

d)

Hoạt động nghiên cứu phát triển

37.

Chiến lược đa dạng hóa là gì

a)

Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác biệt

b)

Là CL tạo ra nhiều chủng loại SP khác từ những SP sẵn có

c)

Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác nhau

d)

Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm giống các đối thủ cạnh tranh

38.

Chiến lược đa dạng hóa có mấy hình thức đa dạng hóa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Chiến lược đa dạng hóa bao gồm

a)

Đa dạng hóa đồng tâm

b)

Đa dạng hóa hàng ngang

c)

Đa dạng hóa kết hợp

d)

A,B,C đều đúng

40.

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

a)

Kết hợp SP mới + công nghệ -> thị trường mới

b)

Kết hợp SP mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại

c)

Kết hợp SP mới + công nghệ mới -> thị trường mới, hiện tại

d)

Tất cả đều sai

41.

DN ngành viễn thông mở rộng hoạt động vào ngành giáo dục bằng việc cung cấp các phương tiện liên lạc, đào tạo từ xa. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược

a)

Đa dạng hóa đồng tâm

b)

Đa dạng hóa theo chiều ngang

c)

Chiến lược thâm nhập thị trường

d)

Tất cả đều sai

42.

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược

a)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với SP mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại

b)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với SP mới ko có liên quan gì tới SP hiện nay về mặt kỹ thuật

c)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với SP mới không có liên quan gì tới SP hiện nay về mặt kỹ thuật

d)

Cả 3 đều sai

43.

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

a)

Kết hợp SP mới + công nghệ -> thị trường mới

b)

Kết hợp SP mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại

c)

Kết hợp SP mới + công nghệ -> thị trường mới, hiện tại

d)

Tất cả đều sai

44.

Kinh Đô - 1 công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:

a)

CL tăng trưởng tập trung

b)

CL đa dạng hóa hàng ngang

c)

CL đa dạng hóa hỗn hợp

d)

CL tăng trưởng hội nhập

45.

Chiến lược đa dạng hóa kết hợp là?

a)

CL hướng tới những SP mới, ngành nghề mới

b)

CL hướng tới những công nghệ mới

c)

CL hướng tới thị trường mới

d)

CL hướng tới nguồn nhân lực mới

46.

Điều kiện để thực hiện chiến lược đa dạng hóa kết hợp là?

a)

DN có sẵn nguồn tài chính, nguồn nhân lực

b)

DN có đủ quy mô, cơ cấu tổ chức

c)

DN được các cổ đông cho phép

d)

DN được xã hội khuyến khích

47.

Chiến lược hội nhập là gì?

a)

CL mở rộng doanh nghiệp

b)

CL mở rộng thị trường

c)

CL mở rộng đầu tư

d)

CL mua lại nhà cung cấp hoặc nhà phân phối

48.

Mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập

a)

Tăng doanh số

b)

Tăng khả năng cạnh tranh

c)

Tăng thị phần

d)

Tất cả đều đúng

49.

Chiến lược tăng trưởng hội nhập bao gồm:

a)

Hội nhập theo chiều dọc

b)

Hội nhập thôn tính

c)

Hội nhập liên kết

d)

A,B,C đều đúng

50.

Chiến lược tập trung là 1 chiến lược nằm trong

a)

Chiến lược cấp vi mô

b)

Chiến lược cấp vĩ mô

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Tất cả đều sai

51.

Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc là

a)

Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu

b)

Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh

c)

Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu

d)

Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh