WorksheetsÔn tập thi giữa kì hóa 10
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lí?
a)
Đốt cháy than.
b)
Khi methane (CH4) cháy tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước.
c)
Cho vôi sống (CaO) vào nước được Ca(OH)2.
d)
Mở nút chai nước giải khát loại có gas thấy có bọt sủi lên.
2.
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
a)
Thanh sắt nung nóng, dát mỏng và uốn cong được.
b)
Nước đá để ngoài không khí bị chảy thành nước lỏng.
c)
Hòa tan acetic acid (CH3COOH) vào nước được dung dịch acetic acid loãng dùng làm giấm ăn.
d)
Dẫn khí carbon dioxide vào nước vôi trong, làm nước vôi trong vẫn đục.
3.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
a)
electron và neutron.
b)
proton và neutron.
c)
neutron và electron.
d)
electron, proton và neutron.
4.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
electron và neutron.
b)
proton và neutron.
c)
neutron và electron.
d)
electron, proton và neutron.
5.
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
a)
proton và α.
b)
proton và neutron.
c)
proton và electron.
d)
electron và neutron.
6.
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
a)
electron.
b)
proton.
c)
neutron.
d)
neutron và electron.
7.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
a)
proton.
b)
neutron.
c)
neutron và electron.
d)
electron.
8.
Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
a)
Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
b)
Có khối lượng bằng khối lượng proton.
c)
Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
d)
Không mang điện.
9.
Đặc điểm của electron là
a)
mang điện tích dương và có khối lượng.
b)
mang điện tích âm và có khối lượng.
c)
không mang điện và có khối lượng.
d)
mang điện tích âm và không có khối lượng.
10.
Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
a)
Proton, m 0,00055 amu, q = +1.
b)
Neutron, m 1 amu, q = 0.
c)
Electron, m 1 amu, q = -1.
d)
Proton, m 1 amu, q = -1.
11.
Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là
a)
12.
b)
24.
c)
13.
d)
6.
12.
Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?
a)
13.
b)
15.
c)
27.
d)
14.
13.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
a)
số khối.
b)
số neutron.
c)
số proton.
d)
số neutron và số proton.
14.
Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
a)
Số proton.
b)
Số neutron.
c)
Số khối.
d)
Nguyên tử khối.
15.
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
a)
số khối.
b)
nguyên tử khối.
c)
số hiệu nguyên tử.
d)
số neutron.
16.
Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
a)
+15.
b)
+16.
c)
+17.
d)
+18.
17.
Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium () lần lượt là
a)
13 và 14.
b)
13 và 15.
c)
12 và 14.
d)
13 và 13.
18.
Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là
a)
X
b)
.
c)
.
d)
.
19.
Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
20.
Cho các nguyên tử . Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
a)
C và E.
b)
C và .
c)
A và .
d)
B và .
21.
Từ hai đồng vị hydrogen ( và ) và đồng vị , số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
22.
Từ hai đồng vị hydrogen ( và ) và hai đồng vị chlorine ( và ), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
23.
Orbital nguyên tử là
a)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
b)
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
d)
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
24.
Orbital s có dạng
a)
hình tròn.
b)
hình số 8 nổi.
c)
hình cầu.
d)
hình bầu dục.
25.
Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là
a)
K, L, M, O,….
b)
L, M, N, O,….
c)
K, L, M, N, ….
d)
K, M, N, O, ….
26.
Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
a)
s, d, p, f,….
b)
s, p, d, f,….
c)
s, p, f, d,….
d)
f, d, p, s,….
27.
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
a)
1 electron.
b)
2 electron.
c)
3 electron.
d)
4 electron.
28.
Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
a)
1, 3, 5.
b)
1, 2, 4.
c)
3, 5, 7.
d)
1, 2, 3.
29.
Phân lớp 3d có số electron tối đa là
a)
6.
b)
18.
c)
14.
d)
10.
30.
Lớp L có số phân lớp electron bằng
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
31.
Lớp M có số orbital tối đa bằng
a)
3.
b)
4.
c)
9.
d)
18.
32.
Lớp M có số electron tối đa bằng
a)
3.
b)
4.
c)
9.
d)
18.
33.
Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
a)
1s.
b)
2p.
c)
3s.
d)
2d.
34.
Số electron tối đa trong lớp n là
a)
n2.
b)
2n2.
c)
0,5n2.
d)
2n.
35.
Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây ?
a)
Kí hiệu nguyên tố.
b)
Tên nguyên tố.
c)
Số hiệu nguyên tử.
d)
Số khối của hạt nhân.
36.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
a)
nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
b)
cấu hình electron giống hệt nhau.
c)
nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
d)
cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.
37.
Nhóm nguyên tố là
a)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.
b)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.
c)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.
d)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.
38.
Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
8.
b)
18.
c)
7.
d)
16.
39.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
a)
3 và 3.
b)
4 và 3.
c)
3 và 4.
d)
4 và 4.
40.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số nhóm A và số nhóm B là
a)
8 và 8.
b)
8 và 10.
c)
3 và 4.
d)
7 và 18.
41.
Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có
a)
2 nguyên tố.
b)
8 nguyên tố.
c)
10 nguyên tố.
d)
18 nguyên tố.
42.
Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có
a)
2 nguyên tố.
b)
18 nguyên tố.
c)
36 nguyên tố.
d)
20 nguyên tố.
43.
[KNTT - SBT] Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
44.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm
a)
IIIA.
b)
IIIB.
c)
VA.
d)
VB.
45.
[CD - SBT] Hình bên dưới mô tả ô nguyên tố của vàng (gold) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: Những thông tin thu được từ ô nguyên tố này là
a)
Vàng có ký hiệu là Au, nguyên tử có 79 proton, nguyên tử khối trung bình là 196,97.
b)
Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, nguyên tử khối trung bình là 196,97.
c)
Vàng và các hợp chất của vàng có ký hiệu là Au, có số hiệu nguyên tử là 79, vàng có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.
d)
Vàng có ký hiệu là Au, số hiệu nguyên tử là 79, có hai đồng vị với số khối là 196 và 197.
46.
[CTST - SBT] Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?
a)
Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.
b)
Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.
c)
Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kỳ 3.
d)
Sufur nằm ở nhóm VIA.
47.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
b)
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
c)
Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
d)
Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
48.
Nhận định nào sau đây sai?
a)
Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
b)
Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
c)
Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
d)
Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
49.
Thông tin nào sau đây không đúng?
a)
Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.
b)
Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.
c)
Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
d)
Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.
50.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)
Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
c)
Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
d)
Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
51.
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
a)
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
b)
Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
c)
Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
d)
Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
52.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
b)
Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
c)
Lớp N có 4 orbital.
d)
Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
53.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.
b)
Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
c)
Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
d)
Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
54.
X là nguyên tố phổ biến thứ 4 trong vỏ trái đất, X có trong hemoglobin của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X: (1) X có 26 neutron trong hạt nhân. (2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử. (3) X có điện tích hạt nhân là 26 +. (4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
55.
Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron. (2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ. (3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton. (4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron. (5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại. Số phát biểu đúng là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
56.
Cho các phát biểu sau (1) Phân lớp d có tối đa 10 e (2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa. (3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng. (4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng. (5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau. (6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện. Số phát biểu đúng là
a)
2.
b)
1.
c)
4.
d)
3.
57.
Cấu hình electron của fluorine là 1s22s22p5, của chlorine là 1s22s22p63s23p5. Cho các phát biểu sau: (a) F và Cl nằm ở cùng một nhóm. (b) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. (c) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng khác nhau. (d) F và Cl nằm ở cùng một chu kỳ. (e) Số thứ tự của Cl lớn hơn F. (g) Cl là nguyên tố nhóm B, F là nguyên tố nhóm Số phát biểu đúng là
a)
2.
b)
4.
c)
3.
d)
5.
100 %
