wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a1 ôn gk

Total questions: 69

Worksheet time: 3hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là

a)

Dao động điều hòa không tắt

b)

Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng

d)

Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cơ?

a)

Là quá trình lan truyền dao động

b)

là quá trình truyền pha của dao động

c)

Là quá trình lan truyền năng lượng

d)

Là quá trình chuyển động thẳng đều của các phần tử môi trường

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?

a)

Là quá trình lan truyền năng lượng

b)

Các phần tử môi trường dao động tại chỗ

c)

Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí

d)

Truyền được trong môi trường chân không

4.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

6.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

7.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

a)

Khi có sóng truyền qua, các phần tử môi trường nằm yên tại chỗ.

b)

Sóng dọc truyền được ở chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

Sóng ngang chuyển được ở chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Quán trình sóng là quá trình truyền pha của dao động.

8.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ

a)

Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

b)

Sóng dọc có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng

c)

Sóng dọc truyền được ở cả chất rắn chất lỏng và chất khí

d)

Sóng ngang truyền được ở chất rắn và chất lỏng

10.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

11.

trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

Cùng pha

b)

ngược pha

c)

Vuông pha

d)

Giống nhau

12.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

13.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

14.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là

a)

10 Hz.

b)

13 Hz.

c)

26 Hz.

d)

100 Hz.

15.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng

a)

5 cm.

b)

4 ccm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

17.

(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

400 cm/s.

d)

800 cm/s.

18.

(NB) Trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là 30 cm. Biết tần số sóng là 28 Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

156 cm/s.

b)

168 cm/s.

c)

172 cm/s.

d)

207 cm/s.

19.

(NB) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với chu kì 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là 400 cm/s. Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là

a)

60 cm.

b)

70 cm.

c)

120 cm.

d)

140 cm.

20.

(NB) Một nguồn phát sóng với chu kì 1/10 s. Tốc độ truyền sóng 150 cm/s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

21.

(TH) Một sóng cơ phát ra từ một nguồn có tần số không đổi. Nếu tốc độ truyền là 2 m/s thì bước sóng là 8 cm. Nếu tốc độ truyền là 2,4 m/s thì tốc độ truyền sóng là

a)

8 cm.

b)

9,6 cm.

c)

11,2 cm.

d)

12 cm.

22.

(TH) Một sóng cơ trong một trường thứ nhất có tần số 30 Hz và truyền với tốc độ 120 cm/s. Sang môi trường thứ 2 truyền với tốc độ 240 cm/s thì tần số sóng là

a)

15 Hz.

b)

30 Hz.

c)

45 Hz.

d)

60 Hz.

23.

(TH) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng có khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp là 24 m. Một điểm có 8 đỉnh sóng đi qua trong 5,6 s. Tốc độ truyền sóng là

a)

10 m/s.

b)

7,5 m/s.

c)

11,4 m/s.

d)

8,6 m/s.

24.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - 2πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Chu kì của sóng này là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/2 s.

d)

1/4 s.

25.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Bước sóng của sóng này là

a)

6 m.

b)

12 m.

c)

6 cm.

d)

12 cm.

26.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(10πt - πd/5) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Tốc độ truyền sóng là

a)

10 m/s.

b)

2 m/s.

c)

25 m/s.

d)

50 m/s.

27.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Phương trình dao động tại điểm M cách nguồn 2 m là

a)

uM = 8cos(8πt - π/3) cm.

b)

uM = 8cos(8πt - π/6) cm.

c)

uM = 4cos(8πt - π/6) cm.

d)

uM = 4cos(8πt - π/3) cm.

28.

(TH) Một sóng có tần số 60 Hz, tốc độ truyền sóng là 252 cm/s. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau là

a)

2 cm.

b)

2,1 cm.

c)

4,2 cm.

d)

8,4 cm.

29.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm dao động vuông pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau 2 cm. Quãng đường sóng truyền được trong 5 chu kì là

a)

40 cm.

b)

80 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.

30.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

31.

(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

32.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

33.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

34.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

35.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20rad/s.

b)

B. 10rad/s.

c)

C. 5rad/s.

d)

D.15rad/s.

38.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

A. Tần số dao động.

b)

B. Chu kì dao động.

c)

C. Pha ban đầu.

d)

D. Tần số góc.

39.

Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A. vmax = A2w.

b)

B. vmax = 2Aw.

c)

C. vmax = Aw2.

d)

D. vmax = Aw.

40.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 0,25s.

b)

B. 0,125s.

c)

C. 0,5s.

d)

D. 4s.

41.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

A. π rad.

b)

B. 0,5π rad.

c)

C. 0,25π rad.

d)

D. 1,5π rad.

42.

Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

A. 2 cm.

b)

B. 6 cm.

c)

C. 3 cm.

d)

D. 12 cm.

43.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :

a)

4 cm.

b)

5 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

44.

Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

45.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

1Hz

d)

4Hz

46.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

47.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm . Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

48.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.

49.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

50.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

51.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

52.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

c)

gia tốc của vật không đổi.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

53.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

54.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

55.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

56.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

57.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

58.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

59.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

60.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

61.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

62.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

63.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

64.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

65.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

66.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

67.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

68.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.

69.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm