NEW
Font size
Worksheetsa1 ôn gk
Total questions: 69
Worksheet time: 3hrs 27mins
Sóng cơ là
Dao động điều hòa không tắt
Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi
Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng
Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cơ?
Là quá trình lan truyền dao động
là quá trình truyền pha của dao động
Là quá trình lan truyền năng lượng
Là quá trình chuyển động thẳng đều của các phần tử môi trường
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?
Là quá trình lan truyền năng lượng
Các phần tử môi trường dao động tại chỗ
Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí
Truyền được trong môi trường chân không
Bước sóng là
Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây
Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha
Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Chu kì của sóng tăng
Chu kì của sóng giảm
Chu kì của sóng không đổi
Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn
Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và
Bước sóng tăng
Bước sóng giảm
Chu kỳ tăng
Tần số tăng
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
Khi có sóng truyền qua, các phần tử môi trường nằm yên tại chỗ.
Sóng dọc truyền được ở chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Sóng ngang chuyển được ở chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
Quán trình sóng là quá trình truyền pha của dao động.
Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động
sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.
trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.
sớm pha hơn nguồn là d/λ.
trễ pha hơn nguồn là d/λ.
Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ
Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
Sóng dọc có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
Sóng dọc truyền được ở cả chất rắn chất lỏng và chất khí
Sóng ngang truyền được ở chất rắn và chất lỏng
Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau
số nguyên lần bước sóng
Số lẻ lần nửa bước sóng
Số lẻ lần 1/4 bước sóng
Số nguyên lần nửa bước sóng
trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động
Cùng pha
ngược pha
Vuông pha
Giống nhau
Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau
Một bước sóng
Nửa bước sóng
1/4 bước sóng
3/4 bước sóng
Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N
ở biên dương.
qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
ở biên âm.
Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là
10 Hz.
13 Hz.
26 Hz.
100 Hz.
Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là
2
3
1
4
(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng
5 cm.
4 ccm.
8 cm.
10 cm.
(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là
100 cm/s.
200 cm/s.
400 cm/s.
800 cm/s.
(NB) Trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là 30 cm. Biết tần số sóng là 28 Hz. Tốc độ truyền sóng là
156 cm/s.
168 cm/s.
172 cm/s.
207 cm/s.
(NB) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với chu kì 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là 400 cm/s. Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là
60 cm.
70 cm.
120 cm.
140 cm.
(NB) Một nguồn phát sóng với chu kì 1/10 s. Tốc độ truyền sóng 150 cm/s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là
5 cm.
10 cm.
15 cm.
20 cm.
(TH) Một sóng cơ phát ra từ một nguồn có tần số không đổi. Nếu tốc độ truyền là 2 m/s thì bước sóng là 8 cm. Nếu tốc độ truyền là 2,4 m/s thì tốc độ truyền sóng là
8 cm.
9,6 cm.
11,2 cm.
12 cm.
(TH) Một sóng cơ trong một trường thứ nhất có tần số 30 Hz và truyền với tốc độ 120 cm/s. Sang môi trường thứ 2 truyền với tốc độ 240 cm/s thì tần số sóng là
15 Hz.
30 Hz.
45 Hz.
60 Hz.
(TH) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng có khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp là 24 m. Một điểm có 8 đỉnh sóng đi qua trong 5,6 s. Tốc độ truyền sóng là
10 m/s.
7,5 m/s.
11,4 m/s.
8,6 m/s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - 2πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Chu kì của sóng này là
8 s.
4 s.
1/2 s.
1/4 s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Bước sóng của sóng này là
6 m.
12 m.
6 cm.
12 cm.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(10πt - πd/5) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Tốc độ truyền sóng là
10 m/s.
2 m/s.
25 m/s.
50 m/s.
(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Phương trình dao động tại điểm M cách nguồn 2 m là
uM = 8cos(8πt - π/3) cm.
uM = 8cos(8πt - π/6) cm.
uM = 4cos(8πt - π/6) cm.
uM = 4cos(8πt - π/3) cm.
(TH) Một sóng có tần số 60 Hz, tốc độ truyền sóng là 252 cm/s. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau là
2 cm.
2,1 cm.
4,2 cm.
8,4 cm.
(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm dao động vuông pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau 2 cm. Quãng đường sóng truyền được trong 5 chu kì là
40 cm.
80 cm.
20 cm.
10 cm.
Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
lệch pha so với li độ
vuông pha so với li độ.
(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là
10 rad
40 rad
20 rad
5 rad
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
8 cm
16 cm
64 cm
32 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
động năng của chất điểm giảm
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
vận tốc
động năng
gia tốc
biên độ
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
khác tần số, cùng pha với li độ
cùng tần số, ngược pha với li độ
khác tần số, ngược pha với li độ
cùng tần số, cùng pha với li độ
A
B
C
D
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20rad/s.
B. 10rad/s.
C. 5rad/s.
D.15rad/s.
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số góc.
Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = A2w.
B. vmax = 2Aw.
C. vmax = Aw2.
D. vmax = Aw.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,25s.
B. 0,125s.
C. 0,5s.
D. 4s.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:
A. π rad.
B. 0,5π rad.
C. 0,25π rad.
D. 1,5π rad.
Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :
4 cm.
5 cm.
8 cm.
10 cm.
Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là
2Hz
0,5Hz
1Hz
4Hz
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?
Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng .
x = 8 cos(2πt +6π)cm . Chu kỳ dao động của vật là
0,5s
2s
1s
4s
Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là đúng.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
chậm dần.
nhanh dần.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
gia tốc của vật không đổi.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là
5 cm/s.
20 cm/s.
40 m/s.
80 cm/s.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa
A2=x2+ω2v2
x2=A2+ω2v2
A2=x2−ω2v2
A2=x2+ω4v2
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A. ω4v2+ω2a2=A2.
B. ω2v2+ω2a2=A2.
C. ω2v2+ω4a2=A2.
D. ω2v2+ω2A2a2=1.
Dao động điều hoà là
Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian
Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
T = ω2π
T = 2πω
T = 2πω1
T = 2πω
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v = ωAsin(ωt + φ)
v = - ω2Acos(ωt + φ)
v = - ωAsin(ωt + φ)
v = ω2Acos(ωt + φ)
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
5 rad/s
π rad/s
10 rad/s
20 rad/s
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
ωx
ω2x
−ωx
−ω2x
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt+4π) cm
Quỹ đạo của dao động là
5 cm
10 cm
20 cm
40 cm
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
ω=Avmax
ω=vmaxA
ω=A.vmax
ω=A.vmax1
Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là
số lần vật dao động trong 1 giây.
số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.
thời gian vật thực hiện được 1 dao động.
thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Dao động cơ học là
chuyển động trong đều quanh một tâm O.
chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.
chuyển động thẳng đều trong không gian
Chuyển động thẳng biến đổi đều.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc
cực đại và gia tốc cực đại.
cực đại và gia tốc bằng không.
bằng không và gia tốc bằng không.
bằng không và gia tốc cực đại.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là
3 cm
4 cm
5 cm
52 cm
