Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa Giữa Kỳ 1 Khối 12
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Việt Nam nằm trong múi giờ số
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 9
2.
Câu 2. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm
a)
A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.
b)
B. vùng đất, vùng biển, vùng sông.
c)
C. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.
d)
D. vùng đất, vùng biển, vùng núi.
3.
Câu 3. Vùng đất là
a)
A. phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
b)
B. phần đất liền giáp biển.
c)
C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
d)
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
4.
Câu 4. Việt Nam không có đường biên giới trên đất liền chung với
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Lào.
d)
D. Campuchia.
5.
Câu 5. Việt Nam không có vùng biển chung với ?
a)
A. Philippin.
b)
B. Đông Timo.
c)
C. Brunây.
d)
D. Malaixia
6.
Câu 6. Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực
a)
A. đồng bằng.
b)
B. miền núi.
c)
C. gò đồi.
d)
D. cao nguyên.
7.
Câu 7. Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Bạc Liêu.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Hà Tiên.
8.
Câu 8. Nội thuỷ là
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
b)
B. vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía bên trong đường cơ sở.
c)
C. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
d)
D. vùng nước cách bờ 12 hải lí
9.
Câu 9. Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là
a)
A. Lãnh hải
b)
B. nội thủy.
c)
C. tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
10.
Câu 10. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
11.
Câu 11: Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa được quy định bởi
a)
A. địa hình.
b)
B. địa chất.
c)
C. vị trí địa lí và gió mùa.
d)
D. thảm thực vật.
12.
Câu 12. Lãnh hải là
a)
A. Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
b)
B. Vùng biển rộng 200 hải lý.
c)
C. Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
d)
D. Vùng có độ sâu khoảng 200m.
13.
Câu 13. Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển có độ sâu khoảng 200m trở vào, nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn được gọi là
a)
A. lãnh hải.
b)
B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. thềm lục địa
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế.
14.
Câu 14. Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở được gọi
a)
A. vùng đặc quyền kinh tế.
b)
B. vùng nội thủy.
c)
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng thềm lục địa
15.
Câu 15. Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên
a)
A. có nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
B. có nền nhiệt độ cao.
c)
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quí giá.
d)
D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
16.
Câu 16. Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín Phong và gió mùa Châu Á nên
a)
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
b)
B. chan hòa ánh nắng
c)
C. có nền nhiệt độ cao.
d)
D. thảm thực vật đa dạng
17.
Câu 17. Nước ta nằm ở
a)
A. rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
b)
B. trung tâm Đông Nam Á.
c)
C. trung tâm bán đảo Đông Dương.
d)
D. Đông Á.
18.
Câu 18: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc nên
a)
A. có mùa đông lạnh.
b)
B. có nền nhiệt độ cao.
c)
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
d)
D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
19.
Câu 19: Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ
a)
A. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
c)
C. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
d)
D. lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài.
20.
Câu 20: Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. cận nhiệt đới gió mùa.
c)
C. nhiệt đới khô.
d)
D. cận nhiệt đới khô.
21.
Câu 21. Trong diện tích lãnh thổ nước ta đổi núi chiếm
a)
A. 1/4.
b)
B. 3/4
c)
C. 4/5.
d)
D. 5/6.
22.
Câu 22. Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm bao nhiêu % diện tích của nước ta 7
a)
A. 65%.
b)
B. 75%.
c)
C. 85%.
d)
D. 90%.
23.
Câu 23. Trong diện tích cả nước, địa hình núi cao (trên 2000m) chiếm
a)
A. 1%
b)
B. 2%.
c)
C. 3%.
d)
D. 4%.
24.
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam?
a)
A. Cấu trúc cổ được vận động tân kiển tạo làm trẻ lại.
b)
B. Có sự phân bậc theo độ cao.
c)
C. Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
d)
D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.
25.
Câu 25: Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam
a)
A. Đồi núi chiếm 3% diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m
b)
B. Đồi núi chiếm là diện tích, có sự phân bậc rõ rệt
c)
C. Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
26.
Câu 26. Địa hình nước ta có 2 hướng chính là
a)
A. Đông Bắc — Tây Nam và vòng cung.
b)
B. Đông Nam – Tây Bắc và vòng cung
c)
C. Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
d)
D. Tây Nam – Đông Bắc và vòng cung.
27.
Câu 27. Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của
a)
A. dãy núi Nam Trung Bộ.
b)
B. các dãy núi Đông Bắc.
c)
C. các dãy núi vùng Tây Bắc.
d)
D. các dãy núi Nam Trung Bộ và các dãy núi Tây Bắc.
28.
Câu 28. vòng cung là hướng chính của
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. các dãy núi Đông Bắc.
c)
C. khỏi núi cực Nam Trung Bộ.
d)
D. dãy Trường Sơn Bắc.
29.
Câu 29. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta phân hóa đa dạng
a)
A. có núi, đồi, cao nguyên, sơn nguyên, thung lũng.
b)
B. có nhiều vịnh, vùng biển, dầm phá, mũi đất.
c)
C. có nhiều vùng núi, đồi và các đồng bằng
d)
D. có đồng bằng châu thổ và đồng bằng duyên hải.
30.
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
A. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
b)
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn.
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
31.
Câu 31. Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
c)
C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa,
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
32.
Câu 32. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc
a)
A. gồm các khối núi và cao nguyên.
b)
B. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.
c)
C. có bốn cánh cung lớn.
d)
D. địa hình thấp và hẹp ngang.
33.
Câu 33, Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
B. Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
C. Diện tích đều rộng lớn.
d)
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
34.
Câu 34. Địa hình của vùng núi Đông Bắc chủ yếu là
a)
A. đồi núi thấp.
b)
B. đồi núi cao.
c)
C. đồng bằng.
d)
D. bán bình nguyên và đồi trung du.
35.
Câu 35. Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
36.
Câu 36. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là
a)
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
c)
C. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
d)
D. có nhiều khối núi cao, đồ sộ.
37.
Câu 37. Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm
a)
A. do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.
b)
B. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
c)
C. diện tích 40 000 km
d)
D. có hệ thống đê sống và đê biển.
38.
Câu 38. Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có
a)
A. diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. hệ thống để điều chia đồng bằng thành nhiều ô
c)
C. hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
D. thủy triều xâm nhập sâu đồng bằng về mùa cạn.
39.
Câu 39. Ở Đồng bằng sông Cửu Long, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn là do
a)
A. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. địa hình thấp và bằng phẳng.
c)
C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
D. biển bao bọc ba mặt đồng bằng
40.
Câu 40. Địa hình cao ở rìa phía Tây, Tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm địa hình
a)
A. đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. đồng bằng ven biển miền Trung.
c)
C. đồng bằng sông Hồng.
d)
D. đồng bằng sông Hồng và ven biển miền Trung
41.
Câu 41. Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do
a)
A. khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
b)
B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
c)
C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
d)
D. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
42.
Câu 42. Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta ở lĩnh vực
a)
A. sinh vật.
b)
B. địa hình.
c)
C. khí hậu.
d)
D. cảnh quan ven biển.
43.
Câu 43. Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng
a)
A. Vịnh Bắc Bộ.
b)
B. Vịnh Thái Lan.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Nam Trung Bộ.
44.
Câu 44. Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ
a)
A. nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
b)
B. địa hình 85% là đồi núi thấp.
c)
C. chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. tiếp giáp với Biển Đông.
45.
Câu 45. Quá trình chủ yếu chỉ phối hình dạng của vùng ven biển của nước ta là
a)
A. xâm thực.
b)
B. mài mòn
c)
C. bồi tụ
d)
D. xâm thực - bồi tụ
46.
Câu 46. Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là
a)
A. thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
b)
B. nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.
c)
C. có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.
d)
D. có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.
47.
Câu 47. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
a)
A. Là biển tương đối kín.
b)
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
c)
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
d)
D. Phía bắc và phía tây là lục địa.
48.
Câu 48. Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là
a)
A. vịnh Bắc Bộ.
b)
B. vịnh Thái Lan
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
49.
Câu 49. Hai bể trầm tích có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
A. sông Hồng và Trung Bộ.
b)
B. Cửu Long và sông Hồng.
c)
C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
50.
Câu 50. Độ ẩm không khí ở biển Đông thường trên
a)
A. 70%.
b)
B. 75%.
c)
C. 80%.
d)
D. 85%.
51.
Câu 51. Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?
a)
A. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.
b)
B. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
C. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.
d)
D. Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.
52.
Câu 52. Biểu hiện của tỉnh đã dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều
a)
A. vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.
b)
B. đảo ven bờ và quần đảo xa bở.
c)
C. dạng địa hình khác nhau ở ven biển.
d)
D. đầm phá và các bãi cát phẳng.
53.
Câu 53. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản
a)
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng
b)
B. Vịnh cửa sông.
c)
C. Các đảo ven bờ.
d)
D. Các rạn san hô.
54.
Câu 54. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất nước ta trên biển Đông là
a)
A. muối biển.
b)
B. sa khoáng.
c)
C. cát trắng.
d)
D. dầu khí.
55.
Câu 55. Sóng biển mạnh nhất vào thời kì
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. mùa mưa.
c)
C. mùa khô.
d)
D. gió mùa Tây Nam.
56.
Câu 56. Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do
a)
A. phá để nuôi tôm.
b)
B. chính sách bảo vệ rừng.
c)
C. hiện tượng xâm nhập mặn xảy ra khắp nơi.
d)
D. mưa, bão, lũ lụt kéo dài.
57.
Câu 57. Đặc điểm sinh vật nhiệt đới của vùng biển Đông là
a)
A. năng suất sinh vật cao.
b)
B. ít loài quý hiếm
c)
C. nhiều loài đang cạn kiệt.
d)
D. tập trung theo mùa.
58.
Câu 58. Tính chất nhiệt đới gió mùa của biển Đông được thể hiện qua yếu tố
a)
A. diện tích.
b)
B. biên độ.
c)
C. nhiệt độ:
d)
D. giàu ôxi.
59.
Câu 59. Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là
a)
A. dầu khí.
b)
B. muối biển.
c)
C. cát trắng.
d)
D. titan
60.
Câu 60. Nhờ biển Đông, khí hậu nước ta
a)
A. phân hóa thành 4 mùa rõ rệt.
b)
B. Trang tỉnh hải dương, điều hòa hơn.
c)
C. mùa hạ nóng, khô; mùa đông lạnh, mưa nhiều.
d)
D. mang tính khắc nghiệt.
61.
Câu 61. Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của khí hậu nước ta ?
a)
A. Nhiệt độ trung bình trong năm cao.
b)
B. Chênh lệch nhiệt giữa các mùa lớn.
c)
C. Cân bằng bức xạ nhiệt trong năm thấp.
d)
D. Nền nhiệt độ tăng từ Bắc vào Nam.
62.
Câu 62. Gió mùa mùa hạ ở nước ta có hướng
a)
A. Tây Nam.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Đông Nam.
63.
Câu 63. Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là
a)
A. hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt trời lớn.
b)
B. trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.
c)
C. trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần.
d)
D. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
64.
Câu 64. Khu vực nào của nước ta lượng mưa có thể đạt từ 3500 – 4000mm/năm ?
a)
A. Nơi có vị trí nằm tiếp giáp với biển.
b)
B. Những địa điểm có sườn núi hướng về phía bắc với địa hình cao.
c)
C. Các lòng chảo, cánh đồng, thung lũng ở miền núi.
d)
D. Những sườn đón gió biển và các khối núi cao. Câu
65.
Câu 65. Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết ?
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô.
d)
D. ấm, khô.
66.
Câu 66. Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?
a)
A. Hoạt động mạnh trong suốt cả năm.
b)
B. Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc.
c)
C. Hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10.
d)
D. Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi.
67.
Câu 67. Bản chất của gió mùa mùa đông là
a)
A. khối khí xích đạo ẩm.
b)
B. khối khí chí tuyến nửa cầu Nam.
c)
C. khối khí lạnh lục địa.
d)
D. khối khí vịnh Tây Bengan.
68.
Câu 68. Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm, vì
a)
A. gió càng gần về phía Nam.
b)
B. gió di chuyển lệch về phía Đông khi tràn xuống phía nam.
c)
C. gió thổi qua phía tây.
d)
D. gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
69.
Câu 69. Gió mùa Tây Nam ở nước ta hoạt động thông thường trong khoảng thời gian
a)
A. từ tháng VII - IX.
b)
B. từ tháng V - VII.
c)
C. từ tháng VI - VIII.
d)
D. từ tháng V -X
70.
Câu 70. Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở
a)
A. miền Bắc.
b)
B. miền Nam.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
71.
Câu 71. Tác động của gió Tây khô nóng đến khí hậu nước ta là
a)
A. gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa
b)
B. tạo sự đối lập giữa Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
c)
C. tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt.
d)
D. mùa thu, đông có mưa phùn.
72.
Câu 72. Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Nam Bộ.
c)
C. Bắc Bộ.
d)
D. cả nước.
73.
Câu 73: Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của
a)
A. gió mùa mùa đông.
b)
B. gió mùa mùa hạ.
c)
C. gió Mậu dịch.
d)
D. gió địa phương.
74.
Câu 74: Biên độ nhiệt nằm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc
a)
A. có một mùa đông lạnh.
b)
B. có gió phơn Tây Nam.
c)
C. nằm gần chí tuyến hơn.
d)
D. có địa hình cao hơn.
75.
Câu 77. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?
a)
A. Điện Biên.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Lào Cai
76.
Câu 78. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền
a)
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.
b)
B. Trung Quốc, Lào.
c)
C. Trung Quốc, Campuchia, Mianma.
d)
D. Lào, Campuchia, Thái Lan.
77.
Câu 79. Căn cứ vào alat, Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào
a)
A. Tỉnh Khánh Hòa.
b)
B. Tp. Đà Nẵng.
c)
C. Tp. Nha Trang.
d)
D. Tp. Bà Rịa - Vũng Tàu
78.
Câu 80. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp với biển Đông ?
a)
A. Hải Dương.
b)
B. Quảng Ngãi.
c)
C. Phú Yên.
d)
D. Thái Bình.
79.
Câu 81. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Đông Bắc Bộ.
80.
Câu 82. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Tây Nam.
d)
D. Đông Nam.
81.
Câu 83. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng nào?
a)
A. Tây Nam.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đông Nam.
d)
D. Đông Bắc.
82.
Câu 84. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trung khí hậu, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Tây Bắc Bộ.
83.
Câu 85. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang khí hậu, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
a)
A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
b)
B. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.
c)
C. Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ.
d)
D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.
Reset
